ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN - KHỐI LỚP 11 - KNTT
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm).
Câu 1. Giá trị nào sau đây mang dấu dương?
A. B. C. . D. .
Câu 2. Trong mặt phẳng cho ba tia . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. B.
C. D.
Câu 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. B.
C. D.
Câu 5. Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. B. C. D.
Câu 7. Điều kiện có nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho dãy số , biết . Ba số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là
A. B. C. D.
Câu 9. Trong các dãy số sau dãy số nào là dãy số hữu hạn
A. B.
C. D.
Câu 10. Cho cấp số cộng , biết . Công sai của cấp số cộng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho cấp số cộng , biết và công sai . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 12. Cho cấp số cộng . Gọi là tổng của số hạng đầu của cấp số cộng. Khẳng định đúng là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 13. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Cho cấp số nhân với và . Tìm công bội ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Cho cấp số nhân với và công bội . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Trong mẫu số liệu ghép nhóm, độ dài mỗi nhóm được tính như thế nào?
A. B. C. D.
Câu 17. Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là
A. mốt. B. số trung bình.
C. số trung vị. D. tứ phân vị.
Câu 18. Trong mẫu số liệu ghép nhóm, giá trị đại diện của nhóm được tính như thế nào?
A. B. C. D.
Câu 19. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A. Số trung vị là .
B. Số trung vị bị ảnh hưởng bởi các giá trị quá lớn hay quá bé.
C. Số trung vị luôn là một số liệu nào đó của mẫu.
D. Số trung vị chính là số trung bình.
Câu 20. Đo chiều cao (tính bằng ) của học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:
Chiều cao
Số học sinh
25
50
200
175
50
Mẫu số liệu ghép nhóm đã cho có tất cả bao nhiêu nhóm?
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Biết và . Giá trị bằng
A. B. C. D.
Câu 22. Biết . Giá trị bằng
A. B. C. D.
Câu 23. Tập giá trị của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 24. Tập nghiệm của phương trình là
A. B.
C. D.
Câu 25. Xét tính tăng giảm của dãy số
A. Dãy số tăng B. Dãy số giảm
C. Dãy số không tăng không giảm D. Dãy số vừa tăng vừa giảm
Câu 26. Cho một cấp số cộng có các số hạng lần lượt là Khi đó giá trị của là
A. 5 . B. 18. C. 17. D. 16.
Câu 27. Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là 1; 4; 16; 64. Gọi là tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 28. Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao của 45 học sinh lớp .
Mẫu số liệu ghép nhóm này có số mốt là
A. . B. . C. . D. .
Câu 29. Cơ cấu dân số Việt Nam năm theo độ tuổi được cho trong bảng sau:
(Theo:http://ourwoldindata.org)
Chọn là giá trị đại diện cho nhóm trên tuổi. Tính tuổi trung bình của người Việt Nam năm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. Khảo sát chiều cao (cm) của 52 học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa trung vị là
A. . B. . C. . D. .
Câu 31. Tập xác đinh của hàm số là
A. B.
C. D.
Câu 32. Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc tập
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 33. Cho dãy số xác định bởi . Chọn mệnh đề đúng?
A. Dãy số bị chặn.
B. Dãy số bị chặn trên, nhưng không bị chặn dưới.
C. Dãy số bị chặn dưới, nhưng không bị chặn trên.
D. Dãy số không bị chặn.
Câu 34. Gọi ( số ) thì nhận giá trị nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 35. Khảo sát vận tốc (dặm/h; dặm ) của xe ô tô chạy trên con đường thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
A. . B. . C. . D. .
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).
Câu 36 (1 điểm). Đo cân nặng của một số học sinh lớp 11D cho trong bảng sau:
Tính mốt của mẫu số liệu trên?
Câu 37 (1 điểm).
a) Tìm tập xác định của hàm số sau: .
b) Giải phương trình .
Câu 38 (1 điểm). Người ta trồng cây theo hình một tam giác như sau: hàng thứ nhất có cây, hàng thứ hai có cây, hàng thứ ba có 3 cây,… Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng cây?
……………… HẾT ………………
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 0,2 điểm / 1 câu trả lời đúng.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
B
A
A
B
B
D
C
A
C
A
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
Câu 21
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
Câu 28
Câu 29
Câu 30
A
A
D
B
B
D
A
A
A
A
Câu 31
Câu 32
Câu 33
Câu 34
Câu 35
A
A
A
A
A
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Đáp án
Biểu điểm
36
Đo cân nặng của một số học sinh lớp 11D cho trong bảng sau:
Tính mốt của mẫu số liệu trên?
Tần số lớn nhất là nên nhóm chứa mốt là nhóm và
0,25
Ta có
0,25
Tần số: .
0,25
0,25
37
a) Tìm tập xác định của hàm số sau: .
Điều kiện xác định của hàm số là.
0,25
Vậy tập xác định của hàm số là
0,25
b) Giải phương trình .
0,25
Vì nên .
Do suy ra .
0,25
38
Người ta trồng cây theo hình một tam giác như sau: hàng thứ nhất có cây, hàng thứ hai có cây, hàng thứ ba có 3 cây,… Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng cây?
Gọi số hàng cây là , hàng thứ có cây.
0,25
Ta có
0,25
.
0,25
0,25
======
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN - KHỐI LỚP 11 - KNTT
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm):
Câu 1. Cho thuộc góc phần tư III của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2. Một chiếc đồng hồ có kim chỉ giờ chỉ số và kim phút chỉ số . Số đo của góc lượng giác là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3. Trên đường tròn lượng giác, cho điểm và . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Cho tam giác . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6. Cho góc thỏa và . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Hàm số tuần hoàn với chu kì
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Tập giá trị của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Nghiệm của phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 12. Nghiệm của phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 13. Nghiệm của phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 14. Dãy số nào dưới đây là dãy số tăng?
A. B. . C. D. .
Câu 15. Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào bị chặn dưới?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Cho dãy số xác định bởi hệ thức truy hồi . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Dãy số nào dưới đây không là cấp số cộng?
A. B. . C. . D. .
Câu 18. Cho cấp số cộng . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Cho cấp số cộng với số hạng tổng quát . Số hạng thứ tư của cấp số cộng đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Cho cấp số cộng với và công sai. Số hạng thứ mấy của cấp số cộng đã cho bằng ?
A. Số hạng thứ . B. Số hạng thứ . C. Số hạng thứ . D. Số hạng thứ .
Câu 21. Cho cấp số cộng được xác định bởi công thức: . Số hạng tổng quát của cấp số cộng đã cho là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Dãy số được cho bởi công thức nào dưới đây là một cấp số nhân?
A. . B. . C. . D. .
Câu 23. Ba số hạng nào dưới đây theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân?
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Cho cấp số nhân với và công bội . Bốn số hạng đầu của cấp số nhân đã cho là
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Cho cấp số nhân với và công bội . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 26. Cho cấp số nhân . Số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho là
A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Độ dài của nhóm bằng
A. B. C. D.
Câu 28. Thống kê về nhiệt độ tại một địa điểm trong ngày, ta có bảng số liệu sau:
Nhiệt độ
Số ngày
3
6
10
5
6
Số ngày có nhiệt độ thấp hơn là
A. . B. . C. . D. .
Câu 29. Thống kê số lỗi chính tả trong bài kiểm tra giữa HKI môn Ngữ Văn của học sinh khối 11 thu
được kết quả ở bảng sau:
Số lỗi
Số bài
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Có bài kiểm tra sai lỗi chính tả.
B. Có bài kiểm tra sai lỗi chính tả.
C. Có bài kiểm tra sai từ đến lỗi chính tả.
D. Có bài kiểm tra sai từ đến lỗi chính tả.
Câu 30. Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:
Mức giá
(triệu đồng/)
Tần số
Mức giá thuộc nhóm nào dưới đây là phù hợp với đa số khách hàng được khảo sát?
A. . B. . C. . D. .
Câu 31. Điều tra về điểm kiểm tra giữa HKI của học sinh lớp 11A ta được kết quả sau:
Điểm
Tần số
Điểm trung bình của học sinh trên gần nhất với số nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 32. Doanh thu (triệu đồng) bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau:
Doanh thu
Số ngày
Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 33. Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối thu được kết quả sau:
Thời gian
Số học sinh
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là
A. . B. . C. . D. .
Câu 34. Thời gian (phút) truy bài trước mỗi buổi học của một số học sinh trong một tuần được ghi lại ở bảng sau:
Thời gian
Số học sinh
3
12
15
24
2
Trung vị của mẫu số liệu trên bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 35. Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con muỗi cái trong phòng thí nghiệm cho kết quả như sau:
Tuổi thọ (ngày)
Số lượng
Muỗi cái có tuổi thọ khoảng bao nhiêu ngày là nhiều nhất?
A. ngày. B. ngày. C. ngày. D. ngày.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). Cho góc thỏa và . Tính .
Bài 2 (1.0 điểm). Giải phương trình .
Bài 3 (0.5 điểm). Trong một đợt quyên góp để ủng hộ học sinh vùng khó khăn. 40 học sinh lớp 11 của trường THPT X thực hiện kế hoạch quyên góp như sau: Ngày đầu tiên mỗi bạn quyên góp 2000 đồng, từ ngày thứ hai trở đi mỗi bạn quyên góp hơn ngày liền trước là 500 đồng. Hỏi sau bao nhiêu ngày thì số tiền quyên góp được là 9800000 đồng.
Bài 4 (0.5 điểm). Đầu mùa thu hoạch sầu riêng, ông A đã bán cho người thứ nhất nửa số sầu riêng thu hoạch được và tặng thêm 1 quả, bán cho người thứ hai nửa số sầu riêng còn lại và tặng thêm 1 quả. Ông cứ tiếp tục cách bán như trên thì đến người thứ bảy số sầu riêng của ông được bán hết. Tính số sầu riêng mà ông A thu hoạch được.
………………Hết……………….
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: 0,2 điểm / 1 câu trả lời đúng
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
B
A
A
C
D
B
B
A
C
B
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
B
D
B
B
A
D
A
C
A
D
Câu 21
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
Câu 28
Câu 29
Câu 30
B
D
C
D
B
C
A
B
C
C
Câu 31
Câu 32
Câu 33
Câu 34
Câu 35
B
A
A
B
C
II. TỰ LUẬN
Bài
Đáp án
Điểm
1
(1,0đ)
Cho góc thỏa và . Tính .
0,25
0,25
0,25
0,25
2
(1,0đ)
Giải phương trình .
Phương trình đã cho tương đương
0,25
0,25
0,25
. Nghiệm PT:
0,25
3
(0,5đ)
Trong một đợt quyên góp để ủng hộ học sinh vùng khó khăn. 40 học sinh lớp 11 của trường THPT X thực hiện kế hoạch quyên góp như sau: Ngày đầu tiên mỗi bạn quyên góp 2000 đồng, từ ngày thứ hai trở đi mỗi bạn quyên góp hơn ngày liền trước là 500 đồng. Hỏi sau bao nhiêu ngày thì số tiền quyên góp được là 9800000 đồng.
Số tiền mỗi học sinh quyên góp theo từng ngày lập thành một cấp số cộng với số hạng đầu và công sai
Do đó tổng số tiền mà 40 học sinh quyên góp được sau ngày là
0,25
Theo giả thiết ta có:
Vậy số ngày cần quyên góp là 28 ngày
onthicaptoc.com 10 De kiem tra giua HK1 Toan 11 KNTT
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11