 Baøi 05
HEÄ PHÖÔNG TRÌNH MUÕ, HEÄ PHÖÔNG TRÌNH LOGARIT
Để giải hệ phương trình mũ, hệ phương trình logarit ta thường sửa dụng các
phương pháp quen thuộc như: phương pháp thế, biến đổi hệ về phương trình Đại số,
phương pháp hàm số,… Cuối cùng là tạo ra một hệ đơn giản và kết luận nghiệm.
CAÂU HOÛI TRAÉC NGHIEÄM

x21y


Câu 1. Giải hệ phương trình .
 2
xy

4 16


A. xy;  1;1, xy; 3;7 . B. xy; 1; 1, xy;  7;3 .
C. xy;  1;1 , xy;  3;7 . D. xy; 1;1 , xy;  3;7 .
               

logxlog y 2


Câu 2. Giải hệ phương trình .


x10y 900

   
x100 x1800 x1000 x10
   
   
A. . B. . C. . D. .
   
   
y10 y900 y10 y1000
   

xy 25


Câu 3. Gọi x ;y là một nghiệm của hệ phương trình . Mệnh đề
 

00

log xylog 2
22

nào sau đây đúng?
A. xy4. B. xy4 . C. yx4. D. yx4.
0 0 00 0 0 00

log xylog 2 1 log 9

44 4

Câu 4. Cặp số xy;  nào sau đây thỏa mãn hệ phương trình ?


x2y 20


A. xy;  9;2 . B. xy;  18;1 . C. xy;  1;18 . D. xy;  16;2 .
               
xy


2 .9 162

Câu 5. Hệ phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm xy; ?
  
xy

3 .4 48


A. . B. . C. . D. .
0 1 2 3
xy

6 2.3 2

Câu 6. Tìm tất cả các cặp số thỏa mãn hệ phương trình
xy;  .

x y

6 .3 12


A. xy; 1;log 4. B. xy; log 2;1.
3 6
C. xy;  1;log 2 . D. xy;  1;log 2 , xy;  log 2;1 .
           
3 3 6

log y2

x

Câu 7. Gọi x ;y là một nghiệm của hệ phương trình . Mệnh đề
  
00

log y23 3
 x1

nào sau đây đúng?
A. x  y . B. xy . C. xy . D. x y 2.
0 0 0 0 0 0 0 0
xy

3 27.3

Câu 8. Tìm tập nghiệm S của hệ phương trình .


logx2y log5log3


A. S 7;4 . B. S 4;7 . C. S 6;3 . D. S 9;6 .
       
x
4
Câu 9. Tìm tất cả các cặp số xy; thỏa mãn 2 và log 2x2y 1.
   
y
2
A. xy;  4;1 . B. xy;  2;3 . C. xy;  3;2 . D. xy;  5;9 .
               
2xy

2xy

 2
22



 6 7 0




Câu 10. Cho hệ phương trình . Chọn khẳng định đúng?
 
33


log xy 
 9
31


A. Điều kiện xác định của hệ phương trình là xy0 .
B. Hệ phương trình đã cho có hai nghiệm xy; .
 
C. Hệ phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất xy;  1;2.
D. Hệ phương trình đã cho vô nghiệm.
 Baøi 05
HEÄ PHÖÔNG TRÌNH MUÕ, HEÄ PHÖÔNG TRÌNH LOGARIT
Để giải hệ phương trình mũ, hệ phương trình logarit ta thường sửa dụng các
phương pháp quen thuộc như: phương pháp thế, biến đổi hệ về phương trình Đại số,
phương pháp hàm số,… Cuối cùng là tạo ra một hệ đơn giản và kết luận nghiệm.
CAÂU HOÛI TRAÉC NGHIEÄM

x21y


Câu 1. Giải hệ phương trình .
 2
xy

4 16


A. xy;  1;1, xy; 3;7 . B. xy; 1; 1, xy;  7;3 .
C. xy;  1;1 , xy;  3;7 . D. xy; 1;1 , xy;  3;7 .
               

x21y

Lời giải. Hệ phương trình tương đương với

2
xy 2

44



xy21

 
x2y1 xy21 xy21 
  yx1; 1

  

   y1 .
  
22 2

  
yx3; 7
x y 2 yy2 12 yy2 30
   
 

 y3

Chọn B.
Cách trắc nghiệm: Thay ngược từng đáp án và bấm máy tính.

logxlog y 2

Câu 2. Giải hệ phương trình .


x10y 900

   
x100 x1800 x1000 x10
   
   
A. . B. . C. . D. .
   
   
y10 y900 y10 y1000
   
Lời giải. Điều kiện: . Hệ phương trình tương đương với
xy,0

xx



log 2 100 xy100 0 x1000



yy Chọn C.
 .


x10y 900 y10

x10y 900 x10y 900



xy 25


Câu 3. Gọi là một nghiệm của hệ phương trình Mệnh đề
x ;y .

00

log xylog 2
 22
nào sau đây đúng?
A. xy 4. B. xy4 . C. yx 4. D. yx4.
0 0 00 0 0 00

x0

Lời giải. Điều kiện: . Hệ phương trình tương đương với


y0



xy 25 xy 25
 
 xx20
xy 25 
 0
 
   xy 4 . Chọn A.
xx 
0 0
 
log 2 4
xy4 0 y5 y
2  0
 
yy



log xylog 2 1 log 9

44 4

Câu 4. Cặp số xy;  nào sau đây thỏa mãn hệ phương trình ?


x2y 20

A. xy;  9;2 . B. xy;  18;1 . C. xy;  1;18 . D. xy;  16;2 .
               


x0 log 2xy log 36

44
 
Lời giải. Điều kiện: . Hệ phương trình tương đương với
 
 
y0
x2y 20
 


y1
2


  
2xy36 xy18  y1; x18
 2yy20 18 0 
  
 
  y9 .
  


  
x2y20 x20 2y y9; x2
xy20 2
   


xy20 2

Chọn B.
Cách 2. Dùng CASIO thử từng đáp án.
xy

2 .9 162

Câu 5. Hệ phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm xy; ?
 

xy

3 .4  48


A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 .
xy
Lời giải. Nhân vế theo vế trong hệ phương trình, ta được 6 .36 162.48
x25y
 6 6  x25y .
52 yy
Thay x5 2y và phương trình thứ hai của hệ, ta có 3 .4  48
2y 4
5
3 22
y 4


 .4 2 .3   2yy 4 2x1.


y


 
9 33
Vậy hệ phương trình có duy nhất nghiệm xy;  1;2 . Chọn B.
   
xy


6 2.3 2

Câu 6. Tìm tất cả các cặp số xy; thỏa mãn hệ phương trình .
  
x y

6 .3 12


A. xy; 1;log 4. B. xy; log 2;1.
3 6
C. xy;  1;log 2 . D. xy;  1;log 2 , xy;  log 2;1 .
           
3 3 6
x

 
60a ab22

 
Lời giải. Đặt . Hệ phương trình trở thành
 
y
 
ab12
30b
 


ab2 2

 
ab2 2 ab2 2  
  a6

  

b3 loaïi
     .
  
2 
  
2bb2 12 bb60 b2
  
 

b2 thoûa maõn
 




x

 
6 6 x1

Suy ra  . Chọn C.

y

y log 2
3 2
3
 


log y2
x

Câu 7. Gọi x ;y là một nghiệm của hệ phương trình . Mệnh đề
  
00

log y23 3
x1


nào sau đây đúng?
A. x  y . B. xy . C. xy . D. x y 2.
0 0 0 0 0 0 0 0
2


 yx
0x 1


 
Lời giải. Điều kiện: . Hệ phương trình tương đương với
 
3
 
y0
yx23 1
 

2 2
2 

  
yx yx 
yx xx2

 0

  
   .
  
3 2
2 32
  
yy4
x 2xx3 220 x2 xx4 110
xx23 1  
   0



Chọn C.
xy


3 27.3

Câu 8. Tìm tập nghiệm S của hệ phương trình .


logx2y log5log3


A. S 7;4 . B. S 4;7 . C. S 6;3 . D. S 9;6 .
       
xy3

3 3 .3

Lời giải. Điều kiện: x2y0. Hệ phương trình 


logx2y log15



xy37x


 . Chọn A.


x2y 15 y 4


Cách 2. Dùng CASIO thử từng đáp án.
x
4
Câu 9. Tìm tất cả các cặp số xy;  thỏa mãn 2 và log2x2y 1.
y
2
A. xy;  4;1 . B. xy;  2;3 . C. xy;  3;2 . D. xy;  5;9 .
               
Lời giải. Điều kiện: xy0 .
x
4
2xy
 22 22xy 1. 1
y
2
 log2x2y1 2x2y10. 2

21xy x2

Từ 1 và 2 , ta có hệ  . Chọn B.


2x2y 10 y3

2xy

 2xy
 2
 
22
 

6 7 0
 



Câu 10. Cho hệ phương trình . Chọn khẳng định đúng?

33


log xy 
 9
31

A. Điều kiện xác định của hệ phương trình là xy0 .
B. Hệ phương trình đã cho có hai nghiệm xy;  .
C. Hệ phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất xy; 1;2 .
   
D. Hệ phương trình đã cho vô nghiệm.
Lời giải. Điều kiện: . Do đó A sai.
xy0 x y
2xy 2xy
2xy
  2  2
22 2
 
 
Xét phương trình thứ nhất của hệ: 6 7 0 . Đặt t 0 ,
 
 
 
33 3
2xy

t1 thoûa maõn
   2
22xy
2

 
phương trình trở thành
tt670   1 0.




32
t7loaïi


log xy log xy 0
9 9
Phương tình thứ hai của hệ:
3 1 3 3  log xy 0 xy 1.
9

20xy  x1


Từ đó ta có thỏa mãn điều kiện.
 :


xy 12y

Vậy hệ phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất xy;  1;2. Chọn C.

onthicaptoc.com 10 câu hỏi trắc nghiệm hệ phương trình mũ và phương trình logarit

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.