onthicaptoc.com
ÔN TẬP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN CÓ ĐÁP ÁN
I. Add the “-ing”. (Thêm đuôi –ing cho các động từ sau).
1. work: ______________
2. play: ______________
3. reply: ______________
4. hope: ______________
5. make: ______________
6. lie: ______________
7. go: ______________
8. show: ______________
9. drive: _______________
10. shop: _____________
II. Complete the sentences. (Hoàn thành những câu dưới đây.)
1. It (get) ___________ dark. Shall I turn on the light?
2. You (make) _________ a lot of noise. Could you be quieter? I (try) __________ to concentrate.
3. Sue (stay) ____________ at home today.
4. John and Ed (cycle) ___________ now.
5. She (not watch) _____________ TV.
6. I (read) ______________ an interesting book.
7. The cat (play) __________ with the ball.
8. The cat (chase) _____________ the mouse.
9. The students (not be) ____________ in class at present.
10. They haven’t got anywhere to live at the moment. They (live) __________ with friends until they find somewhere.
III. Write the questions. (Đặt câu hỏi với những từ cho sẵn)
1. Collin/ work/ this week?
_______________________________________
2. what/ you/ do?
_______________________________________
3. Jel/ drink/ tea/ now?
_______________________________________
4. Why/ you/ look/ at/ me/ like that?
_______________________________________
5. she/ study?
______________________________________
6. anybody/ listen/ to the radio/ or/ can/ I/ turn it off?
______________________________________
7. I/ be/ stupid?
______________________________________
8. we/ make/ a mistake?
______________________________________
IV. Read this conversation between Brian and Sarah. Put the verbs into the correct form. (Đọc đoạn hội thoại giữa Brian và Sarah. Viết lại dạng đúng của động từ trong ngoặc.)
Sarah: Brian! How nice to see you! What (1)___________(you/ do) these days?
Brian: I (2)______________(train) to be a supermarket manager.
Sarah: Really? What’s it like? (3) _____________(you/ enjoy) it?
Brian: It’s all right. What about you?
Sarah: Well, actually I (4) _______________(not/ work) at the moment. I (5) _________(try) to find a job but it’s not easy. But I’m very busy. I (6) _________(decorate) my flat.
Brian: (7) ___________(you/ do) it alone?
Sarah: No, some friends of mine (8) ___________(help) me.
V. Hoàn thành các câu sau sử dụng động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn.
1. My mother __________________ (buy) some food at the grocery store.
2. Luke __________________ (not study) Japanese in the library. He’s at home with his friends.
3. __________________ (she, run) down the street?
4. My cat __________________ (eat) now.
5. What __________________ (you, wait) for?
6. Her students __________________ (not try) hard enough in the competition.
7. All of Andy’s friends __________________ (have) fun at the party right now.
8. My neighbours __________________ (travel) around Europe now.
9. The little girl __________________ (drink) milk.
10. Listen! Our teacher __________________ (speak).
Đáp án Bài tập thì hiện tại tiếp diễn
I.
1. working 6. lying
2. playing 7. going
3. replying 8. showing
4. hoping 9. driving
5. making 10. shopping
II.
1. is getting 6. am reading
2. are making - am trying 7. is playing
3. is staying 8. is chasing
4. are cycling 9. are not being/ arent being
5. is not watching/ isnt watching 10. are living
III.
1. Is Collin working this week?
2. What are you doing?
3. Is Jel drinking tea now?
4. Why are you looking at me like that?
5. Is she studying?
6. Is anybody listening to the radio or can I turn it off?
7. Am I stupid?
8. Are we making a mistake?
IV.
(1) are you doing
(2) am training
(3) Are you enjoying
(4) am not working
(5) am trying
(6) am decorating
(7) Are you doing
(8) are helping
V.
1. is buying
2. is not studying
3. Is she running
4. is eating
5. are you waiting
6. are not trying
7. are having
8. are travelling
9. is drinking
10. is speaking
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com 1.bai tap thi hien tai tiep dien co dap an

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.