onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 6
NĂM HỌC 2023 -2024
A. LÝ THUYẾT
I. Số học
- Tập hợp các số tự nhiên, số phần tử của tập hợp
- Các phép tính về số tự nhiên (Phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa…)
- Thứ tự thực hiện phép tính.
- Quan hệ chia hết, ước, bội, tính chất chia hết của một tổng.
- Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
- Số nguyên tố
- ƯC- ƯCLN
- BC- BCNN
- Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số nguyên
- Quy tắc dấu ngoặc
II. Hình học
- Hình tam giác đều, Hình vuông, hình lục giác đều
- Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
- Chu vi, diện tích một số hình đã học
B. BÀI TẬP
I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 10 và không vượt quá 21 là
A. B.
C. D.
Câu 2. Kết quả của phép tính: là:
A. B. C. D.
Câu 3. Số chia hết 2, 3, 5, 9 là:
A. 1340 B. 1450 C. 1345 D. 1350
Câu 4. Phân tích số 90 ra thừa số nguyên tố, ta được kết quả đúng là:
A. 2.3.5 B. .5 C. 2. D. 3.6.5
Câu 5. Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 5 m và 60 dm thì có diện tích là :
A. 300 m2 B. 30 dm2 C. 150 m2 D. 15 m2
Câu 6. Hình thang cân có độ dài 2 đáy lần lượt là 4cm và 10cm, chiều cao bằng 4cm, thì diện tích hình thang cân đó là?
A. 14 cm2 B. 56 cm2 C.28 cm2 D. 160 cm2
Câu 7. Tính chu vi của khu vườn hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ dưới đây, ta được kết quả là:

A. 26 m B. 30 m C. 28 m D. 32 m
Câu 8. Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng 10, chiều cao tương ứng bằng 5. Thì diện tích hình bình hành là:
A. 500 cm2 B. 50 cm2 C.25 cm2 D. 30 cm2
Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất
B. Số 0 là số nguyên tố
C. Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 3; 5; 7; 9
D. Các số nguyên tố đều là số lẻ
Câu 10. Số nào sau đây là BC(12, 15, 18)
A. 3 C. 60 B. 180 D. 90
Câu 11. Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. 2 . 3 . 5 B. 3 . 5 . 7 C. 3 . 52 D. 32 . 5
Câu 12.Cho tổng Với giá trị nào của x dưới đây thì ?
A. B. C. D.
Câu 13. Tìm tập hợp  Ư(8)?
A. Ư(8) = {2; 4}  B. Ư(8) = {1; 2; 4; 8}  C. Ư(8) = {1; 8}  D. Ư(8) = {1; 4;8}
Câu 14 . Tìm số tự nhiên x, biết : 4. ( x - 3 ) = 0 thì x bằng :
A. 10 B. 3 C. 21 D. 7
Câu 15. Cho tổng Với giá trị nào của x dưới đây thì ?
A. B. C. D.
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Dạng 1: Viết tập hợp. Tính số phần tử của tập hợp.
Bài 1: A là tập hợp các số tự nhiên không quá 10
B là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 11 và nhỏ hơn 19
Viết tập hợp A và tập hợp B bằng hai cách
Bài 2:
Cho tập hợp M = {9; 10; 11; ...; 90}
a) Tìm số phần tử của tập hợp M?
b) Viết tập hợp M bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp?
Dạng 2. Thực hiện phép tính.
Bài 1 Thực hiện phép tính
a/ 52.2 – 32.4 b/ 58.75 + 58.50 – 58.25
c/ 107 – {38 + [7.32 – 24 : 6+(9 – 7)3]}:15 d/ (-23) + 13 + ( - 17) + 57
e) 100 : {250 : [ 450 – ( 4. 52 – 25 . 4)]} f) 63 : 4.3 + 2.53 – 2010
Bài 2: Tính nhanh, Tính hợp lí
a) 52.2 – 32.4 b) -34 +75 -66 + 25 -68
c) ( 125 – 679 + 145) – ( 125 – 679 ) d) 58.75 + 58.50 – 58.25
e) f) .
Bài 3: Tìm x, biết
a. x + 30 = - 4 b) (2x – 5) + 17 = 6
c) x + 8 = - 10 d) ( 3x – 4 ) . 23 = 64
e) 68 + (75 – x) = 93 f)
g) 3 (120 – 2x) = 300 h) 5x-1 = 125
Dạng 3. Ước số, bội số
Bài 1: Tìm ƯC, ƯCLN của các số sau:
a) 120; b) c) .
Bài 2: Tìm BC, BCNN của các số sau:
a) 14; b) c)
Bài 3: Tìm x biết:
a) 14 (2x +3) b) x là ước chung của 36, 24 và x ≤ 20.
c) x chia hết cho 10; 15 và x < 100 d) x chia hết cho 15; 14; 20 và 400 ≤ x ≤ 1200
Dạng 4. Bài toán có lời văn
Bài 1: Một đội y tế có 24 bác sĩ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ sao cho số bác sỹ và y tá được chia đều cho các tổ?
Bài 2: Một trường tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 học sinh đi tham quan bằng ô tô. Tính số học sinh đi tham quan, biết nếu xếp 40 người hay 45 người vào một xe thì đều không dư.
Bài 3 : Học sinh của một trường khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đều vừa đủ hàng. Tìm số học sinh của trường đó, cho biết số học sinh của trường đó trong khoảng từ 1000 đến 1200 học sinh.
Bài 4 :Lớp 6A muốn ủng hộ các cô chú nhân viên y tế chống dịch một số khẩu trang và gang tay. Biết mỗi thùng khẩu trang có 12 hộp và mỗi thùng gang tay có 18 hộp. Hỏi lớp phải mua bao nhiêu thùng cả hai loại để số thùng khẩu trang và số thùng gang tay là ít nhất và số hộp gang tay bằng số hộp khẩu trang?
Dạng 5:Hình học
Bài 1: Tính diện tích và chu vi hình tạo bởi hình sau:
Bài 2: Vẽ và nêu cách vẽ các hình theo yêu cầu sau:
a) Hình vuông có độ dài cạnh bằng 3,5
b) Hình chữ nhật có độ dài một cạnh bằng 6 và diện tích bằng 48cm2
c) Hình thoi có độ dài cạnh bằng 6 và một góc bằng 60 độ
Bài 3. Một thửa ruộng hình chữ nhật có độ dài chiều dài là lượt là 120m và chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng đó
Dạng 6: Một số bài toán nâng cao
Bài 1. Tính tổng:
a) S1 = 1 + 2 + 3 +…+ 999
b) S2 = 10 + 12 + 14 + … + 2010
c) S3 = 21 + 23 + 25 + … + 1001
Bài 2. Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích (n + 3).(n + 12) là số chia hết cho 2
Bài 3. a) Chứng minh rằng A là một luỹ thừa của 2, với:
A = 4 + 22 + 23 + 24 + …+ 220
b) Chứng tỏ A = 31 + 32 + 33 + … + 360 chia hết cho 13
Bài 4. a. Tính S = 4 + 7 + 10 + 13 +………………+ 2014
b. Chứng minh rằng n.(n + 2013) chia hết cho 2 với mọi số tự nhiên n.
c. Cho M = 2 + 22 + 23 + … + 220. Chứng tỏ rằng M 5
Bài 5. Tính tổng:
d) S1 = 1 + 2 + 3 +…+ 999
e) S2 = 10 + 12 + 14 + … + 2024
f) S3 = 21 + 23 + 25 + … + 2023
Bài 6. So sánh:
a) và b) và
c)và

onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De cuong on tap Toan 6 CTST nam 23 24

Xem thêm
BỘ ĐỀ ÔN THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN 2023-2024 ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng)
Câu 1. Kết quả phép tính 27% x 45,6 + 23% x 45,6 bằng:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6,0 điểm)
Câu 1. Giá trị của thỏa mãn là
Câu 2. Với là cặp số nguyên tố thỏa mãn Khi đó có giá trị là
TÀI LIỆU ÔN HÈ TOÁN 6 LÊN 7
BUỔI 1. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1A. Gọi tập là tập các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 15.
ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN LỚP 6
A/ LÝ THUYẾT:
Chương I. Tập hợp các số tự nhiên
BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II TOÁN 6
KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 01
§7: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 (tức là chữ số chẵn) thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Số đối của phân số là :