onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 7
I. NỘI DUNG
- Kiến thức các chương VI, chương VII, chương VIII, chương X
II. BÀI TẬP THAM KHẢO
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Xác định biến số trong biểu thức đại số sau “”
A. B. C. D.
Câu 2: Biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là , đáy nhỏ là , đường cao là
A. B. C. D.
Câu 3: Với thì giá trị biểu thức là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Giá trị của biểu thức tại .
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Bậc của đa thức là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Bậc của đa thức là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Đa thức có hệ số cao nhất là:
A. . B. . C. -1 D. .
Câu 8: Đa thức có hệ số tự do là:
A. . B. 8. C. 9. D. .
Câu 9: Đa thức có hệ số tự do là:
A. . B. . C. 1. D. 0.
Câu 10: Đa thức có bậc là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Nghiệm của đa thức là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Đa thức là một đa thức:
A. Không có nghiệm. B. Có nghiệm là .
C. Có nghiệm là . D. Có nghiệm .
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. là một nghiệm của đa thức .
B. là một nghiệm của đa thức .
C. không là nghiệm của đa thức .
D. là một nghiệm của đa thức .
Câu 14: Đa thức nào trong các đa thức sau có nghiệm là ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 15: Cho và . Đa thức là một đa thức:
A. Không có nghiệm. B. Có nghiệm là .
C. Có nghiệm là . D. Có nghiệm khác .
Câu 16: Thực hiện phép tính nhân ta được kết quả
A. . B. .
C. . D. .
Câu 17: Kết quả của phép nhân là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 18: Tích của đa thức và đa thức là đa thức
A. . B. .
C. . D. .
Câu 19: Kết quả phép chia là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 20: Lăng trụ đứng, có đáy là hình chữ nhật có
A. 8 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh. B. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
C. 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh. D. 8 mặt, 8 đỉnh, 8 cạnh.
Câu 21: Quan sát hình lập phương dưới đây và cho biết nhóm đoạn thẳng nào chỉ gồm các cạnh của hình lập phương ABCD.EFGH?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 22: Cho hình lăng trụ đứng . Tổng số cạnh của hai đáy là:
A. 4. B. 5 . C. 6. D. 8.
Câu 23: Cho hình lăng trụ đứng . Số cạnh bên là:
A. 4. B. 6 . C. 12. D. 8.
Câu 24: Hình nào sau đây là hình lập phương?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 25: Hình lập phương có bao nhiêu đường chéo?
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Quan sát hình hộp chữ nhật
Những cạnh có độ dài bằng cạnh AB là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng về lập phương:
A. Có 6 mặt, 8 đỉnh và 8 cạnh.
B. Có 6 mặt, 8 cạnh và 12 đỉnh.
C. Có các mặt bên là hình chữ nhật bằng nhau
D. Có các cạnh bằng nhau
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng về hình lập phương?
A. Có 6 mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh.
B. Các mặt đều là hình chữ nhật.
C. Có 4 đường chéo
D. Có các cạnh đều bằng nhau.
Câu 29: Đồ vật nào sau đây có dạng hình hộp chữ nhật?
A. Hộp phấn B. Viên bi C. Tờ giấy A4 D. Cái nón
Câu 30: Hình nào là lăng trụ tam giác
A. Hình a. B. Hình b.
C. Hình c. D. Hình d.
Câu 31: Cho hình lăng trụ đứngócó,,,. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ là.
A.. B.. C. . D..
Câu 32: Vỏ hộp socola hình lăng trụ tam giác có chiều dài là , hai mặt bên là các tam giác đều có diện tích là . Thể tích hộp đựng kẹo đó là
A. . B. . C. . D. .
B. TỰ LUẬN
Dạng 1. Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
Bài 1: Tìm trong các tỉ lệ thức sau:
1)
2)
3)
4)
Bài 2: Cứ thóc thì cho gạo. Hỏi thùng thóc thì cho bao nhiêu gạo, biết rằng mỗi thùng có thóc?
Bài 3: Hai ô tô cùng khổi hành lúc từ đến với vận tốc theo thứ tự là và . Biết ô tô thứ hai đến trước ô tô thứ nhất là phút. Tính quãng đường
Bài 4: Số học sinh Giỏi, Khá, Trung bình của khối lần lượt tỉ lệ thuận với Tính số học sinh Giỏi, Khá, Trung bình của khối biết tổng số học sinh Khá và Trung bình là em.
Bài 5: có số đo các góc lần lượt tỉ lệ thuận với Tìm số đo mỗi góc của .
Bài 6: Tính độ dài các cạnh của biết các cạnh tỉ lệ thuận với và chu vi của là
Bài 7: Bốn đội máy cày có máy làm việc trên cánh đồng có diện tích bằng nhau, đội thứ nhất hoàn thành công việc trong ngày, đội thứ hai trong ngày, đội thứ trong ngày và đội thứ trong ngày. Hỏi mỗi đội có mấy máy cày?
Bài 8: Ba tổ sản xuất cùng làm một số sản phẩm như nhau. Tổ một làm trong giờ, tổ hai làm trong giờ, tổ ba làm trong giờ thì hoàn thành công việc. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu người? Biết tổ một nhiều hơn tổ ba là người và năng suất lao động của mỗi người là như nhau.
Bài 9: Ba lớp đi lao động trồng cây. Biết số cây trồng được của lớp lần lượt tỉ lệ với và tổng số cây của lớp và là cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp?
Dạng 2. Biểu thức đại số và đa thức một biến
Bài 1: Viết các biểu thức đại số tính
1) Chu vi hình vuông có cạnh là x
2) Cạnh của hình chữ nhật có diện tích S và có cạnh còn lại là 5cm.
3) Quãng đường đi được trong t giờ với vận tốc không đổi
Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:
1) tại
2) tại
3) tại
4) tại
Bài 3: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
Bài 4: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
Bài 5: Thu gọn, tìm bậc, hệ số cao nhất và hệ số tự do của các đa thức sau
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
Bài 6: Tìm nghiệm của các đa thức sau
1)
2)
3)
4)
5)
6)
Bài 7: Cho và
a) Tính và
b) Tính
c) Tính
Bài 8: Cho và
a) Hãy sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính và .
Bài 9: Cho và
a) Sắp xếp các đa thức và theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính
c) Tính
Bài 10: Cho và
a) Tính
b) Tính
c) Chứng minh rằng x = 1 là nghiệm của đa thức B(x)
Bài 11: Cho và .
a) Tính b)Tính
Dạng 3. Hình học
Bài 1. Cho ΔMNP cân tại M ( < 90). Kẻ NH ⊥ MP (H∈MP), PK ⊥ MN (K∈MN), NH và PK cắt nhau tại E.
a) Chứng minh ΔNHP = ΔPKN
b) Chứng minh ΔΔENP cân
c) Chứng minh ME là đường phân giác của góc NMP
Bài 2: Cho cân tại A. Lấy điểm D trên cạnh AB, điểm E trên cạnh AC sao cho Chứng minh
a) DE // BC b)
c) (I là giao điểm của BE và CD)
d) AI là phân giác của
e)
Bài 3: Cho (AB < AC) và AM là tia phân giác của Trên AC ấy điểm D sao cho
a) Chứng minh
b) Gọi K là giáo điểm của AB và DM. Chứng minh
c) Chứng minh cân
d) So sánh KM và CM
Bài 4: Cho vuông ở C, tia phân giác của cắt BC ở E, kẻ , kẻ
a) Chứng minh AK = KB
b) Chứng minh AD = BC
c) Gọi I là giao điểm của BD và AC. Chứng minh IE là phân giác
d) Chứng minh BD, EK, AC đồng quy
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A. Từ 1 điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC, vẽ KH ^ AC. Trên tia đối của tia HK lấy điểm I sao cho HI = HK. Chứng minh:
a) AB// HK.
b) Tam giác AKI cân.
c) = .
d) AIC = AKC.
Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại B, AM là trung tuyến. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM. Chứng minh:
a) ABM = ECM b) AC > CE c) =
d) BE // AC e) EC ^ BC
Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường trung trực của AB cắt AB tại E và BC tại F.
a) Chứng minh FA = FB
b) Từ F vẽ FH ^ AC (H Î AC). Chứng minh FH ^ EF.
c) Chứng minh FH = AE.
d) Chứng minh EH = và EH //BC.
Bài 8. Gọi tên các đỉnh, cạnh, đường chéo và mặt của hình hộp chữ nhật sau:
Bài 9. Tính diện tích xung quanh và thể tích của mỗi hình hộp chữ nhật sau:
Bài 10. Bác Vũ thuê thợ sơn xung quanh bốn mặt ngoài của thành bể nước có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 3 m, chiều rộng 2 m, chiều cao 1,5 m với giá 20 000 đồng/m2. Hỏi bác Vũ phải trả chi phí là bao nhiêu?
Bài 11. Một chiếc khay đựng đồ có dạng hình hộp chữ nhật (như hình bên). Dựa vào kích thước trên hình (coi mép khay nhựa không đáng kể), hãy tính:
a) Diện tích xung quanh của chiếc khay.
b) Diện tích nhựa để làm chiếc khay trên.
Bài 12. Hộp đựng khối rubik có dạng là một hình lập phương có cạnh 3 cm, được làm bằng bìa cứng. Tính thể tích của chiếc hộp và diện tích bìa cứng để làm chiếc hộp đó.
Bài 13. Một chiếc khay làm đá để trong tủ lạnh có 18 ngăn nhỏ hình lập phương với cạnh 2 cm. Tính tổng thể tích của toàn bộ các viên đá lạnh đựng đầy trong khay.
Bài 14. Một chiếc hộp đèn có dạng hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình vẽ. Tính diện tích xung quanh của chiếc hộp.
Bài 15. Để thi công một con dốc, người ta đúc một khối bê tông hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình vẽ. Hãy tính thể tích của khối bê tông.
Bài 16. Cho hình vẽ.
a) Kể tên các mặt bên và hai mặt đáy của hình lăng trụ.
b) Kể tên các cạnh bên.
c) Biết DA = 8 cm và AB = 6 cm. Độ dài của EH và EF là bao nhiêu?
Bài 17. Một cái bục hình lăng trụ đứng đáy là hình thang vuông có kích thước như hình vẽ.
a) Người ta muốn sơn tất cả các mặt của cái bục. Diện tích cần phải sơn là bao nhiêu?
b) Tính thể tích cái bục.
Dạng 4. Nâng cao
Bài 1: Cho đa thức A(x) = x + x2 + x3 + ... + x99 + x100
a) Chứng minh rằng x = -1 là nghiệm của đa thức A(x)
b) Tính giá trị của đa thức tại x =
Bài 2:
Bài 3:
Bài 4:
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De cuong on tap HK2 Toan 7 CTST 23 24
A. ĐẠI SỐ
I. Trắc nghiệm
b) Chứng minh rằng: Với mọi số nguyên dương n thì : chia hết cho 10
Bài 2:(2 điểm) Tìm x biết:
Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?
A. .B. .C. .D. .
a) Thực hiện phép tính:
b) Tính
Hãy chọn phương án trả lời đúng rồi ghi vào bài làm.
Câu 1. Cho số hữu tỉ x thỏa mãn giá trị của là
Câu 2. (3,5 điểm)
Tìm x biết: .
Bài 1. (1,5 điểm)
Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):