ĐỀ THI TỐT NGHIỆP NĂM 2017
MÃ 301
MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ
(Đơn vị: mm)
Tháng
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
Hà Nội
18,6
26,2
43,8
90,1
188,5
230,9
288,2
318,0
265,4
130,7
43,4
23,4
Huế
161,3
62,6
47,1
51,6
82,1
116,7
95,3
104,0
473,4
795,6
580,6
297,4
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết.nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Hà Nội và Huế?
A. Tháng có mưa lớn nhất ở Hà Nội là tháng VIII, ở Huế tháng X.
B. Tháng có mưa nhỏ nhất ở Hà Nội là tháng I, ở Huế tháng III.
C. Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần Hà Nội.
D. Mùa mưa ở Hà Nội từ tháng V - X, ở Huế từ tháng VIII - I.
Câu 67: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA THEO MÙA VỤ Ở NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm
Lúa đông xuân
Lúa hè thu
Lúa mùa
2005
2 942,1
2 349,3
2 037,8
2010
3 085,9
2 436,0
1 967,5
2014
3 116,5
2 734,1
1 965,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa theo mùa vụ ở nước ta qua các năm?
A. Lúa đông xuân giảm, lúa hè thu tăng. B. Lúa đông xuân tăng nhanh hơn lúa hè thu.
C. Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm. D. Lúa đông xuân tăng nhiều hơn lúa hè thu.
Câu 68: Cho biểu đồ:
CƠ CẨU TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ
CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH PHẢN KINH TẾ, NẢM 2005 VÀ 2013 (%)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015)
Căn cứ vào biểu đô, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ trọng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ của các thành phần kinh tế ở nước ta năm 2013 so với năm 2005?
A. Kinh tế Nhà nước giảm, Kinh tế ngoài Nhà nước tăng.
B. Kinh tế ngoài Nhà nước và Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đều tăng.
C. Kinh tế Nhà nước và Kinh tế ngoài Nhà nước đều tăng.
D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, Kinh tế Nhà nước giảm.
Câu 69: Cho biểu đồ về lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm:
(Nguồn số liệu theo Niên giảm thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đề thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.
B. Cơ cấu diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.
C. Cơ cấu sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.
D. Diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.
Câu 80: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DOANH THU DU LỊCH LỮ HÀNH
PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, NĂM 2010 VÀ 2014
(Đơn vị: %)
Năm
2010
2014
Tổng số
100,0
100,0
Kinh tế Nhà nưóc
31,9
16,0
Kinh tế ngoài Nhà nước
60,3
72,0
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
7,8
12,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Để thề hiện cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2014 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột. B. Miền. C. Tròn. D. Đường.
Mã 302
Câu 62: Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH
(Đơn vị oC)
Tháng
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
Hà Nội
16,4
17,0
20,2
23,7
27,3
28,8
28,9
28,2
27,2
24,6
21,4
18,2
TP. Hồ Chí Minh
25,8
26,7
27,9
28,9
28,3
27,5
27,1
27,1
26,8
26,7
26,4
25,7
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh?
A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội nhỏ hơn TP. Hồ Chí Minh.
B. Số tháng có nhiệt độ trên 20°C ở TP. Hồ Chí Minh nhiều hơn Hà Nội.
C. Nhiệt độ trung bình tháng I ở Hà Nội thấp hơn TP, Hồ Chi Minh.
D. Nhiệt độ trung bình tháng VII ở Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Minh.
Câu 66: Cho bảng số liệu:SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2014
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
Khai thác
Nuôi trổng
2005
1 987,9
1 478,9
2010
2 414,4
2 728,3
2012
2 705,4
3 115,3
2014
2 920,4
3 412,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng thủy sản của nước ta, giai đoạn 2005 - 2014?
A. Khai thác tăng nhanh hom nuôi trồng. B. Nuôi trồng tăng nhiều hơn khai thác.
C. Khai thác luôn lớn hơn nuôi trồng. D. Khai thác và nuôi trồng tăng đều nhau
Câu 68: Cho biểu đồ:
CƠ CẨU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TỂ
CỦA NƯỚC TA, NĂM 2006 VÀ 2014 (%)
(Nguồn sổ liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cử vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng lao động đang làm việc của các thành phần kinh tế ở nước ta năm 2014 so với năm 2006?
A. Kinh tế ngoài Nhà nước giảm, Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàỉ tăng.
B. Kinh tể Nhà nước giảm, Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
C. Kinh tế Nhà nước tăng, Kinh tế ngoài Nhà nước giảm.
D. Kinh tế Nhà nước và Kinh tế ngoài Nhà nước đều giảm.
Câu 72: Cho biểu đồ về xuất khẩu hàng dệt - may, thủy sản nước ta qua các năm:
(Nguồn sổ liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Khối lượng xuất khẩu hàng dệt - may, thủy sản nước ta qua các năm.
B. Tốc độ tăng xuất khẩu hàng dệt - may, thủy sản nước ta qua các năm.
C. Giá trị xuất khẩu hàng dệt - may, hàng thủy sản nước ta qua các năm.
D. Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng dệt - may, thủy sản nước ta qua các năm.
Câu 79: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA, NĂM 2010 VÀ 2014
(Đơn vị: %)
Năm
2010
2014
Tổng số
100,0
100,0
Lúa đông xuân
41,2
39,9
Lúa hè thu
32,5
35,0
Lúa mùa
26,3
25,1
(Nguôn: Niên giám thông kê Việt Nam 2015, NXB Thông kê, 2016)
Để thể hiện cơ cấu diện tích lúa theo mùa vụ của nước ta, năm 2010 và 2014 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột. B. Đường. C. Tròn. D. Miền.
Mã 303
Câu 55: Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA TRƯNG BÌNH THÁNG CỦA HUẾ VÀ TP. HỒ CHÍ MINH
(Đơn vị: mm)
Tháng
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
Huế
161,3
62,6
47,1
51,6
82,1
116,7
95,3
104,0
473,4
795,6
580,6
297,4
TP. Hồ Chí Minh
13,8
4,1
10,5
50,4
218,4
311,7
293,7
269,8
327,1
266,7
116,5
48,3
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lỉ 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Huế và TP. Hồ Chí Minh?
A. Tháng có mưa lớn nhất ở Huế là tháng X, ở TP. Hồ Chí Minh tháng IX.
B. Tháng có mưa nhỏ nhất ở Huế là tháng III, ở TP. Hồ Chí Minh tháng II.
C. Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần TP, Hồ Chí Minh.
D. Mùa mưa ờ Huế từ tháng VIII - I, ở TP. Hồ Chí Minh từ tháng V - XI.
Câu 67: Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẢM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014
Năm
2010
2012
2013
2014
Than sạch (nghìn tấn)
44 835
42 083
41 064
41 086
Dầu thô (nghìn tấn)
15 014
16 739
16 705
17 392
Điện (triệu kwh)
91 722
115 147
124 454
141 250
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng của các sản phẩm công nghiệp nước ta, giai đoạn 2010-2014?
A. Dầu thô giảm, than sạch tăng. B. Điện tăng nhanh hơn dầu thô.
C. Dầu thô tăng, điện giảm. D. Than sạch, dầu thô và điện đều tăng.
Câu 74: Cho biểu đồ sau:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẮT KHẤU THEO NHÓM HÀNG, NĂM 2000 VÀ 2014 (%)
(Nguồn số liệu theo Sách giáo khoa Địa lí 12, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015
và Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng giá trị xuất khẩu của các nhóm hàng ở nước ta năm 2014 so với năm 2000?
A. Hàng cồng nghiệp nặng và khoáng sản giảm, Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng,
B. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng, Hàng nông - lâm - thủy sản giảm.
C. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng, Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ cổng nghiệp tăng.
D. Hàng nông - lâm - thủy sản giảm, Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.
Câu 76: Cho biểu đồ về cây công nghiệp của nước ta qua các năm:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng diện tích cây công nghiệp của nước ta qua các năm.
B. Diện tích cây công nghiệp của nước ta qua các nám.
C. Cơ cấu giá trị sản xuất cây công nghiệp của nước ta qua các năm.
D. Giá trị sản xuất cầy công nghiệp của nước ta qua các năm.
Câu 77: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2010 -2014 (Đơn vị: triệu đô la Mỹ)
Năm
2010
2012
2013
2014
Khu vực kinh tế trong nước
33 084,3
42 277,2
43 882,7
49 037,3
Khu vực có vốn đầu tư ừực tiếp nước ngoài
39 152,4
72 252,0
88 150,2
101 179,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 2010-2014 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn. B. Đường. C. Miền. D. Cột.
Mã 304
Câu 58: Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ (Đơn vị: °C)
Tháng
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
Hà Nội
16,4
17,0
20,2
23,7
27,3
28,8
28,9
28,2
27,2
24,6
21,4
18,2
Huế
19,7
20,9
23,2
26,0
28,0
29,2
29,4
28,8
27,0
25,1
23,2
20,8
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và Huế?
A. Cả hai địa điềm đều có nhiệt độ cao nhất vào tháng VII.
B. Nhiệt độ trung bình tháng VII ở Hà Nội thấp hơn Huế.
C. Nhiệt độ trung bình tháng I ở Huế cao hơn Hà Nội.
D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội thấp hơn Huế.
Câu 70: Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHẢN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2014 (Đơn vị: ti đồng)
Năm
2010
2012
2013
2014
Kinh tế Nhà nước
633 187
702 017
735 442
765 247
Kỉnh tế ngoài Nhà nước
926 928
1 060 587
1 110 769
1 175 739
Khu vực có vốn đằu tư nước ngoài
326 967
378 236
407 976
442 441
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010-2014?
A. Kinh tế Nhà nước nhỏ hơn Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Kinh tế Nhà nước tăng nhanh hơn Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
C. Kinh tế ngoài Nhà nước tăng chậm hơn Kinh tế Nhà nước.
D. Tổng sản phẩm trong nước giữa các thành phần kinh tế tăng không đều.
Câu 73: Cho biểu đồ về đậu tương và lạc của nước ta qua các năm:
(Nguồn sổ liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Giá trị sản xuất đậu tương và sản xuất lạc của nước ta qua các năm.
B. Tốc độ tăng diện tích gieo trồng đậu tương và lạc của nước ta qua các năm.
C. Quy mô diện tích gieo trồng đậu tương và lạc của nươc ta qua các năm.
D. Cơ cấu diện tích gieo ừồng đậu tương và lạc của nước ta qua các năm.
Câu 74: Cho biểu đồ sau:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO KHU VỰC KINH TỂ, NĂM 2005 VÀ 2014 (%)
(Nguồn số liệu theo Sách giáo khoa Địa lí 12, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015
và Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đứng về tỉ ừọng lao động có việc làm của các khu vực kinh tế ở nước ta năm 2014 so vói năm 2005?
A. Dịch vụ và Nông - lâm - ngư nghiệp đều tăng.
B. Công nghiệp - xây dựng tăng, Nông - lâm - ngư nghiệp gỉảm.
C. Nông - lâm - ngư nghiệp giảm, Dịch vụ tăng.
D. Dịch vụ tăng, Công nghiệp - xây dựng tăng.
Câu 77: Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG BÒ VÀ SẢN LƯỢNG THỊT BÒ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014
Năm
2010
2012
2013
2014
Sổ lượng bò (nghìn con)
5 808,3
5 194,2
5 156,7
5 234,3
Sản lượng thịt bò (nghìn tấn)
278,9
293,9
285,4
293,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Để thể hiện số lượng bò và sản lượng thịt bò nước ta, giai đoạn 2010-2014 theo bảng số liệu biểu đồ nào sau đây là thích họp nhất?
A. Kết hợp. B. Miền. C. Đường. D. Tròn.
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP NĂM 2018
MÃ 301
Câu 58: Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa mùa tăng.
B. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa mùa giảm.
onthicaptoc.com BIEU DO BANG SO LIEU THI TOT NGHIEP TU 2017 2023
a) Phân tích ảnh hưởng của địa hình đến sự phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất.
b) Tại sao sự phân bố của các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí trên Trái Đất vừa theo quy luật địa đới vừa theo quy luật phi địa đới?
Tổng số tiết: 70 tiết (63 tiết thực học + 7 tiết ôn tập, kiểm tra)
Tuần 1 Ngày soạn:......./9/2024
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án
Câu 1. Nguyên nhân chủ yếu làm cho bức xạ Mặt Trời ở nước ta có sự phân hóa là
Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết khoảng cách thực tế từ thủ đô Hà Nội (Việt Nam) đến thủ đô Manila (Philippin) là bao nhiêu km?
A. 1 750.B. 17 500.C. 175 000.D. 1 750 000.
A. Vị trí địa lí và nguồn vốn đầu tư.B. Quy mô dân số và nhu cầu tiêu dùng.
C. Khoa học - công nghệ và lao động.D. Thị trường và nguồn nguyên liệu.
NĂM 2023-2024
I. TRẮC NGHIỆM
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trên Trái Đất, những khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?