BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHTN 9 PHÂN MÔN SINH HỌC
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI 36
Câu 1: Một quần thể thực vật, xét 1 gene có 2 allele A và a. Trong đó kiểu gene đồng hợp lặn chiếm 30%. Kiểu gene đồng hợp trội gấp 2 lần số kiểu gene đồng hợp lặn. Xác định tần số allele của quần thể trên.
A. 0,65A: 0,35a
B. 0,6A: 0,4a
C. 0,35A: 0,65a
D. 0,7A: 0,3a
Câu 2: Một quần thể thực vật có 1000 cây, trong đó 300 cây có kiểu gene AA, 200 cây có kiểu gene Aa còn lại là aa. Xác định tần số allene của quần thể trên.
A. 0,6A : 0,4a.
B. 0,5A: 0,5a
C. 0,4A: 0,6a
D. 0,55A: 0,45a
Câu 3: Một quần thể thực vật, xét 1 gene có 2 allele A và a. Trong đó kiểu gene đồng hợp lặn chiếm 20%. Kiểu gene đồng hợp trội gấp 3 lần số kiểu gene đồng hợp lặn. Xác định tần số allele của quần thể trên.
A. 0,6A : 0,4a
B. 0,5A: 0,5a
C. 0,4A: 0,6a
D. 0,55A: 0,45a
Câu 4: Đặc điểm nào của cây Đậu Hà Lan tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu các quy luật di truyền của Men đen?
A. Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt.
B. Sinh sản nhanh và phát triển mạnh.
C. Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn không nghiêm ngặt.
D. Có hoa đơn tính, giao phấn nghiêm ngặt.
Câu 5: Mendel chọn các cặp tính trạng tương phản khi thực hiện phép lai vì
A. thuận tiện cho việc lai các cặp bố mẹ với nhau.
B. thuận tiện cho việc theo dõi sự di truyền của từng cặp tính trạng qua các thế hệ.
C. thuận tiện cho việc sử dụng toán thống kê để phân tích số liệu thu được.
D. thuận tiện cho việc chọn các dòng thuần chủng.
Câu 6: Quan sát hình ảnh và cho biết thế hệ con đời thứ nhất có kiểu hình gì?
A. 100% cây hoa tím nhạt.
B. 50% cây hoa tím, 50% cây hoa trắng
C. 75% cây hoa tím, 25% cây hoa trắng
D. 100% cây hoa tím.
Câu 7: Quan sát hình ảnh và cho biết thế hệ con đời thứ hai có kiểu hình gì?
A. 100% cây hoa tím nhạt.
B. 50% cây hoa tím, 50% cây hoa trắng
C. 75% cây hoa tím, 25% cây hoa trắng
D. 100% cây hoa tím.
Câu 8: Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi thí nghiệm của Mendel là
A. Con lai phải luôn có hiên tượng đồng tính
B. Con lai phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu
C. Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu
D. Cơ thể được chọn lai đều mang các tính trội
Câu 9: Đâu là điểm độc đáo nhất trong phương pháp nghiên cứu di truyền đã giúp Mendel phát hiện ra các qui luật di truyền?
A. Trước khi lai, tạo các dòng thuần.
B. Lai các dòng thuần khác nhau về một hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3.
C. Sử dung toán học để phân tích kết quả lai.
D. Đưa giả thuyết và chứng minh giả thuyết.
Câu 10: Ở đậu hà lan, tiến hành lai giữa các cá thể thuần chủng thân cao với thân thấp. F1 thu được 100% cây thân cao. F2 thu được cả cây thân cao và cây thân thấp với tỉ lệ 3 cây thân cao : 1 cây thân thấp.
Ở thí nghiệm trên, tính trạng nào là tính trạng trội?
A. Thân thấp.
B. Thân cao.
C. Hoa trắng.
D. Hoa tím.
Câu 11: Ở đậu hà lan, tiến hành lai giữa các cá thể thuần chủng hạt trơn với hạt nhăn. Tính trạng trội là hạt trơn thì kiểu hình ở F1 là:
A. 100% hạt trơn.
B. 100% hạt nhăn.
C. 50% hạt trơn và 50% hạt nhăn.
D. 3 hạt trơn : 1 hạt nhăn.
Câu 12: Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hòa trộn với nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Mendel kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?
A. Cho F1 lai phân tích.
B. Cho F2 tự thụ phấn.
C. Cho F1 giao phấn với nhau.
D. Cho F1 tự thụ phấn.
Câu 13: Điều nào sau đây không đúng với quy luật phân li của Mendel?
A. Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định.
B. Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gene quy định.
C. Do sự phân li đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp.
D. F1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết.
Câu 14: Một quần thể thực vật tự thụ phấn, xét gene có 2 allele là A và a. Theo lí thuyết, quần thể có cấu trúc di truyền nào sau đây có tần số các kiểu gene không đổi qua các thế hệ?
A. 25% AA: 75% Aa
B. 100% AA
C. 50% Aa:50% aa
D. 100% aa
Câu 15: Một quần thể thực vật, xét 1 gene có 2 allele là A và a. Nếu tần số allele A là 0,4 thì tần số allele a của quần thể này là
A. 0,3
B. 0,4
C. 0,5
D. 0,6
Câu 16: Ở đậu hà lan, tiến hành lai giữa các cá thể thuần chủng thân cao với thân thấp. F1 thu được 100% cây thân cao. F2 thu được cả cây thân cao và cây thân thấp với tỉ lệ 3 cây thân cao : 1 cây thân thấp.
Sơ đồ minh họa cho thí nghiệm trên là
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Ở đậu hà lan, tiến hành lai giữa các cá thể thuần chủng hạt vàng với hạt xanh. Tính trạng trội là hạt vàng. Hãy dự đoán tỉ lệ kiểu hình ở thế thế hệ F2.
A. 1 hạt vàng : 3 hạt xanh
B. 1 hạt xanh : 3 hạt vàng
C. 1 hạt vàng : 1 hạt xanh
D. Tất cả là hạt vàng
Câu 18: Ở đậu hà lan, tiến hành lai giữa các cá thể thuần chủng hạt trơn với hạt nhăn. F1 thu được 100% cây hạt trơn. F2 thu được hạt nhăn và hạt trơn với tỉ lệ 3 hạt trơn : 1 hạt nhăn.
Sơ đồ minh họa cho thí nghiệm trên là
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Dòng thuần là
A. Các cơ thể đồng hợp về tất cả các cặp gene quy định tính trạng đó đồng hợp.
B. Các cơ thể dị hợp về một số các cặp gene quy định tính trạng đó dị hợp.
C. Các cơ thể đồng hợp về một số các cặp gene quy định tính trạng đó đồng hợp.
D. Các cơ thể dị hợp về tất cả các cặp gene quy định tính trạng đó dị hợp.
Câu 20: Trong di truyền học, kí hiệu P là
A. Kí hiệu phép lai.
B. Kí hiệu cặp bố mẹ xuất phát.
C. Kí hiệu giao tử.
D. Kí hiệu thế hệ con đời thứ nhất.
Câu 21: Trong di truyền học, kí hiệu x là
A. Kí hiệu phép lai
B. Kí hiệu cặp bố mẹ xuất phát
C. Kí hiệu giao tử
D. Kí hiệu thế hệ con đời thứ nhất
Câu 22: Trong di truyền học, kí hiệu G là
A. Kí hiệu phép lai
B. Kí hiệu cặp bố mẹ xuất phát
C. Kí hiệu giao tử
D. Kí hiệu thế hệ con đời thứ nhất
Câu 23: Trong di truyền học, kí hiệu F1 là
A. Kí hiệu phép lai
B. Kí hiệu cặp bố mẹ xuất phát
C. Kí hiệu giao tử
D. Kí hiệu thế hệ con đời thứ nhất
Câu 24: Trong di truyền học, kí hiệu F2 là
A. Thế hệ con lai đời thứ nhất
B. Thế hệ con sinh ra từ F1
C. Thế hệ con
D. Thế hệ con sinh ra từ F1 tự thụ phấn hoặc giao phấn giữa các cá thể F1
Câu 25: Trong di truyền học, kí hiệu ♀ và ♂ là
A. Con cái và con đực
B. Con đực và con cái
C. Thuần chủng và không thuần chủng
D. Không thuần chủng và thuần chủng
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho hình ảnh sau, cho biết hình này nói về hiện tượng gì?
A. Gene quy định màu hoa bị đột biến khi hai allele A và a tương tác với nhau trong cơ thể lai của của hoa.
B. Môi trường thay đổi làm xuất hiện hiện tượng thường biến kéo theo xuất hiện màu hoa mới.
C. Hiện tượng allele A trội không hoàn toàn so với allele a làm xuất hiện kiểu hình trung gian giữa đỏ và trắng là hoa hồng.
D. Không có lời mô tả hiện tượng nào là đúng.
Câu 2: Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều kiểu gene nhất?
A. AaBb × Aabb.
B. AABb × AaBB.
C. AaBB × aabb.
D. AABB × Aabb.
Câu 3: Trong trường hợp trội lặn hoàn toàn thì phép lai nào sau đây cho F1 có 4 kiểu hình phân li 1:1:1:1?
A. AaBb x AaBb.
B. AaBB x AaBb.
C. AaBB x AABb.
D. Aabb x aaBb.
Câu 4: Tại sao đối với các tính trạng trội không hoàn toàn thì không cần dùng lai phân tích để xác định trạng thái đồng hợp trội hay dị hợp?
A. Vì mỗi kiểu hình tương ứng với một kiểu gene.
B. Vì gene trội lấn át không hoàn toàn gene lặn.
C. Vì gene trội không hoàn toàn trong thực tế là phổ biến.
D. Vì tính trạng biểu hiện phụ thuộc vào kiểu gene và môi trường.
Câu 5: TRong trường hợp genee trội hoàn toàn , khi lai giữa hai bố mẹ thuần chủng, khác nhau 2 cặp tính trạng tương phản, sau đó F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình của F2 là
A. 9:3:3:1 - gồm 4 kiểu hình, 9 kiểu gene.
B. 1:1:1:1 - gồm 4 kiểu hình, 4 kiểu gene.
C. 9:6:1 - gồm 3 kiểu hình, 9 kiểu gene.
D. 3:1 - gồm 2 kiểu hình, 3 kiểu gene.
Câu 6: Khi phân li độc lập và trội hoàn toàn thì phép lai: AaBbccEeFf x AabbCcddEeff có thể sinh ra đời con có số kiểu hình là:
A. 72.
B. 64.
C. 144.
D. 256.
Câu 7: Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A. các gene trội phải lấn át hoàn toàn gene lặn để F2 có tỉ lệ kiểu hình 9: 3: 3:
B. số lượng và sức sống của đời lai phải lớn để F2 có tỉ lệ kiểu gene (1: 2: 1)2.
C. các cặp gene quy định các cặp tính trạng phải nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
D. các gene tácđộng riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng.
Câu 8: Hai cặp allele Aa, Bb sẽ phân li độc lập với nhau trong quá trình giảm phân hình thành giao tử nếu chúng
A. nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.
B. tương tác qua lại với nhau để cùng quy định 1 tính trạng.
C. cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể giới tính.
D. cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường.
Câu 9: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về
A. sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:1.
B. sự tổ hợp các allele trong quá trình thụ tinh.
C. sự phân li độc lập của các tính trạng.
D. Sự phân li độc lập của các cặp allele trong quá trình giảm phân.
Câu 10: Phương pháp phân tích cơ thể lai của mendel gồm các bước:
1. Cho P thuần chủng khác nhau về một hoặc hai tính trạng lai với nhau.
2. Tiến hành thí nghiệm chứng minh giả thiết.
3. Sử dụng toán xác suất thống kê phân tích kết quả lai rồi đưa ra giả thuyết.
4. Tạo các dòng thuần chủng khác nhau về một hoặc hai tính trạng tương phản.
Thứ tự đúng là:
A. (4) → (1) → (3) → (2).
B. (1) → (2) → (3) → (4).
C. (4) → (3) → (2) → (1).
D. (1) → (3) → (2) → (4).
Câu 11: Nội dung của quy luật phân li là:
A. Các gene nằm trên một NST cùng phân li và tổ hợp với nhau trong quá trình giảm phân và thụ tinh.
B. Mỗi tính trạng được quy định bởi một cặp allele, do sự phân li đồng đều của cặp allele trong giảm phân nên mỗi giao tử chỉ chứa 1 allele của cặp.
C. Mỗi tính trạng do một cặp allele quy định, do sự phân li đồng đều của cặp allele trong giảm phân nên ở F2 phân li theo tỉ lệ kiểu hình là 3 : 1.
D. Thuộc vào cặp gene khác dẫn đến sự di truyền riêng rẽ của mỗi cặp tính trạng.
Câu 12: Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản. Mendel đã phát hiện ở thế hệ lai:
A. luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ.
B. luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố.
C. chỉ biểu hiện 1 trong 2 kiểu hình của bố hoặc mẹ.
D. biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố vầ mẹ.
Câu 13: Số loại giao tử có thể tạo từ kiểu gene aaBbdd là
A. 2.
B. 6.
C. 3.
D. 4.
Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com
https://www.vnteach.com
Câu 14: Ý nghĩa thực tiễn của quy luật phân li độc lập là
A. tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú cho chọn giống.
B. cho thấy sinh sản hữu tính là bước tiến hóa quan trọng của sinh giới.
C. giải thích nguyên nhân của sự đa dạng của những loài sinh sản theo lối giao phối.
D. chỉ ra sự lai tạo trong chọn giống là cần thiết.
Câu 15: Điều kiện nghiệm đúng đặc trung của quy luật phân li độc lập là
A. các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau.
B. số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác.
C. sự phân li NST như nhau khi tạo ra giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các kiểu giao tử khhi thụ tinh.
D. mỗi gene nằm trên một cặp NST tương đồng.
Câu 16: Hiện tượng trội không hoàn toàn là hiện tượng:
A. con sinh ra có kiểu hình trung gian giữa bố và mẹ thuần chủng.
B. P đồng tính mà còn có kiểu hình khác bố mẹ.
C. gene quy định tính trội đã hòa lẫn với gene lặn tương ứng.
D. Sinh ra con đồng tính, nhưng không giống bố và mẹ.
Câu 17: Trong trường hợp mỗi gene quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, cơ thể có kiểu gene AaBbDd tự thụ phấn sẽ thu được đời con có số kiểu gene và kiểu hình tối đa là
A. 4 kiểu hình,12 kiểu gene.
B. 8 kiểu hình, 27 kiểu gene.
C. 8 kiểu hình, 12 kiểu gene.
D. 4 kiểu hình, 9 kiểu gene.
Câu 18: Trong phép lai giữa hai cá thế có kiểu gene AaBBDd × aaBbDd (mỗi gene quy định một tính trang, các gene trội hoàn toàn) thu được kết quả
A. 4 loại kiểu hình : 12 loại kiểu gene.
B. 8 loại kiểu hình : 27 loại kiểu gene.
C. 8 loại kiểu hình : 12 loại kiểu gene.
D. 4 loại kiểu hình : 8 loại kiểu gene.
Câu 19: Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gene: AaBbDdEeHh × aaBBDdeehh. Các cặp gene quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Tỷ lệ đời con có kiểu hình trội về tất cả 5 tính trạng trên là
A. 1/128.
B. 9/128.
C. 3/32.
D. 9/64.
Câu 20: Ở một loài thực vật, các gene quy định các tính trạng phân li độc lập và tổ hợp tự do. Cho cơ thể có kiểu gene AaBb tự thụ phấn thì tỷ lệ kiểu gene aabb ở đời con là
A. 2/16.
B. 1/16.
C. 9/16.
D. 3/16.
Câu 21: Ở một loài thực vật, chiều cao cây được quy định bởi 3 gene nằm trên các NST khác nhau, mỗi gene có 2 allele. Những cá thể chỉ mang allele lặn là những có thể thấp nhất cây cao nhất. Tính theo lý thuyết, tỷ lệ phân li kiểu hình ở đời F2 là?
A. 1:1:1:1.
B. 1:3: 3:1.
C. 1:4:4:1.
D. 9:3:3:1.
Câu 22: Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn. Phép lai P; AabbDd × AaBbDd tạo ra F1 có số cá thể mang kiểu hình khác P chiếm tỉ lệ
A. 7/16.
B. 9/32.
C. 18/32.
D. 23/32.
Câu 23: Một loài thực vật có A - cây cao , a - cây thấp , B - hoa kép, b - hoa đơn , DD hoa đỏ, Dd hoa hồng , dd hoa trắng Cho giao phấn hai cây bố mẹ thu được tỷ lệ phân li kiểu hỉnh là 6:6:3:3:3:3:2:2:1:1:1:1.Kiểu gene của bố mẹ trong phép lai trên?
A. AaBbDd × AabbDd hoặc AaBbDd × AabbDd.
B. AaBbDd × aaBbDd hoặc AaBbDd × aaBbDD.
C. AaBbDd × aaBbDd hoặc AaBbDd × aaBbdd.
D. AaBbDd × AabbDd hoặc AaBbDd × aaBbDd.
Câu 24: Ở môt loài thưc vật, hình dạng quả do hai cặp allele Aa và Bb, nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau quy định. Sự có mặt của hai allele trội A và B cho kiểu hình quả tròn, nếu thiếu một trong hai gene trội A hoặc B hoặc thiếu cả hai gene trội A và B sẽ cho kiểu hình quả dài. Cho cây (P) có kiểu gene dị hợp hai cặp gene tự thụ phấn, thu được F1. Biết rằng không phát sinh đột biến mới và sự biểu hiện của gene này không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Theo lí thuyết, khi nói về đời lai F1, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1. Trên mỗi cây F1 có hai loại quả, trong đó có 50% số quả tròn và 50% số quả dài.
2. Trong số các cây F1, có 43,75% số cây cho quả dài.
3. Các cây F1 có ba loại kiểu hình, trong đó có 56,25% số cây quả tròn, 37,5% số cây quả dài và 6,25% số cây có cả quả tròn và quả dài.
4. Trên mỗi cây F1 có hai loại quả, trong đó số quả tròn chiếm 56,25%.
5. Trên mỗi cây F1 chỉ có một loại quả, 100% quả tròn hoặc 100% quả dài.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 25: Ở đậu Hà Lan, allele A quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với allele a quy định hạt xanh; allele B quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với allele b quy định hạt nhăn. Các gene này nằm trên các cặp NST khác nhau. Cho P thuần chủng: cây hạt vàng, trơn lai với cây xanh, nhăn thu được F1; tiếp tục cho F1 tự thụ phấn thu được F2. Lấy ngẫu nhiên các cây hạt vàng, trơn F2 tự thụ phấn thu được F3 bao gồm: 25 cây hạt vàng, trơn : 5 cây hạt xanh, trơn : 5 cây hạt vàng, nhăn : 1 cây hạt xanh, nhăn. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
1. Ở F2, cây hạt vàng, trơn dị hợp 2 cặp gene chiếm tỉ lệ 4/9.
2. Lần lượt cho các cây hạt vàng, trơn F2 lai phân tích, xác suất thu được đời con 100% hạt vàng, trơn 1/9.
3. Cho các cây hạt vàng, trơn F2 giao phấn với nhau, xuất hiện 5 phép lai thu được kiểu hình 100% hạt vàng, trơn.
4. Cho các cây hạt vàng, trơn F2 giao phấn với nhau, xác suất thu được cây có kiểu gene đồng hợp chiếm tỉ lệ 25/81.
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Một gene có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Gene đó có số lượng nucleotide là
A. 1200.
B. 2400.
C. 3600.
D. 3120.
Câu 2: Một gene có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gene.
A. 210.
B. 119.
C. 105.
D. 238.
Câu 3: Một đoạn gene có chiều dài 4080Å, A/G = 2/3. Số liên kết hydrogen là
A. 3120.
B. 6240.
C. 3000.
D. 3600
Câu 4: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của DNA dẫn đến hệ quả
A. A = C, G = T.
B. A + T = G + C.
C. A + G = T + C.
D. A + C + T = C + T + G.
Câu 5: Nếu trên một mạch đơn của phân tử DNA có trật tự là:
– A – T – G – C – A –
Trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là
A. – T – A – C – G – T –.
B. – T – A – C – A – T –.
C. – A - T – G – C – A –.
D. – A – C – G – T – A –.
Câu 6: Một gene có 70 chu kỳ xoắn, số lượng nucleotide của gene đó là
A. 700.
B. 1400.
C. 2100.
D. 1800.
Câu 7: Một gene dài 4080Å, số lượng nucleotide của gene đó là
A. 2400.
B. 4800.
C. 1200.
D. 4080.
Câu 8: Xác định tỉ lệ phần trăm nucleotide loại A trong phân tử DNA, biết DNA có G = 31,25%.
A. 31,25%.
B. 12,5%.
C. 18,75%.
D. 25%.
Câu 9: Một gene có chiều dài 5100Å, chu kỳ xoắn của gene là
A. 100 vòng
B. 250 vòng
C. 200 vòng
D. 150 vòng.
Câu 10: Một đoạn DNA có tổng số 1200 cặp nucleotide, chiều dài đoạn DNA này là
A. 5100 Å.
B. 4080 Å.
C. 2040 Å.
D. 1020 Å.
Câu 11: Xác định tỉ lệ phần trăm từng loại nucleotide trong phân tử DNA, biết DNA có A = 1/3 G.
A. A = T = 37,5%; G = X = 12,5%.
B. A = T = 12,5%; G = X = 37,5%.
C. A = T = 20%; G = X = 60%.
D. A = T = 10%; G = X = 30%
Câu 12: Một gene có 120 chu kỳ xoắn và A + T = 960 nu. Số liên kết hydrogen của gene là
A. 3300.
B. 2070.
C. 3210.
D. 3120
Câu 13: Giả sử một đoạn DNA ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nucleotide và số nucleotide loại A chiếm 15% tổng số nucleotide của đoạn đó. Trên mạch 1 của đoạn DNA có 150 số nucleotide loại T và có 450 số nucleotide G. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về gene D?
A. Trên mạch 1 có G/C = 2/3.
B. Trên mạch 2 có số nucleotide T = 250.
C. Trên mạch 2 có T = 2A.
D. Tổng số C nucleotide trên cả 2 mạch là 1000.
Câu 14: Một gene có 105 chu kì xoắn và có số nucleotide loại G chiếm 28%. Tổng số liên kết hydrogene của gene là
A. 1344.
B. 2688.
C. 357.
D. 2562.
Câu 15: Một phân tử DNA mạch kép có số nucleotide loại C chiếm 12% và trên mạch 1 của DNA có A = G = 20% tổng số nucleotide của mạch. Tỉ lệ các loại nucleotide A : T : G : C trên mạch 1 của DNA là:
A. 5 : 14 : 5 : 1.
B. 14 : 5 : 1 : 5.
C. 5 : 1 : 5 : 14.
D. 1 : 5 : 5 : 14.
Câu 16: Một DNA mạch kép có số nucleotide loại A chiếm 12%. Tỉ lệ (A+T)/(G+C) trên mạch 2 của gene là:
A. 3/25.
B. 6/19.
C. 9/16.
D. 3/7.
Câu 17: Một gene có chiều dài 1360 Å. Trên mạch hai của gene có số nucleotide loại A = 2T; có G = A + T ; có C = 4T . Số nucleotide loại A của gene là bao nhiêu?
A. 120
B. 80
C. 952
D. 408.
Câu 18: Một gene có tổng số 4256 liên kết hydrogen. Trên mạch hai của gene có số nucleotide loại T bằng số nucleotide loại A; số nucleotide loại C gấp 2 lần số nucleotide loại T; số nucleotide loại G gấp 3 lần số nucleotide loại A. Số nucleotide loại T của gene là
A. 448
B. 224
C. 112
D. 336.
Câu 19: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử RNA?
A. Cấu tạo 2 mạch xoắn song song.
B. Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng.
C. Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử DNA.
D. Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, C.
Câu 20: Loại nucleotide có ở RNA và không có ở DNA là:
A. Adenine.
B. Thymine.
C. Cytosine.
D. Uracil.
Câu 21: Loại RNA nào dưới đây có vai trò truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của protein cần tổng hợp?
A. tRNA.
B. mRNA.
C. rRNA.
D. Không có RNA nào.
Câu 22: Nucleic acid là từ chung dùng để chỉ cấu trúc:
A. Protein và amino acid.
B. Protein và DNA.
C. DNA và RNA.
D. RNA và protein.
Câu 23: Chức năng của tRNA là
A. truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.
B. vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.
C. tham gia cấu tạo nhân của tế bào.
D. tham gia cấu tạo màng tế bào.
Câu 24: Kí hiệu của phân tử RNA thông tin là:
A. mRNA.
B. rRNA.
C. tRNA.
D. RNA.
Câu 25: Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là:
A. deoxyribonucleic acid.
B. phosphoric acid.
C. ribonucleic acid.
D. nucleotide.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nếu không xảy ra sai sót, kết thúc quá trình tái bản, từ 1 DNA thường tạo ra bao nhiêu DNA mới?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 2: Kết quả của quá trình tái bản DNA là
A. phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ.
B. phân tử DNA con giống hệt DNA mẹ.
C. phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ.
D. phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ.
Câu 3: Phiên mã là quá trình tổng hợp
A. DNA.
B. RNA.
C. Protein.
D. tRNA.
Câu 4: Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành
A. cùng chiều tháo xoắn của DNA.
B. cùng chiều với mạch khuôn.
C. theo chiều 3’ đến 5’.
D. theo chiều 5’ đến 3’.
Câu 5: Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành có đặc điểm
A. chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc.
B. một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn.
C. theo chiều 3’ đến 5’.
D. được nối lại với nhau nhờ enzyme nối hylase.
Câu 6: Quá trình tái bản DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?
A. Các nucleotide tự do.
B. Enzyme ligase.
C. Amino acid.
D. DNA polymerase.
Câu 7: Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?
A. A của môi trường liên kết với T mạch gốc.
B. T của môi trường liên kết với A mạch gốc.
C. U của môi trường liên kết với A mạch gốc.
D. G của môi trường liên kết với C mạch gốc.
Câu 8: Hình ảnh dưới đây minh họa cho quá trình nào?
A. Tái bản DNA.
B. Phiên mã.
C. Dịch mã.
D. Tổng hợp protein.
Câu 9: Hình ảnh dưới đây minh họa cho quá trình nào?
A. Tái bản DNA.
B. Phiên mã.
C. Dịch mã.
D. Tổng hợp protein.
Câu 10: Trong tế bào động vật, quá trình tái bản của DNA xảy ra ở
A. lục lạp, nhân, trung thể.
B. ti thể, nhân, lục lạp.
C. nhân, trung thể.
onthicaptoc.com Trac nghiem KHTN 9 KNTT mon Sinh
Ngày thi: 28/11/2024
Thời gian làm bài: 150 phút
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI 36
Câu 1: Một quần thể thực vật, xét 1 gene có 2 allele A và a. Trong đó kiểu gene đồng hợp lặn chiếm 30%. Kiểu gene đồng hợp trội gấp 2 lần số kiểu gene đồng hợp lặn. Xác định tần số allele của quần thể trên.
BÀI 35: KHÁI QUÁT VỀ DI TRUYỀN HỌC
Môn học: Khoa học tự nhiên lớp 9
KHUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
(Năm học 2024 - 2025)
1. Khối lớp: 9 Số học sinh:
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHTN– LỚP 9(BỘ SÁCHCTST)
Môn kiểm tra: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
I. MA TRẬN