onthicaptoc.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2023- 2024
MÔN: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT LỚP 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính chặt chẽ về hình thức. B. Tính kỉ luật nghiêm minh.
C. Tính quy phạm phổ biến. D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Câu 2: Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung. B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
C. Tính quy phạm phổ biến. D. Tính cưỡng chế.
Câu 3: Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là
A. hệ thống pháp luật. B. hệ thống tư pháp.
C. quy phạm pháp luật. D. văn bản dưới luật.
Câu 4: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Ngành luật. B. Pháp lệnh. C. Nghị định. D. Quyết định.
Câu 5: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?
A. Sử dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật. D. Thi hành pháp luật.
Câu 6: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 7: Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Hiến pháp. B. Luật hành chính. C. Luật lao động. D. Luật hình sự.
Câu 8: Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của nhà nước
A. Hiến pháp. B. Luật nhà nước.
C. Luật tổ chức Quốc hội. D. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.
Câu 9: Hiến pháp 2013 khẳng định chính thể Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
A. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa. B. Dân chủ cộng hòa.
C. Cộng hòa và phong kiến. D. Dân chủ và tập trung.
Câu 10: Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước
A. có quyền xâm lược. B. có chủ quyền. C. có quyền áp đặt. D. có phụ thuộc.
Câu 11: Theo quy định của Hiến pháp 2013, mọi công dân đều
A. bình đẳng trước pháp luật. B. được cấp vốn kinh doanh.
C. được nhận vào làm việc. D. miễn trừ trách nhiệm pháp lý.
Câu 12: Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về
A. quyền con người. B. nghĩa vụ công dân.
C. trách nhiệm pháp lý. D. chế độ chính trị.
Câu 13: Theo quy định của Hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền
A. tự do báo chí. B. lựa chọn nghề nghiệp.
C. bí mật thư tín. D. cư trú hợp pháp.
Câu 14: Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định, Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam xây dựng nền kinh tế
A. phụ thuộc vào thế giới. B. độc lập, tự chủ.
C. tách biệt với thế giới. D. có tính lệ thuộc cao.
Câu 15: Trên lĩnh vực văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng định cùng với việc xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta luôn chú trọng việc
A. nhập khẩu các nền văn hóa thế giới. B. tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.
C. du nhập và tôn thờ văn hóa bản địa D. duy trì văn hóa của các nước phát triển.
Câu 16: Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định phát triển giáo dục là
A. quốc sách hàng đầu. B. nhiệm vụ quan trọng.
C. chính sách ưu tiên. D. nhiệm vụ thứ yếu
Câu 17: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò quản lí xã hội bằng pháp luật của nhà nước?
A. Đăng nhập cổng thông tin quốc gia. B. Tự do đăng ký kết hôn theo quy định.
C. Chấn chỉnh việc kinh doanh trái phép. D. Ca ngợi phong trào phòng chống dịch.
Câu 18: Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?
A. Nghị quyết của thường vụ Quốc hội. B. Nghị định thư gia nhập tổ chức Quốc tế.
C. Nghị quyết của ủy ban nhân dân xã. D. Quyết định xử phạt của UBND tỉnh.
Câu 19: Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?
A. Luật. B. Điều lệ. C. Hiến chương. D. Công hàm.
Câu 20: ủy ban nhân dân xã X cấp giấy chứng nhận đăng kí kết hôn cho anh A và chị B là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Áp dụng pháp luật. B. Phổ biến pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật. D. Giáo dục pháp luật
Câu 21: Công dân thi hành pháp luật khi
A. che giấu người nhập cảnh trái phép. B. đề nghị thay đổi nơi bỏ phiếu.
C. nộp thuế đầy đủ theo quy định. D. từ chối khai báo tạm trú theo quy định.
Câu 22: Soạn thảo dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?
A. Bước 4. B. Bước 3. C. Bước 2 . D. Bước 1.
Câu 23: Lấy ý kiến nhân dân về dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?
A. Bước 5. B. Bước 4. C. Bước 3 . D. Bước 2.
Câu 24: Khi đề cập đến lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp 2013 không quy định nội dung nào dưới đây?
A. Đất liền. B. Hải đảo. C. Vùng biển. D. Khu tự trị.
Câu 25: Nội dung nào sau đây không phải là đường lối đối ngoại của nước ta theo quy định của Hiến pháp?
A. Hữu nghị, hợp tác và phát triển. B. Đa dạng hoá, đa phương hoá các quan hệ.
C. Chủ động và tích cực hội nhập. D. Can thiệp vào công việc nội bộ.
Câu 26: Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?
A. Ứng cử vào Quốc hội. B. Khiếu nại với cơ quan nhà nước.
C. Tham gia quản lý nhà nước ở cơ sở. D. Tự do cư trú và đi lại trong nước.
Câu 27: Nội dung nào sau đây là quyền con người, quyền và nghĩa công dân về dân sự?
A. Quyền được bảo đảm an sinh xã hội. B. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
C. Quyền kết hôn và li hôn. D. Quyền và nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
Câu 28: Việc làm nào dưới đây thực hiện đúng mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ?
A. Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên B. Dùng điện để đánh bắt thủy sản
C. Kinh doanh động vật hoang dã quý hiếm D. Sử dụng thuốc trừ sâu trong trồng trọt
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 ( 2 điểm): Vì muốn tiết kiệm chi phí sản xuất, Công ty S chế biến thức ăn gia súc đã xả nước thải chưa qua xử lí vào dòng sông bên cạnh làm ô nhiễm dòng sông. Công ty S bị cảnh sát môi trường lập biên bản xử lí vi phạm hành chính bằng hình thức phạt tiền và đình chỉ hoạt động đến khi khắc phục xong hậu quả.
Em hãy phân tích để làm rõ các hình thức thực hiện pháp luật được đề cập trong tình huống trên ?
Câu 1 ( 1 điểm): Điều 26 Hiến pháp năm 2013 khẳng định: Công dân nam, nữ bình đẳng về mọi mặt. Nhà nước có chính sách bảo đảm quyền và cơ hội bình đẳng giới. Nhà nước, xã hội và gia đình tạo điều kiện để phụ nữ phát triển toàn diện, phát huy vai trò của mình trong xã hội. Nghiêm cấm phân biệt đối xử về giới.
Nội dung trên đề cập tới quyền cơ bản nào của con người và công dân được quy định trong Hiến pháp. Việc quy định như vậy có ý nghĩa như thế nào ?
MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2023- 2024
MÔN: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT LỚP 10
Tiết 53 (có chuyên đề tiết 88) - thời gian làm bài 45 phút
1. MA TRẬN ĐỀ
TT
(1)
Mạch nội dung
(2)
Chủ đề
(4)
Mức độ nhận thức (5)
Tổng
(6)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số câu
TN
Số câu
TL
Tổng điểm
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
GIÁO DỤC PHÁP LUẬT
Bài 11: Khái niệm, đặc điểm và vai trò của pháp luật
2
1
3
0,75
Bài 12: Hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam
2
2
1
4
1
Bài 13: Thực hiện pháp luật
2
2
4
1
3
Bài 14; Giới thiệu về Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
2
2
4
1
Bài 15: Nội dung cơ bản của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
2
2
1
4
1
Bài 16: Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân trong Hiến pháp
3
2
5
1
2.25
Bài 17: Nội dung cơ bản của Hiến pháp về kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa học công nghệ, môi trường
3
1
4
1
Tổng câu
16
12
1
1
10 điểm
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
100
Tỉ lệ chung
70%
30%
100
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT
Tên bài
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Bài 11: Khái niệm, đặc điểm và vai trò của pháp luật
Nhận biết
Nêu được khái niệm, đặc điểm, vai trò của pháp luật trong đời sống xã hội
Thông hiểu
Phân biệt được các đặc trưng cơ bản của pháp luật
Xác định được các hành vi cụ thể thể hiện vai trò của pháp luật trong đời sống xã hội
2
1
1
2
Bài 12: Hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam
Nhận biết
Nêu được hệ thống pháp luật Việt Nam
Nêu được một số văn bản pháp luật Việt Nam trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
Thông hiêu
Kể tên được đặc điểm các văn bản pháp luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam
Hiểu được các kiến thức cơ bản về hệ thống pháp luật nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
2
2
3
Bài 13: Thực hiện pháp luật
Nhận biết:
Nêu được khái niệm các hình thức thực hiện pháp luật
Thông hiểu:
Phân biệt được các hình thức thực hiện PL
Vận dụng: Nhận xét, đánh giá được những hành vi đã thực hiện đúng pháp luật, hành vi làm trái quy định của pháp luật.
2
2
4
Bài 14; Giới thiệu về Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Nhận biết
Nêu được khái niệm Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong hệ thông pháp luật Việt Nam
Xác định được vị trí, vai trò cùa Hiến pháp trong hệ thống pháp luật Việt Nam
Thông hiêu
Chỉ ra được những đặc điểm của Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong hệ thống pháp luật Việt Nam
2
2
1
5
Bài 15: Nội dung cơ bản của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về chế độ chính trị
Nhận biết
Nêu được khái niệm chế độ chính trị
Chỉ ra được các yếu tố cấu thành hệ thống chính trị chính trị nước Cộng hòa XHCNVN theo quy đinh của Hiến pháp
Thông hiểu
Hiểu được một số nội dung cơ bản của Hiến pháp về chế độ chính trị nước Cộng hòa XHCNVN
2
2
6
Bài 16: Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân trong Hiến pháp
Nhận biết
Nêu được một số nội dung cơ bản của Hiến pháp nước Cộng hòa XHCN Việt Nam về quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân
Thông hiêu
Liệt kê được những quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp.
Vận dụng cao
Tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của mọi người; đấu tranh với những hành vi xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của bản thân và người khác
Có thái độ đồng tình ủng hộ với các hành vi thực hiện đúng, lên án những hành vi vi phạm quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.
3
2
7
Bài 17: Nội dung cơ bản của Hiến pháp về kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa học công nghệ, môi trường
Nhận biết
Nêu được một số nội dung cơ bản của Hiến pháp nước Cộng hòa XHCN Việt Nam về kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ và môi trường
Thông hiểu
* Liệt kê được những nội dung cơ bản của Hiến pháp về kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ và môi trường
3
1
16
12
1
1
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De kiem tra giua HK2 GDKTPL 10 KNTT 23 24
MÔN: GIÁO DỤC KINH TẾ – PHÁP LUẬT 10
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM
MÔN: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT LỚP 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT LỚP 10
NĂM HỌC 2024- 2025
Câu 1: Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, cầu nối giữa người sản xuất với người tiêu dùng?
A. Hoạt động vận chuyển - tiêu dùngB. Hoạt động phân phối - trao đổi
Câu 1: Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hoá cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng?
A. Các điểm bán hàng. B. Doanh nghiệp Nhà nước.
Câu 1. Một trong những nhược điểm của cơ chế thị trường là
A. kích thích tính năng động, sáng tạo của các chủ thể kinh tế.
Câu 1. Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?
A. Hộ gia đình.B. Hợp tác xã.