onthicaptoc.com
TRƯỜNG THCS …………………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: TỰ NHIÊN
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHTN– LỚP 9(BỘ SÁCHCTST)
(Năm học: 2024 -2025)
(Căn cứ vào chương trình giáo dục phổ thông 2018, Căn cứ công văn số: 5512/BGDĐT-GDTrH, ngày 18 tháng 12 năm 2020 V/v xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục của nhà trường; Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT, ngày 20 tháng 7 năm 2021 về kiểm tra đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của học sinh)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp:Số học sinh:Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không có
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:;Trình độ đào tạo: Cao đẳng:; Đại học: ; Trên đại học:
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt:; Khá:................; Đạt:...............; Chưa đạt:........
3. Thiết bị dạy học:
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
- Dụng cụ: Bóng nhựa; con lắc đơn; giá TNo có treo sợi dây ko dãn.
3
Bài 2: Cơ năng
Phòng Lý
2
- Dụng cụ: Mô hình ô tô
2
Bài 3: Công và công suất
Phòng học
3
- Dụng cụ: bảng TNo có gắn tấm nhựa tròn chia độ; đèn 12V-21W có khe cài chắn sáng ( hoặc nguồn sáng laze); nguồn điện; hộp nhựa trong chứa nước.
4
Bài 4: Khúc xạ ánh sáng
Phòng Lý
4
- Dụng cụ: lăng kính gắn trên giá; đèn ánh sáng trắng có khe hẹp; màn hứng chùm sáng; nguồn điện và dây nối; tấm kính lọc sắc đỏ, sắc tím.
2
Bài 5: Tán sắc ánh sáng qua lăng kính. Màu sắc của vật
Phòng Lý
5
- Dụng cụ: bảng TNo có gắn tấm nhựa tròn chia độ; đèn 12V-21W có khe cài chắn sáng ( hoặc nguồn sáng laze); nguồn điện; bản bán trụ bằng thủy tinh.
2
Bài 6: Phản xạ toàn phần
Phòng Lý
6
- D.cụ: nguồn sáng; thấu kính hội tụ, phân kỳ; đèn chiếu sáng laser; vật sáng cây nến; màn chắn; giá quang học; nguồn điện và dây nối. Kính lúp, vật nhỏ quan sát
6
Bài 7: Thấu kính. Kính lúp
Phòng Lý
7
- D.cụ: nguồn điện 1 chiều 12V; 1 bóng đèn 2,5V; 3 vật dẫn là 3 điện trở R1 - R2 - R3 (1 thước nhôm, 1 thước sắt); công tắc; bảng lắp mạch điện; các dây nối; biến trở; điện trở R0; 1 ampe kế; 1 vôn kế;
3
Bài 8: Điện trở. Định luật Ôm
Phòng Lý
8
- D.cụ: nguồn điện 1 chiều 12V; Bảng lắp mạch điện; điện trở R = 10Ω; biến trở có trị số lớn nhất 20Ω;
- 3 ampe kế giống nhau có giới hạn đo 1A và có độ chia nhỏ nhất là 0,02A; công tắc, các dây nối
2
Bài 9: Đoạn mạch nối tiếp
Phòng Lý
9
- D.cụ: nguồn điện 1 chiều 12V; Bảng lắp mạch điện; điện trở R = 10Ω; biến trở có trị số lớn nhất 20Ω;
- 3 ampe kế giống nhau có giới hạn đo 1A và có độ chia nhỏ nhất là 0,02A; công tắc, các dây nối
2
Bài 10: Đoạn mạch song song
Phòng Lý
10
- Dụng cụ: Công tơ điện;
- Một số dụng cụ điện: bóng đèn điện, bàn là, bếp điện…
3
Bài 11: Năng lượng điện. Công suất điện
Phòng học
11
- Dụng cụ: thanh nam châm vĩnh cửu có chục quay; cuộn dây dẫn; điện kế và các dây nối;
2
Bài 12: Cảm ứng điện từ
Phòng Lý
12
- Dụng cụ: cuộn dây kín có 2 bóng led đỏ và vàng mắc s.song và ngược cực; thanh nam châm có chục quay; cuộn dây mềm; điện kế; kẹp giữ; dây nối;.
- Bộ thí nghiệm mô hình máy phát điện xoay chiều có 2 đèn led.
2
Bài 13: Dòng điện xoay chiều
Phòng Lý
13
- Các hình ảnh, video thí nghiệm
- Dụng cụ: ống nghiệm, giá đỡ ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, bình tam giác, muỗi sắt, chậu thủy tinh.
- Hóa chất: dây sắt, bột nhôm, phenolphthalein,natri, khí chlorine, nước cất, khí oxygen, bột lưu huỳnh.
- Một số đồ vật được làm từ các kim loại
4
Bài 16: Tính chất chung của kim loại
Phòng KHTN
14
- Các hình ảnh, video thí nghiệm.
- Dụng cụ: ống nghiệm, giá đỡ ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, ống hút nhỏ giọt
- Hóa chất: mảnh magnesium, đinh sắt, đồng phoi bào, dung dịch HCl 1 M, dây đồng, dung dịch ZnSO4 1M, dung dịch AgNO31M.
4
Bài 17: Dãy hoạt động hóa học của kim loại. Một số phương pháp tách kim loại
Phòng KHTN
15
- Bộ dụng cụ lắp ghép mô hình phân tử hợp chất hữucơ.
Video một số phân tử hợp chất hữu cơ
2
Bài 20: Giới thiệu về hợp chất hữu cơ
Phòng KHTN
16
- Các hình ảnh theo sách giáo khoa
- Mô hình cấu tạo phân tử
2
Bài 21: Alkane
Phòng KHTN
17
- Các hình ảnh theo sách giáo khoa
- Mô hình cấu tạo phân tử
2
Bài 22: Alkene
Phòng KHTN
18
Mẫu vật: rượu gạo, cồn 70o, cồn 90o, nước rửa tay sát khuẩn,…
– Hoá chất: ethylic alcohol nguyên chất, sodium.
* Dụng cụ thí nghiệm cho mỗi nhóm HS gồm: ống nghiệm, bát sứ, panh sắt, giấy lọc, đĩa thủy tinh, que đóm dài, bật lửa hoặc diêm.
* Một số hình ảnh về các dòng rượu nổi tiếng trên thế giới.
3
Bài 24: Ethylic alcohol
Phòng KHTN
19
- Dụng cụ: ống nghiệm, giá đỡ ống nghiêm, ống dẫn khí chữ L, cốc thuỷ tinh, đĩa thuỷ tinh.
- Hóa chất: Dung dịch acetic acid, đá vôi, kẽm viên, bột copper(II) oxide, dung dịch NaOH 1M, phenolphthalein, ethylic alcohol, dung dịch sulfuric acid đặc.
- 3 món ăn sử dụng nguyên liệu giấm
- Nguyên liệu làm giấm chuối, giấm táo và giấm gạo
- Mô hình cấu tạo phân tử
3
Bài 25: Acetic acid
Phòng KHTN
20
-Hình ảnh, video về cấu trúc không gian của DNA, RNA
- Mô hình lắp ghép DNA
3
Bài 37: Nucleic acid và ứng dụng
Phòng KHTN
21
-Hình ảnh, video về quá trình tái bản, phiên mã, dịch mã
3
Bài 39: Quá trình tái bản, phiên mã, dịch mã.
Phòng KHTN
22
-Dụng cụ: Kính hiển vi quang học, dầu soi kính
- Mẫu vật: Tiêu bản cố định bộ NST ở một số loài (châu chấu, lợn , người, hành tím...)
3
Bài 42: Thực hành: Quan sát tiêu bản NST
Phòng KHTN
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng KHTN Lý
01
Thực hành các thí nghiệm KHTN Lý
2
Phòng KHTN Hóa - Sinh
01
Thực hành các thí nghiệm KHTN Hóa - Sinh
3
Sân trường
01
Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên.
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT
Bài học
Số tiết
Tiết theo (PPCT)
Tiết theo phân môn
Yêu cầu cần đạt
PHÂN MÔN:VẬT LÍ
HỌC KỲ I: 2 Tiết/Tuần = 2 tiết x 18tuần = 36 Tiết
1
Bài 1: Nhận biết 1 số dụng cụ, hóa chất. Thuyết trình một vấn đề khoa học.
2
Tiết 1-2
01L1, 01L2
Tiết 1: Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong dạy học môn Khoa học tự nhiên 9.
Tiết 2: Trình bày được các bước viết và trình bày báo cáo; làm được bài thuyết trình một vấn đề khoa học.
CHỦ ĐỀ 1: NĂNG LƯỢNG CƠ HỌC
2
Bài 2: Cơ năng
3
Tiết 3-4-5
03L3, 04L4,
05L5
Tiết 1: Viết được biểu thức tính động năng và thế năng của vật Tiết 2: Nêu được cơ năng là tổng động năng và thế năng của vật.
- Công thức tính cơ năng: WC = Wđ + Wt = 12m.v2 +P.h
- Đ.năng và T.năng của vật có thể chuyển hoá qua lại lẫn nhau.
Tiết 3: Vận dụng k/n cơ năng phân tích được sự chuyển hoá năng lượng trong một số trường hợp đơn giản.
- Vận dụng công thức tính động năng, thế năng, cơ năng vào một số bài tập đơn giản
3
Bài 3: Công và công suất
2
Tiết 6-7
06L6,
07L7
Tiết 1: Phân tích rút ra được:
- Công có giá trị bằng lực nhân với quãng đường dịch chuyển theo hướng của lực => CT tính: A = F.s
- Công suất là tốc độ thực hiện công => CT tính: P = A/t
- Liệt kê được 1 số đ.vị thường dùng đo công và công suất.
Tiết 2: Tính được công, công suất trong 1 số tr/hợp đơn giản.
4
Ôn tập chủ đề 1
1
Tiết 8
08L8
Tiết 1:
- Tổng hợp kiến thức đã học về chương năng lượng cơ học
- Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập về cơ năng, công và công suất.
CHỦ ĐỀ 2: ÁNH SÁNG
5
Bài 4: Khúc xạ ánh sáng
4
Tiết
9-10-11-12
09L9, 10L10,
11L11,
12L12
Tiết 1: Thực hiện thí nghiệm chứng tỏ được khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác, tia sáng có thể bị khúc xạ (bị lệch khỏi phương truyền ban đầu).
Tiết 2: Thực hiện được thí nghiệm để rút ra và phát biểu được định luật khúc xạ ánh sáng.
Tiết 3: Nêu được chiết suất có giá trị bằng tỉ số tốc độ ánh sáng trong không khí (hoặc chân không) với tốc độ ánh sáng trong môi trường.
- Vận dụng được biểu thức n = sini / sinr trong một số trường hợp đơn giản.
Tiết 4: Vận dụng kiến thức về khúc xạ ánh sáng để giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế.
- Bài tập về tính góc tới, góc khúc xạ, tính chiết suất n.
6
Bài 5: Tán sắc ánh sáng qua lăng kính. Màu sắc của vật
3
Tiết
13-14-15
13L13,
14L14,
15L15
Tiết 1: Thực hiện thí nghiệm với lăng kính tạo được quang phổ của ánh sáng trắng qua lăng kính.
- Giải thích được một cách định tính sự tán sắc ánh sáng Mặt Trời qua lăng kính.
- Từ kết quả thí nghiệm truyền ánh sáng qua lăng kính, nêu được khái niệm về ánh sáng màu.
Tiết 2: Vẽ được sơ đồ đường truyền của tia sáng qua lăng kính.
Tiết 3: Nêu được màu sắc của một vật được nhìn thấy phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng bị vật đó hấp thụ và phản xạ.
- Vận dụng được kiến thức về màu sắc ánh sáng, giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế
7
Ôn tập giữa HK I
1
Tiết 16
16L16
Tiết 1:
- Tổng hợp kiến thức đã học về chương năng lượng cơ học và Khúc xạ ánh sáng
- Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập về cơ năng, công và công suất, tính góc tới, góc khúc xạ, tính chiết suất n.
8
Kiểm tra giữa HKI
2
Tiết 17-18
17L17,
18L18
Tiết 1+2: Vận dụng kiến thức đã học để làm bài kiểm tra trong 2 tiết. đánh giá phân loại trình độ học sinh.
9
Bài 6: Phản xạ toàn phần
2
Tiết 19-20
19L19,
20L20
Tiết 1: Thực hiện thí nghiệm để tìm hiểu hiện tượng phản xạ toàn phần và xác định được góc tới hạn.
Tiết 2:
- Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần
- Vận dụng kiến thức để giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế.
10
Bài 7: Thấu kính. Kính lúp
6
Tiết 21-22
23-24-25-26
21L21,
22L22,
23L23,
24L24,
25L25,
26L26
Tiết 1: Nhận biết thấu kính hội tụ và phân kỳ
- Nêu được các khái niệm: quang tâm, trục chính, tiêu điểm chính và tiêu cự của thấu kính.
Tiết 2: Tiến hành TN0 rút ra được đường đi một số tia sáng qua thấu kính (tia qua quang tâm, tia song song trục chính).
- Giải thích được nguyên lí hoạt động của thấu kính bằng việc sử dụng sự khúc xạ của một số các lăng kính nhỏ.
Tiết 3: Thực hiện thí nghiệm khẳng định được: Ảnh thật là ảnh hứng được trên màn; ảnh ảo là ảnh không hứng được trên màn qua thấu kính hội tụ. Vẽ được ảnh qua TKHT.
Tiết 4: Thực hiện thí nghiệm khẳng định được: Ảnh thật là ảnh hứng được trên màn; ảnh ảo là ảnh không hứng được trên màn qua thấu kính Phân kỳ. Vẽ được ảnh qua TKPK
Tiết 5: Vẽ được sơ đồ tỉ lệ để giải các b.tập đơn giản về t.kính hội tụ và thấu kính phân kỳ.
Tiết 6: Mô tả được cấu tạo và sử dụng được kính lúp.
- Đo được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng dụng cụ thực hành.
11
Ôn tập chủ đề 2
2
Tiết 27-28
27L27,
28L28
Tiết 1: Củng cố, hệ thống lại toàn bộ k.thức đã học về khúc xạ ánh sáng, màu sắc ánh sáng và phản xạ toàn phần cho hs nắm trắc.
Tiết 2: Củng cố, hệ thống lại toàn bộ k.thức đã học về thấu kính và kính lúp cho hs nắm trắc.
CHỦ ĐỀ 3: ĐIỆN
12
Bài 8: Điện trở. Định luật Ôm
3
Tiết
29-30-31
29L29,
30L30,
31L31
Tiết 1: Thực hiện thí nghiệm đơn giản để nêu được điện trở có tác dụng cản trở dòng điện trong mạch.
- Thực hiện TN0: khảo sát sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây dẫn.
Tiết 2: Xây dựng định luật Ohm: cường độ dòng điện đi qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của nó.
Tiết 3: Nêu được (ko y/c thành lập): CT tính điện trở của 1 đoạn dây dẫn (theo độ dài, tiết diện, điện trở suất);
- Sử dụng công thức đã cho để tính được điện trở của một đoạn dây dẫn.
13
Ôn tập HKI
1
Tiết 32
32L32
Tiết 1: Củng cố, hệ thống lại toàn bộ k.thức đã học về chương năng lượng cơ học và ánh sáng cho hs nắm trắc.
14
Kiểm tra HK I
2
Tiết 33-34
33L33,
34L34
Tiết 1+2: Vận dụng kiến thức đã học để làm bài kiểm tra trong 2 tiết. đánh giá phân loại trình độ học sinh.
15
Bài 9: Đoạn mạch nối tiếp
2
Tiết 35-36
35L35,
36L36
Tiết 1: Thực hiện TN0 rút ra được: Trong đoạn mạch điện mắc nối tiếp, cường độ dòng điện là như nhau cho mọi điểm;
- Lắp được mạch điện và đo được giá trị cường độ dòng điện trong một đoạn mạch điện mắc nối tiếp.
- Nêu được (không yêu cầu thành lập) công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch 1 chiều nối tiếp.
Tiết 2: Tính được điện trở tương đương của đoạn mạch một chiều nối tiếp trong một số trường hợp đơn giản.
- Tính được cường độ dòng điện trong đoạn mạch 1 chiều mắc nối tiếp, mắc nối tiếp, trong một số trường hợp đơn giản.
HỌC KÌ II: 1 tiết x 17 tuấn = 17 tiết
16
Bài 10: Đoạn mạch song song
2
Tiết 37-38
37L37,
38L38
Tiết 1: Thực hiện TN0 rút ra được: trong đoạn mạch điện mắc song song, tổng cường độ dòng điện trong các nhánh bằng cường độ dòng điện chạy trong mạch chính.
- Lắp được mạch điện và đo được giá trị cường độ dòng điện trong một đoạn mạch điện mắc song song.
- Nêu được (không yêu cầu thành lập) công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch 1 chiều song song.
Tiết 2: Tính được điện trở tương đương của đoạn mạch một chiều song song trong một số trường hợp đơn giản.
- Tính được cường độ dòng điện trong đoạn mạch 1 chiều mắc nối tiếp, mắc song song, trong một số trường hợp đơn giản
17
Bài 11: Năng lượng điện. Công suất điện
3
Tiết 39-40-41
39L39,
40L40,
41L41
Tiết 1: - Lấy ví dụ để chứng tỏ được dòng điện có năng lượng
- Nêu được công thức tính năng lượng của dòng điện và vận dụng trong trường hợp đơn giản
Tiết 2: Nêu được công thức tính công suất điện
- Tính được công thức tính công suất điện và vận dụng trong trường hợp đơn giản
Tiết 3: Nêu được công suất điện định mức của dụng cụ điện (công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường).
- Vận dụng công thức tính năng lượng điện và công suất điện trong trường hợp đơn giản.
18
Ôn tập chủ đề 3
1
Tiết 42
42L42
Tiết 1: Củng cố, hệ thống lại toàn bộ kiến thức chương III.
19
Ôn tập giữa
HK II
1
Tiết 43
43L43
Tiết 1: Củng cố, hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học về chương điện cho hs nắm trắc.
CHỦ ĐỀ 4: ĐIỆN TỪ
20
Bài 12: Cảm ứng điện từ
2
Tiết 44-45
44L44,
45L45
Tiết 1: Thực hiện thí nghiệm để rút ra được hiện tượng cảm ứng điện từ
Tiết 2: Thực hiện thí nghiệm để rút ra được: điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng: khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên thì trong cuộn dây đó xuất hiện dòng điện cảm ứng.
21
Bài 13: Dòng điện xoay chiều
2
Tiết 46-47
46L46,
47L47
Tiết 1: Thực hiện thí nghiệm để nêu được nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều (dòng điện luân phiên đổi chiều).
Tiết 2: Lấy được ví dụ chứng tỏ dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt, phát sáng, tác dụng từ, tác dụng sinh lí.
22
Ôn tập chủ đề 4
1
Tiết 48
48L48
Tiết 1: Củng cố, hệ thống lại toàn bộ kiến thức chương IV.
CHỦ ĐỀ 5: NĂNG LƯỢNG VỚI CUỘC SỐNG
23
Bài 14: Năng lượng của Trái Đất. Năng lượng hóa thạch
2
Tiết 49,50
49L49,
50L50
Tiết 1: Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ) mô tả vòng N.lượng trên Trái Đất để rút ra được: N.lượng của Trái Đất đến từ Mặt Trời.
Tiết 2: Nêu được sơ lược ưu, nhược điểm của năng lượng hoá thạch. Lấy được ví dụ chứng tỏ việc đốt cháy các nhiên liệu hoá thạch có thể gây ô nhiễm môi trường.
- Thảo luận để chỉ ra được giá nhiên liệu phụ thuộc vào chi phí khai thác nó.
24
Ôn tập HKII
1
Tiết 51
51L51
Tiết 1: Củng cố, hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học về chương điện và chương điện từ cho hs nắm trắc.
25
Bài 15: Năng lượng tái tạo
1
Tiết 52
52L52
Tiết 1:
- Nêu được sơ lược ưu điểm và nhược điểm của một số dạng năng lượng tái tạo (N.lượng Mặt Trời, năng lượng từ gió, năng lượng từ sóng biển, năng lượng từ dòng sông).
- Thảo luận để nêu được một số biện pháp sử dụng hiệu quả năng lượng và bảo vệ môi trường.
26
Ôn tập chủ đề 5
1
Tiết 53
53L53
Tiết 1: Củng cố, hệ thống lại toàn bộ k.thức đã học của chương IV cho hs nắm trắc.
PHÂN MÔN: HÓA HỌC
HKI: 1Tiết/Tuần = 1 tiết x 18 tuần = 18 tiết
CHỦ ĐỀ 6: Kim loại. Sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim.
27
Bài 16: Tính chất chung của kim loại
4
Tiết 54, 55,56,57
54H1
55H2
56H3
57H4
Tiết 1: Nêu được tính chất vật lí của kim loại. Trình bày được tính chất hóa học cơ bản của kim loại (Kim loại phản ứng với Oxygen)
Tiết 2 + 3: Trình bày được tính chất hóa học cơ bản của kim loại (Kim loại phản ứng với phi kim, với nước, dd HCl, dd muối)
Tiết 4: Mô tả được một số khác biệt về tính chất giữa các kim loại thông dụng ( nhôm , sắt, vàng ...)
28
Bài 17: Dãy hoạt động hóa học của kim loại. Một số phương pháp tách kim loại
4
Tiết 58, 59, 60, 62
58H5
59H6
60H7
62H9

onthicaptoc.com Phu luc 123 KHTN 9 CTST

Xem thêm
-514350123825ĐỀ THI CHÍNH THỨC Có 09 trang00ĐỀ THI CHÍNH THỨC Có 09 trangMôn: KHTN
Ngày thi: 28/11/2024
Thời gian làm bài: 150 phút
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHTN 9 PHÂN MÔN SINH HỌC
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI 36
Câu 1: Một quần thể thực vật, xét 1 gene có 2 allele A và a. Trong đó kiểu gene đồng hợp lặn chiếm 30%. Kiểu gene đồng hợp trội gấp 2 lần số kiểu gene đồng hợp lặn. Xác định tần số allele của quần thể trên.
5366385520065007414260662940PHỤ LỤC I00PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHTN– LỚP 9(BỘ SÁCHCTST)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Năm học 2024 - 2025)
1. Khối lớp: 9 Số học sinh:
Phụ lục IV
KHUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
CHỦ ĐỀ 11: DI TRUYỀN
BÀI 35: KHÁI QUÁT VỀ DI TRUYỀN HỌC
Môn học: Khoa học tự nhiên lớp 9
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn kiểm tra: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
I. MA TRẬN