TÀI LIỆU ÔN HÈ TOÁN 6 LÊN 7
BUỔI 1. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1A. Gọi tập là tập các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 15.
a) Viết tập hợp theo hai cách;
b) Trong các số tự nhiên nhỏ hơn 20, những số nào không phải phần tử của tập .
1B. Gọi tập là tập các số tự nhiên nhỏ hơn 46 và không nhỏ hơn 35.
a) Viết tập hợp theo hai cách;
b) Trong các số tự nhiên lớn hơn 30 và nhỏ hơn 40, những số nào không phải phần tử của tập .
2A. a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau;
b) Viết số tự nhiên lẻ lớn nhất có bốn chữ số khác nhau;
c) Tính tổng và hiệu của hai số tìm được ở câu a) và câu b).
2B. a) Viết số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau;
b) Viết số tự nhiên lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau;
c) Tính tổng và hiệu của hai số tìm được ở câu a) và câu b).
3A. Cho các tập hợp:
.
a) Viết tập hợp các phần tử thuộc mà không thuộc ;
b) Viết tập hợp các phần tử thuộc mà không thuộc ;
c) Viết tập hợp tất cả các phần tử thuộc một trong hai tập hợp hoặc .
3B. Cho các tập hợp
.
a) Viết tập hợp các phần tử thuộc mà không thuộc ;
b) Viết tập hợp các phần tử thuộc mà không thuộc ;
c) Viết tập hợp tất cả các phần tử thuộc một trong hai tập hợp hoặc .
4A. Hãy tính số số hạng của các dãy số sau:
a) Dãy số gồm các số tự nhiên lẻ có ba chữ số;
b) Dãy số .
4B. Hãy tính số số hạng của các dãy số sau:
a) Dãy các số tự nhiên chẵn có hai chữ số;
b) Dãy các số .
5A. Nhà trường tặng Lan một quyển sổ tay dày 256 trang làm phần thưởng cho thành tích học tập tốt. Để tiện theo dõi, Lan đã đánh số trang từ 1 đến 256. Hỏi Lan đã viết bao nhiêu chữ số để đánh số trang hết cuốn sổ tay?
5B. Minh ra hiệu sách mua một quyển sổ dày 145 trang để học từ mới. Để tiện theo dõi, Minh đã đánh số trang của quyển số bắt đầu từ 1 đến 145. Hỏi Minh đã viết bao nhiêu chữ số để đánh số trang hết cuốn sổ?
6A. Để đánh số trang của một quyển sách từ trang 1 đến trang cuối, người ta phải dùng hết tất cả 834 chữ số. Hỏi:
a) Quyển sách có tất cả bao nhiêu trang sách?
b) Chữ số thứ 756 là chữ số mấy?
6B. Để đánh số trang của một quyển sách từ trang 1 đến trang cuối, người ta phải dùng hết tất cả 672 chữ số. Hỏi:
a) Quyển sách có tất cả bao nhiêu trang sách?
b) Chữ số thứ 600 là chữ số mấy?
7A. a) Có bao nhiêu số có 4 chữ số mà tổng các chữ số bằng 4?
b) Tính tổng tất cả các số đã tìm được ở câu a).
7B. a) Có bao nhiêu số có 4 chữ số mà tổng các chữ số bằng 3?
b) Tính tổng tất cả các số đã tìm được ở câu a).
8A. Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) ; b) ;
c) ; d) .
8B. Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
а) ; b)
c) ; d) .
9A. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) ;
b) .
9B. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) ;
b) .
10A. Tìm biết:
a) ; b) ;
c) .
10B. Tìm biết:
a) ; b) ;
c) .
11A. Tính giá trị của biểu thức có chứa chữ sau:
a) khi ;
b) khi .
11B. Tính giá trị của biểu thức có chứa chữ sau:
a) khi ;
b) khi .
12A. a) Lập biểu thức tính chu vi của hình chữ nhật có chiều rộng bằng và chiều dài bằng 3 lần chiều rộng.
b) Tính chu vi hình chữ nhật đó khi .
12B. a) Lập biểu thức tính diện tích của hình vuông có chu vi bằng .
b) Tính diện tích hình vuông đó khi .
13A. Ngày đầu tiên cửa hàng bán được 5124 lít dầu. Ngày thứ hai cửa hàng bán được ít hơn ngày thứ nhất là 480 lít dầu, ngày thứ ba cửa hàng bán được gấp 2 lần ngày thứ hai.
Viết biểu thức tính số lít dầu cửa hàng bán được trong ngày thứ ba và tính giá trị biểu thức đó.
13B. Một trường học đi thăm quan. Trường phải sử dụng tất cả 9 xe ô tô, trong đó có 4 xe loại 32 chỗ và có 5 xe loại 45 chỗ ngồi mới đủ chỗ ngồi cho tất cả mọi người.
Viết biểu thức tính tổng số người trong chuyến đi thăm quan của trường và tính giá trị biểu thức đó.
14A. Lớp 6A gồm có 4 tổ, mỗi tổ có 8 học sinh. Thầy thưởng cho mỗi học sinh của lớp một phần thưởng gồm 5 quyển vở và 2 cái bút.
a) Tính tổng số vở thầy thưởng cho các học sinh lớp 6A.
b) Giá tiền mỗi chiếc bút là 6000 đồng. Tính tổng số tiền thầy dùng để mua bút.
c) Thầy giáo thưởng thêm cho mỗi bạn 2 quyển vở. Biết giá mỗi quyển vở là 10000 đồng, tính tổng số tiền thầy cần dùng để mua phần thưởng cho lớp 6A.
14B. Một đội y tế gồm 24 bác sĩ và 60 y tá. Người ta chia đều đội y tế đó thành 6 tổ.
a) Tính số bác sĩ và số y tá của mỗi tổ.
b) Mỗi bác sĩ cần được trang bị 2 bộ thiết bị khám bệnh, giá mỗi bộ là 125000 đồng. Tính số tiền cần để mua đủ số bộ thiết bị cho các bác sĩ của mỗi tổ.
c) Người ta huy động thêm 30 y tá và chia đều vào các tổ đã chia trước đó. Tính tổng số người hiện có ở mỗi tổ.
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
15. Cho dãy số sau: .
a) Tính số lượng các số hạng trong dãy
b) Tính tổng của các số hạng có trong dãy số.
16. a) Viết tập hợp tất cả các số có hai chữ số mà tổng của hai chữ số là 10 bằng cách liệt kê các phần tử.
b) Tính tổng các phần tử có trong tập hợp .
17. Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) ; b) ;
c) ; d) .
18. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) ;
b) .
19. Tìm biết:
a) ;
b) ;
c) .
20. Tính giá trị của biểu thức có chứa chữ sau:
a) khi ;
b) khi .
21. a) Lập biểu thức tính chu vi của hình tam giác ở hình dưới:
b) Tính chu vi hình tam giác khi .
22. Bạn Dương tham gia một giải đấu cờ vua lứa tuổi U13. Theo điều lệ của giải, mỗi trận thắng được 2 điểm, mỗi trận hoà được 1 điểm và mỗi trận thua không được tính điểm. Sau 10 trận đấu, bạn Dương thắng 5 trận, hoà 3 trận và thua 2 trận.
Viết biểu thức tính tổng số điểm của bạn Dương sau 10 trận đấu và tính giá trị biểu thức đó.
23. Một cửa hàng bán bàn và ghế học sinh theo bộ, mỗi bộ gồm 1 cái bàn và 4 cái ghế. Giá bán mỗi bộ là 250000 đồng.
a) Một lớp học mua các bộ bàn ghế trên hết tổng số tiền là 3750000 đồng. Tính số bộ bàn ghế lớp học đó đã mua.
b) Lớp học đó mua thêm 12 cái ghế dự phòng. Biết giá mỗi cái bàn là 130000 đồng, tính số tiền lớp học cần chi cho số ghế dự phòng.
HƯỚNG DẪN GIẢI – ĐÁP SỐ
1A. а) ;
b) Các số không phải phần tử của là: .
1B. а) ;
b) Các số không phải phần tử của tập là: 31; 32; 33; 34 .
2A. a) 1023 ; b) 9875 ;
c) ; .
2B. a) 987 ; b) 103 ;
c) ; .
3A. а) ; b) ;
c) .
3B. a) ; b) ;
c) .
4A. a) Các số tự nhiên lẻ có ba chữ số là .
Số số hạng của dãy số là số.
b) Số số hạng của dãy số là số.
4B. a) Các số tự nhiên chẵn có hai chữ số là .
Số số hạng của dãy số là số.
b) Số số hạng của dãy số là số.
5A. Ta chia số trang quyển sổ thành các nhóm:
Các số có một chữ số (từ trang 1 đến trang 9) cần dùng 9 chữ số.
Các số có hai chữ số (từ trang 10 đến trang 99) có:
chữ số.
Các số có ba chữ số (từ trang 100 đến trang 256) có chữ số.
Vậy số chữ số cần dùng là chữ số.
5B. Số trang của quyển sổ được chia thành ba nhóm:
Các số có một chữ số (từ trang 1 đến trang 9) cần dùng 9 chữ số.
Các số có hai chữ số (từ trang 10 đến trang 99) có chữ số.
Các số có ba chữ số (từ trang 100 đến trang 145) có chũ số.
Vậy số chữ số cần dùng là chữ số.
6A. a) Từ bài 5A ta thấy để đánh số trang từ trang 1 đến trang 99 cần số chữ số là . Như vậy quyển sách có nhiều hơn 99 trang.
Mặt khác để đánh số trang có ba chữ số từ trang 100 đến trang 999 ta cần dùng số chữ số là . Vậy số trang của quyển sách là số có 3 chữ số.
Số trang có ba chữ số là - 189) : 3 = 215 trang.
Số trang của quyển sách là trang.
b) Ta có 756 > 189 nên chữ số thứ 756 nằm trong trang có ba chữ số.
Ta có nên chữ số thứ 756 sẽ là chữ số cuối cùng ở trang sách số
Vậy chữ số thứ 756 là chữ số 8.
6B. a) Tương tự như bài 6A, ta có:
Số trang có ba chữ số là - 189) : trang.
Số trang của quyển sách là trang.
b) Chữ số thứ 600 nằm trong trang có ba chữ số.
Ta có nên chữ số thứ 600 sẽ là chữ số cuối cùng ở trang sách số
Vậy chữ số thứ 600 là chữ số 6.
7A. a) Ta có các trường hợp sau:
TH1: .
Ta có một số 4000.
TH2: .
Ta có được 6 số là 3100; 3010; 3001; 1003; 1030; 1300.
TH3: .
Ta có được 3 số là 2200; 2020; 2002.
TH4: .
Ta có được 9 số là 2110; 2101; 2011; 1102; 1120; 1012; 1021; 1201; 1210.
TH5: .
Ta có được 1 số là 1111.
Vậy ta có tất cả số.
b) Tổng của các số trong câu a) là
.
7B. a) Ta có các trường hợp sau:
TH1: .
Ta có 1 số 3000.
TH2: .
Ta có được 6 số là 2100; 2010; 2001; 1002; 1020; 1200.
TH3: .
Ta có được 3 số là 1110; 1101; 1011.
Vậy ta có tất cả số.
b) Tổng của các số trong câu a) là
.
8A.
a) b)
;
b) d) Số số hạng của tổng là:
Suy ra tổng bằng
8B. a) 2000; b) 2880 c) 145; d) 98 .
9A. a) b)
.
9B. a) ; b) .
10A. a) ; b) ; c) .
10B. a) ; b) ; c) .
11A. a) Khi ta có: ;
b) Khi ta có:
11B. a) ;
b) .
12A. a) Biểu thức tính chu vi của hình chữ nhật là:
b) Chu vi hình chữ nhật đó khi là: .
12B. a) Biểu thức: . b) Diện tích hình vuông: .
13A. Biểu thức tính số lít dầu cửa hàng bán được trong ngày thứ ba là: .
Tính giá trị biểu thức: (1).
13B. Biểu thức: .
14A. a) Tổng số học sinh lớp 6A là: (học sinh).
Tổng số vở thầy thưởng cho các học sinh lớp 6A là:
(quyển vở)
b) Tổng số tiền thầy dùng để mua bút là:
(đồng)
c) Tổng số tiền thầy dùng để mua vở là:
(đồng)
Tổng số tiền thầy cần dùng để mua phần thưởng cho lớp 6A là:
(đồng)
14B. a) 4 bác sĩ và 10 y tá. b) 1000000 đồng. c) 19 người.
15. a) Số số hạng trong dãy là số.
b) Tổng của các số hạng trong dãy là .
16. а) ;
b) Tổng các phần tử của tập hợp là:
.
17. Đáp số: a) 122 ; b) 1560 c) 98 ; d) 51 .
18. a) ; b) .
19. a) ; b) ; c) .
20. a) ; b) .
21. a) Biểu thức tính chu vi của tam giác là: .
b) Chu vi hình tam giác là .
22. Biểu thức tính tổng số điểm của bạn Dương sau 10 trận:
23. a) 15 bộ bàn ghế. b) 360000 đồng.
BUỔI 2. TÍNH CHẤT CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Tổng sau có chia hết cho 9 không ? Tại sao ?
a) ; b) ;
c) ; d) 3.5.7.12+ 109 .
2. a) Tìm để chia hết cho 3 .
b) Tìm để chia hết cho cả 5 và 9 .
3. Tìm các ước chung lớn nhất của các số sau:
a) 45 và 63 ; b) 56 và 70 ; c) 75 và 105 ;
d) 420 và 630 ; e) 1960 và 1008 ; f) 180; 252 và 660 .
4. Tìm các bội chung nhỏ nhất của các số sau:
a) 42 và 36 ; b) 56 và 72 ; c) 35 và 75 ;
d) 231 và 210 ; e) 1260 và 735; f) 120; 504 và 720 .
5. Tìm các ước chung lớn hơn 5 của các số sau:
a) 45 và 63 ; b) 65 và 230 ;
c) 75; 90 và 150 ; d) 84; 140 và 220 ;
6. Tìm các bội chung khác 0 nhỏ hơn của các số sau:
a) 45 và 63 với ; b) 65 và 230 với ;
c) 75; 90 và 150 với ; d) 84; 140 và 220 với ;
7. Cuối năm học, do cả nhóm của Chíp (bao gồm 9 bạn chơi thân với nhau) đạt thành tích học sinh giỏi nên được bố mẹ cho đi chơi với nhau. Trong chuyến đi, nhóm của Chíp vào quán trà sữa đồng giá và gọi cho mỗi người một đồ uống. Khi chủ quán in hóa đơn tính tiền, do máy in hết mực nên trên tờ hóa đơn Chíp chỉ nhìn thấy dòng chữ tổng tiền là: 18x000 (x là số bị mờ). Chíp định gọi nhân viên của quán để hỏi lại số tiền nhưng một bạn học giỏi Toán của Chíp là Hà My đã nói: Cậu không cần gọi chủ quán đâu, tớ đã biết tổng số tiền chính xác cần phải trả rồi. Đố em biết, làm thế nào mà My đã biết được tổng số tiền cần trả và số tiền đó là bao nhiêu?
8. Ở một khu công nghiệp có các căng-tin A, B và C lặp lại thực đơn bữa trưa lần lượt là 6 ngày, 8 ngày và 10 ngày. Cả 3 căng-tin đều có món phở bò trong hôm nay. Sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa cả 3 căng-tin lại cùng có món phở bò?
9. Nhân dịp đi dã ngoại học tập, ban phụ huynh lớp 6A8 đã tài trợ cho lớp 105 chiếc xúc xích và 126 chai nước hoa quả. Mỗi học sinh sẽ được nhận số lượng xúc xích và chai nước như nhau.
a) Số lượng học sinh nhiều nhất có thể là bao nhiêu?
b) Với số lượng học sinh nhiều nhất trên thì mỗi học sinh nhận được bao nhiêu xúc xích, bao nhiêu chai nước?
10. Tại một trại hè quốc tế ở Singapore, có 72 học sinh từ Việt Nam, 108 học sinh từ Nhật Bản và 120 học sinh từ Singapore. Ban tổ chức muốn chia thành các nhóm có số lượng thành viên ở mỗi quốc gia đều nhau để triển khai các hoạt động học tập.
a) Số lượng nhóm nhiều nhất có thể là bao nhiêu?
b) Khi chia các học sinh theo số lượng nhóm nhiều nhất thì trong mỗi nhóm, số học sinh Việt Nam là bao nhiêu?
11. Diệu Hân, Tùng Khánh và Tuấn Khôi có số sách lần lượt là 84; 60; 48 cuốn. Diệu Hân muốn lập một bảng thống kê và sử dụng biểu tượng & để thể hiện số sách của mỗi bạn. Vậy, bạn Hân có thể quy ước 1 biểu tượng & tương ứng bao nhiêu cuốn sách để khi lập bảng chỉ phải sử dụng ít nhất số biểu tượng &? Hãy lập bảng biểu diễn số sách của mỗi bạn sử dụng biểu tượng & thể hiện số sách theo tỉ lệ đã tìm được.
12. Một số lượng khẩu trang được đóng thành các gói 10 chiếc, sau đó các gói được xếp vào các hộp, mỗi hộp 24 gói thì vừa đủ số hộp. Cũng lượng khẩu trang như vậy nếu đóng vào thành các hộp, mỗi hộp 45 chiếc thì cũng vừa đủ. Tính số lượng khẩu trang ban đầu, biết rằng số khâu trang đó trong khoảng từ 1000 đến 1200 chiếc.
13. Cho . Chứng minh rằng:
a) chia hết cho 5 ;
b) chia hết cho 6 ;
c) chia hết cho 31 .
HƯỚNG DẪN GIẢI – ĐÁP SỐ
1. a) Vì nên .
b) Vì nên .
c) Vì nên .
d) Vì , nên .
2. a) chia hết cho 3 thì
b) Để chia hết cho 5 thì .
- Với thì .
- Với thì .
Vậy, để chia hết cho cả 5 và 9 thì hoặc .
3. a) 9 ; b) 14 ; c) 15 ;
d) 70 ; e) 56 ; f) 12
4. a) 252 ; b) 504 ; c) 525 ;
d) 2310; e) 8820; f) 5040 .
5. a) ƯCLN nên ƯCƯ.
Ước chung của 45 và 63 lớn hơn 5 là 9.
b) ƯCLN nên ƯC Ư.
Không có ước chung của 65 và 230 lớn hơn 5.
c) ƯCLN nên ƯC Ư.
Ước chung của 45 và 63 lớn hơn 5 là 15.
d) ƯCLN nên ƯCƯ.
Không có ước chung của 84, 140 và 220 lớn hơn 5 .
6. a) nên .
Các bội chung của 45, 63 khác 0 và nhỏ hơn 1000 là {315; 630; 945}.
b) nên:
.
Các bội chung của 65, 230 khác 0 và nhỏ hơn 5000 là 2990.
c)
Các bội chung của 75, 90, 150 khác 0 và nhỏ hơn 1000 là .
d)
Các bội chung của 84, 140, 220 khác 0 và nhỏ hơn 5000 là 4620 .
7. Vì các đồ được bán đồng giá và cả nhóm có 9 bạn nên tổng số tiên là một số chia hết cho 9. Để chia hết cho 9 thì .
Vậy, tổng số tiền là 189000 đồng.
8. Số ngày ít nhất để cả 3 căng-tin lại cùng có món phở bò là: (ngày).
9. a) Số lượng học sinh nhiều nhất có thể chính là:
ƯCLN (học sinh).
b) Mỗi học sinh nhận được 5 cái xúc xích và 6 chai nước hoa quả.
10. Tại một trại hè quốc tế ở Singapore, có 72 học sinh từ Việt Nam, 108 học sinh từ Nhật Bản và 120 học sinh từ Singapore. Ban tổ chức muốn chia thành các nhóm có số lượng thành viên ở mỗi quốc gia đều nhau để triển khai các hoạt động học tập.
a) Số lượng nhóm nhiều nhất có thể là bao nhiêu?
b) Khi chia các học sinh theo số lượng nhóm nhiều nhất thì trong mỗi nhóm, số học sinh Việt Nam là bao nhiêu?
a) Số lượng nhóm nhiều nhất có thể là ƯCLN.
b) Mỗi đội có 6 học sinh Việt Nam.
11. Để sử dụng ít nhất số biểu tượng thì mỗi biểu tượng & phải tương ứng với số sách nhiều nhất có thể.
Từ đó suy ra, biểu tượng & là ƯCLN.
.
Vậy, mỗi biểu tượng & tương ứng 12 cuốn sách.
Bảng thống kê như sau:
Họ tên
Số sách
Diệu Hân
&&&&&&&
Tùng Khánh
&&&&&
Tuấn Khôi
&&&&
(& = 12 cuốn)
12. Từ đề bài suy ra số khẩu trang phải là bội của trong khoảng từ 1000 đến 1200.
;
.
Số khẩu trang là: 1080 chiếc.
13. a) nên chia hết cho 5 .
b) Vì nên chia hết cho 6;
c) Ta có:
nên chia hết cho 31.
BUỔI 3. SỐ NGUYÊN
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Xem lại tóm tắt lý thuyết từ bài 1 đến bài 5
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
1A. Thực hiện phép tính:
a) ; b) ;
c) ; d)
1B. Thực hiện phép tính:
a) ; b) ;
c) ; d) .
2A. Tính:
a) ; b) ;
c) ; d)
2B. Tính:
a) ; b) ;
c) ; d) .
3A. Tính:
a) ; b) .
3B. Tính:
a) ; b)
4A. So sánh:
a) 15.(-3) với 15; b) (-7).2 với (-7);
c) (-68).8 với 0.
4B. So sánh:
a) (-7).(-5) với 0 ; b) (-17).5 với (-5).(-2);
c) 19.6 với (-17).(-10).
5A. Thực hiện phép tính:
a) ; b) ;
c) ; d) .
5B. Thực hiện phép tính:
а) ; b) ;
c) ; d) .
6A. Tính giá trị biểu thức:
a) biết ;
b) biết ;
c) biết ;
d) biết .
6B. Tính giá trị biểu thức:
a) biết ;
b) biết ;
c) biết ;
d) biết .
7A. Tính hợp lý :
a) ; d) ;
b) ; e) ;
c) ; f) .
7B. Tính hợp lý :
a) ; d) ;
b) ; e) 26.(-125)-125.(-36);
c) ; f) .
8A. Tìm số nguyên , biết:
a) ; c) ;
b) ; d) .
8B. Tìm số nguyên , biết:
а) ; c) ;
b) ; d) .
9A. Thay mỗi dấu * bằng một chữ số thích hợp để có:
a) ; b) .
9B. Thay mỗi dấu * bằng một chữ số thích hợp để có:
a) ; b)
10A. Rút gọn biểu thức:
a) ; c) ;
b) ; d) .
10B. Rút gọn biểu thức:
a) ; c) ;
b) ; d) .
11A. Tìm số nguyên , sao cho:
a) 3 chia hết cho ; b) chia hết cho .
11B. Tìm số nguyên , sao cho:
a) 4 chia hết cho ; b) chia hết cho .
12A. Tìm các số nguyên sao cho: .
12B. Tìm các số nguyên sao cho: .
13A. Tính tổng sau :
a)
b) .
13B. Tính tổng sau :
a)
b)
14A. Số có chia hết cho 3 hay không? Giải thích kết luận của em.
14B. Số có chia hết cho 7 hay không? Giải thích kết luận của em.
BÀI TẬP VỀ NHÀ.
15. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
a) ;
b) .
16. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần:
а) ;
b) .
17. Thực hiện phép tính:
a) ; b) ;
c) ; d) .
18. Tính:
а) ; b) ;
c) ; d) .
19. So sánh:
a) 50.(-3) với 50; b) (-12).5 với (-15).2;
c) (-15).4 với (-15); d) (-18).5 với (-25).3.
20. Thực hiện phép tính:
a) ;
b)
c) ;
d)
21. Tính giá trị biểu thức:
a) biết ;
b) biết ;
c) biết .
22. Tính hợp lý:
a) ;
b) ;
c) ;
d) ;
e) ;
f) .
23. Tìm số nguyên , biết:
а ) ; b) ;
c) ; d) .
24. Rút gọn biểu thức sau:
a) ;
b) .
25. Tìm số nguyên :
a) -13 chia hết cho . b) chia hết cho .
c) chia hết cho . d) chia hết cho .
onthicaptoc.com Tai lieu on he Toan 6 len 7 theo tung buoi
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng)
Câu 1. Kết quả phép tính 27% x 45,6 + 23% x 45,6 bằng:
BUỔI 1. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1A. Gọi tập là tập các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 15.
Câu 1. Giá trị của thỏa mãn là
Câu 2. Với là cặp số nguyên tố thỏa mãn Khi đó có giá trị là
A/ LÝ THUYẾT:
Chương I. Tập hợp các số tự nhiên
KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 01
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 (tức là chữ số chẵn) thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Số đối của phân số là :