onthicaptoc.com
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS ……
TỔ: …..
CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHỤ LỤC I
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 9
SÁCH CÁNH DIỀU
(Năm học 2024 - 2025)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp: lớp 9 ; Số học sinh:
2. Tình hình đội ngũ:
Số giáo viên: giáo viên; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: giáo viên Đại học: giáo viên ; Trên đại học: giáo viên.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: giáo viên; Khá: giáo viên; Đạt giáo viên:; Chưa đạt: giáo viên
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
Máy tính, máy chiếu tại các phòng học, bảng tương tác
bộ
Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT
2
Thước kẻ, Eke, compa của giáo viên
bộ
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học
3
Bìa giấy cứng, keo dán, Dụng cụ thủ công
Bộ
Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải nghiệm
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng Tin học
01
2
Lớp học
01
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuần 4 tiết)
Đại số
Thống kê và xác suất
Hình
Ôn tập – Kiểm tra
Tổng
Hoạt động thực hành và trải nghiệm (4 tiết)
Học kì I
Ôn tập giữa kì (4 tiết)
K.tra giữa kì (2 tiết)
Ôn tập cuối kì (4 tiết)
K.tra cuối kì (2 tiết)
Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết)
72
Hoạt động thực hành và trải nghiệm (2 tiết)
Chủ đề. Thực hành tạo Hologram
Học kì II
Ôn tập giữa kì (4 tiết)
K.tra giữa kì (2 tiết)
Ôn tập cuối kì (6 tiết)
K.tra cuối kì (2 tiết)
Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết)
68
Hoạt động thực hành trải nghiệm (2 tiết)
Chủ đề: Thực hành đo chiều cao
1. Phân phối chương trình:
PHẦN ĐẠI SỐ
STT
Bài học
Số tiết
Tiết theo PPCT
Yêu cầu cần đạt.
Thiết bị dạy học
Chương I. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất
§1. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn
5
1.2.3.4.5
- Giải được phương trình tích có dạng
- Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất
§2. Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
2
6.7
- Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
§3. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
6
8.9.10
11.12.13
- Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế và phương pháp cộng đại số
- Tìm được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay
Bài tập cuối chương I
2
14.15
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến phương trình và hệ phương trình
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến hệ hai phương trình
Ôn tập giữa học kì I
3
16.17.18
Hệ thống và củng cố các kiến thức đã học trong nửa đầu học kì I
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
1
19
Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong nửa đầu học kì I
Chương II. Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
§1. Bất đẳng thức
3
20.21.22
- Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các số thực
- Nhận biết được bất đẳng thức và mô tả được một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức (tính chất bắc cầu; tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân)
§2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
3
23.24.25
- Nhận biết được khái niệm bất phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn
Bài tập cuối chương II
2
26.27
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến bất đẳng thức, phương trình, hệ phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến bất phương trình
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Chủ đề 1. Làm quen với bảo hiểm
1
28
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến bất phương trình
Chương III. Căn thức
§1. Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực
4
29.30.
31.32
- Nhận biết được khái niệm về căn bậc hai của số thực không âm, căn bậc ba của một số thực
- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) cần bậc hai, căn bậc ba của một số hữu tỉ bằng máy tính cầm tay
- Nhận biết được khái niệm vể căn thức bậc hai, căn thức bậc ba của một biểu thức đại số
§2. Một số phép tính về căn bậc hai của số thực
2
33.34
Sử dụng các tính chất của phép khai phương (khai phương của một bình phương, một tích hay một thương) để thực hiện biến đối, tính giá trị, rút gọn biểu thức
Ôn tập học kì I
2
35.36
Ôn tập và củng cố các kiến thức trong chương trình học kì I
Kiểm tra học kì I
1
37
Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong học kì I
Trả bài kiểm tra học kì I
1
38
HỌC KÌ II
§2. Một số phép tính về căn bậc hai của số thực
2
39.40
Sử dụng các tính chất của phép khai phương (khai phương của một bình phương, một tích hay một thương) để thực hiện biến đối, tính giá trị, rút gọn biểu thức
§3. Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của biêu thức đại số
2
41.42
- Nhận biết được khái niệm vể căn thức bậc hai, căn thức bậc ba của một biểu thức đại số
§4. Một số phép biến đổi căn thức bậc hai của biểu thức đại số
5
43.44.45
46.47
Thực hiện các biến đổi trục căn thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy căn, rút gọn biểu thức chứa dấu căn.
Bài tập cuối chương III
1
48
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến căn và căn thức bậc hai, bậc ba
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến căn và căn thức bậc hai, bậc ba
Chương VI. Một số yêu tố thống kê và xác suất
§1. Mô tả và biếu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
2
49.50
- Xác định được tần số của một giá trị
-Thiết lập được bảng tẩn số, biểu đồ tần số (biểu diễn các giá trị và tần số của chúng ở dạng biểu đồ cột hoặc biểu đồ đoạn thẳng).
- Giải thích được ý nghĩa và vai trò của tần số trong thực tiễn.
- Lí giải và thiết lập được dữ liệu vào bảng, biếu đổ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ cột; biếu đồ đoạn thẳng.
- Lí giaỉ và thực hiện được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang 62dạng biểu diễn khác
Ôn tập giữa học kì II
2
51.52
Ôn tập và củng cố các kiến thức trong chương trình nửa đầu học kì II
Kiểm tra giữa học kì II
1
53
Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong nửa đầu học kì II
§2. Tần số. Tần số tương đối
2
54.55
-X63ác định được tần số tương đối của một giá trị.
-Thiết lập được bảng tần số tương đối, biểu đồ tần số tương đối (biểu diễn các giá trị và tần số tương đối của chúng ở dạng biểu đổ cột hoặc biểu đồ hình quạt tròn).
- Giải thích được ý nghĩa và vai trò của tần số tương đối trong thực tiễn.
- Lí giải và thiết lập được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột; biểu đồ hình quạt tròn.
- Lí giải và thực hiện được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác
- Phát hiện và lí giải được số liệu không chính xác dựa trên mối liên hệ toán học đơn giản giữa các số liệu đã được biểu diễn trong những ví dụ đơn giản
§3. Tần số ghép nhóm. Tần số tương đối ghép nhóm
2
56.57
- Thiết lập được bảng tần số ghép nhóm, bảng tần số tương đối ghép nhóm.
- Thiết lập được biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm ở dạng biểu đồ cột vả dạng biểu đồ đoạn thẳng.
- Lí giải và thiết lập được dữ liệu vào bảng thích hợp.
- Lí giải và thực hiện được cách chuyển dữ liệu từdạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác.
- Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức cửa các môn học khác trong chương trình lớp 9 và trong thực tiễn.
§4. Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Xác suất của biến cố
2
58.59
- Nhận biết được phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu.
-Nhận biết được một kết quả là thuận lợi cho một biến cố trong một số phép thử đơn giản
- Nhận biết được khái niệm đồng khả năng.
- Tính được xác suất của biến cố bằng cách kiếm đếm số trường hợp có thể và số trường hợp thuận lợi trong một số mô hình xác suất đơn giản
Bài tập cuối chương VI
1
60
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến chương thống kê và xác suất
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến nội dung đã học trong chương
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Chủ đề 2. Mật độ dân số
1
61
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến nội dung đã học trong chương thống kê và xác suất
Chương VII. Hàm số () - Phương trình bậc hai một ẩn
§1. Hàm số ()
3
62.63.64
- Nhận biết được hàm số
- Vẽ được đồ thị hàm số
- Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đốí xứng của đồ thị hàm số
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với đồ thị của hàm số
§2. Phương trình bậc hai một ẩn
4
65.66
67.68
- Nhận biết được khái niệm phương trình bậc hai một ẩn.
- Giải được phương trình bậc hai một ẩn.
-Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn bằng máy tính cầm tay.
-Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn.
§3. Định lí Viète
2
69.70
Giải thích được định lí Viète và ứng dụng (ví dụ: tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai, tìm hai số biết tổng và tích của chúng,...).
Bài tập cuối chương VII
1
71
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến hàm số (), giải phương trình bậc hai và ứng dụng của hệ thức Viète.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến căn và căn thức bậc hai, bậc ba
Ôn tập học kì II
3
72.73.74
Ôn tập và củng cố các kiến thức trong chương trình học kì II
Kiểm tra học kì II
1
75
Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong học kì II
Trả bài kiểm tra học kì II
1
76
PHẦN HÌNH HỌC
STT
Bài học
Số tiết
Tiết theo PPCT
Yêu cầu cần đạt.
Thiết bị dạy học
Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
§1. Tỉ số lượng giác của góc nhọn
4
1.2.3.4
- Nhận biết được các giá trị sin, côsin, tang, côtang của góc nhọn.
- Giải thích được TSLG của các góc nhọn đặc biệt và của hai góc phụ nhau.
-Tính được giá trị (đúng hoặc gần đủng) TSLG của góc nhọn bằng máy tính cầm tay.
§2. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
4
5.6.7.8
- Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề; cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông còn lại nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề).
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với TSLG của góc nhọn (tính độ dài đoạn thẳng, độ lớn góc; áp dụng giải tam giác vuông).
§3. Ứng dụng của tỉ số lượng giác của góc nhọn
2
9.10
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với TSLG của góc nhọn (tính độ dài đoạn thẳng, độ lớn góc).
Bài tập cuối chương IV
2
11.12
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến TSLG của góc nhọn
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến TSLG
Ôn tập học kì I
2
13.14
Ôn tập và củng cố các kiến thức trong chương trình học kì I
Kiểm tra học kì I
1
15
Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong học kì I
Chương V. Đường tròn
§1. Đường tròn. Vị trí tương đối của hai đường tròn
5
16.17.18
19.20
- Nhận biết được tâm, bán kính, đưòng kính, dây của đường tròn.
- Nhận biết hai điểm đối xứng nhau qua một tâm, qua một trục
- Nhận biết được tâm đối xứng, trục đối xứng của đường tròn
- Nhận biết cung, dây cung, đường kính của đường tròn và quan hệ giữa độ dài dây và đường kính.
- Mô tả được ba vị trí tương đối của hai đường tròn (hai đường tròn không giao nhau, hai đường tròn cắt nhau, hai đường tròn tiếp xúc nhau)
§2. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
2
21.22
- Mô tả và vẽ hình biểu thị ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn: cắt nhau, tiếp xúc nhau, không giao nhau
§3. Tiếp tuyến của đường tròn
3
23.24.25
- Nhận biết tiếp tuyến của đường tròn dựa vào định nghĩa hoặc dấu hiệu nhận biết
- Áp dụng tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau trong giải toán
§4. Góc ở tâm. Góc nội tiếp
2
26.27
Nhận biết góc ở tâm, cung bị chắn, góc nội tiếp.
- Nhận biết và xác định số đo của một cung
- Giải thích được mối liên hệ giữa số đo của cung với số đo góc ở tâm, số đo góc nội tiếp.
- Giải thích được mối liên hệ giữa số đo góc nội tiếp và số đo góc ở tâm cùng chắn một cung
§5. Độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, diện tích hình vành khuyên
3
28.29.30
- Tính được độ dài cung tròn.
- Nhận biết được hình quạt tròn và hình vành khuyên.
- Tính được diện tích hình quạt tròn, diện tích hình vành khuyên.
- Giải quyết được một số vấn để thực tiễn gắn với đường tròn (ví dụ: một số bài toán liên quan đến chuyển động tròn trong Vật lí; tính được diện tích một số hình phẳng có thể đưa về những hình phẳng gắn với hình tròn, chẳng hạn hình viên phân,...).
Bài tập cuối chương V
1
31
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến đường tròn
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến đường tròn
Ôn tập học kì I
1
32
Ôn tập và củng cố các kiến thức trong chương trình học kì I
Kiểm tra học kì I
1
33
Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong học kì I
Trả bài kiểm tra học kì I
1
34
HỌC KÌ II
Chương VIII. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp
§1. Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác
3
35.36.37
- Nhận biết được định nghĩa đường trỏn ngoại tiếp tam giác
- Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông, tam giác đều.
- Vẽ được đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng dụng cụ học tập.
- Nhận biết được định nghĩa đường tròn nội tiếp tam giác.
- Xác định được tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đều.
- Vẽ được đường tròn nội tiếp tam giác bằng dụng cụ học tập
§2. Tứ giác nội tiếp đường
3
38.39.40
- Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn và giải thích được định lí về tổng hai góc đối của tứ giác nội tiếp bằng 180°.
- Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật, hình vuông
Bài tập cuối chương VIII
2
41.42
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến nội dung đã học của chương
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến đường tròn
Chương IX. Đa giác đều
§1. Đa giác đều. Hình đa giác đều trong thực tiễn
3
43.44.45
- Nhận dạng được đa giác đều.
- Nhận biết được những hình phẳng đểu trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo.
- Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua tính đều.
§2. Phép quay
1
46
- Nhận dạng được đa giác đều.
- Nhận biết được những hình phẳng đểu trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo.
- Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua tính đều.
Bài tập cuối chương IX
1
47
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến nội dung đã học của chương
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến đa giác và phép quay
Ôn tập giữa học kì II
1
48
Ôn tập và củng cố các kiến thức trong chương trình nửa đầu học kì II
Kiểm tra giữa học kì II
1
49
Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong nửa đầu học kì II
Chương X. Hình học trực quan
§1. Hình trụ
3
50.51.52
- Mô tả được đường sinh, chiểu cao, bán kính đáy của hình trụ, tạo lập được hình trụ.
- Tính được diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ.
- Giải quyết được một sô vấn đề thực tiễn gắn với việc tính diện tích xung quanh vả thể tích của hình trụ.
§2. Hình nón
3
53.54.55
- Mô tả được đỉnh, đường sinh, chiểu cao, bán kính đáy của hình nón, tạo lập được hình nón.
- Tính được diện tích xung quanh và thể tích của hình nón.
- Giải quyết được một sô vấn đề thực tiễn gắn với việc tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón.
§3. Hình cầu
3
56.57.58
- Mô tả được tâm, bán kính của hình cầu, tạo lập được hình cầu, mặt cầu. Nhận biết được phần chung của mặt phẳng và hình cầu.
- Tính được diện tích của mặt cầu, thể tích của hình cầu.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính diện tích của mặt cầu và thể tích của hình cầu
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Chủ đề 3. Tạo đồ dùng dạng hình nón. hình trụ
2
59.60
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học trực quan
Bài tập cuối chương X
1
61
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến hình học trực quan
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học trực quan
Ôn tập học kì I (phần hình học)
1
62
Ôn tập và củng cố các kiến thức trong chương trình học kì II
KIỂM TRA HỌC KÌ II
1
63
Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong học kì II
Trả bài kiểm tra học kì II
1
64
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông) (không)
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ:
Bài kiểm tra, đánh giá
Thời gian
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
Hình thức
Giữa
Học kỳ 1
Tuần 9
Đầu tháng 11
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong chương phương trình và hệ phương trình bậc nhất, hệ thức lượng trong tam giác vuông
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương phương trình và hệ phương trình bậc nhất, hệ thức lượng trong tam giác vuông
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Trắc nghiệm và Tự luận
Cuối
Học kỳ 1
onthicaptoc.com Phu luc 1 Toan 9 Canh dieu
Năm học 2023-2024
A. Trắc nghiệm.
ĐỀ 1
MÔN TOÁN 9
0-7672070
Ghi chú
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các hệ phương trình
Chịu trách nhiệm xuất bản:
Chủ tịch Hội đồng thành viên kiêm Tổng Giám đốc NGUYỄN TIẾN THANH
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN