onthicaptoc.com
CHUẨN KIẾN THỨC MÔN TIẾNG VIỆT 2
Hướng Dẫn Cụ Thể:
Tuần
Tên Bài Dạy
Yêu Cầu Cần Đạt
Ghi Chú
1
Tập Đọc
Có công mài
sắc, có ngày
nên kim
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy giữa các cụm từ.
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẩn nại mới thành công (trả lời được các CH trong SGK)
HS khá, giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ có công mài sắc, có ngày nên kim
Kể chuyện
Có công mài
sắc, có ngày
nên kim
Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện
HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện
Chính tả
nhìn - viết
Có công mài
sắc, có ngày
nên kim
- Chép chính xác bài CT (SGK) trình bày đúng hai câu văn xuôi. Không mắc quá 5 lỗi trong bài.
- Làm được các bài tập (BT) 2, 3, 4
Tập Đọc
Tự thuật
- Đọc đúng rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng.
- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài. Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật (lí lịch) (trả lời được các CH trong SGK)
LT&C
Từ và câu
- Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành.
- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập (BT1, BT2); viết được một câu nói về nội dung mỗi tranh (BT3)
Tập viết
Chữ hoa A
Viết đúng chữ hoa A (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) chữ và câu ứng dụng: Anh (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Anh em thuận hoà (3 lần). Chữ viết rỏ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nói nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng.
Ở tất cả các bài tập viết, HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp 2) trên trang vở tập viết lớp 2.
CT.
Nghe - viết
Ngày hôm qua
đâu rồi
- Nghe - viết chính xác khổ thơ cuối bài Ngày hôm qua đâu rồi?; trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ.
- Làm được BT3, BT4, BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
GV nhắc HS đọc bài thơ Ngày hôm qua đâu rồi? (SGK) trước khi viết bài CT.
TLV
Tự giới thiệu
Câu và bài
- Biết nghe và trả lời đúng những câu hỏi về bản thân (BT1); nói lại một vài thông tin đã biết về một bạn (BT2)
HS khá, giỏi bước đầu biết kể lại nội dung của 4 bức tranh (BT3) thành một câu chuyện ngắn
Tuần
Tên Bài Dạy
Yêu Cầu Cần Đạt
Ghi Chú
2
TĐ
Phần Thưởng
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.
- Hiểu ND: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt. (trả lời được các CH,1,2,3)
HS khá, giỏi trả lời được CH3
KC
Phần Thưởng
- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý (SGK), kể lại được từng đoạn câu chuyện (BT1, 2, 3)
HS khá giỏi bước đầu kể lại được toàn bộ câu chuyện (BT4)
CT
Tập chép
Phần Thưởng
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Phần Thưởng (SGK).
- Làm được BT3, BT4, BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
TĐ
Làm việc thật
là vui
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.
- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui.(trả lời được các CH trong SGK)
LT&C
Từ ngữ về
học tập
Dấu Chấm Hỏi
- Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập (BT1)
- Đặt câu với 1 từ tìm được (BT2); biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu mới (BT3); biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi (BT4)
TV
Chữ hoa Ă,Â
- Viết đúng 2 chữ hoa Ă, (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ - Ă hoặc Â) chữ và câu ứng dụng: Ă (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Ăn chậm nhai kĩ (3 lần)
CT
Nghe - viết
Làm việc thật
là vui
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.
- Biết thực hiện đúng yêu cầu của BT2; bước đầu biết sắp xếp tên người theo thứ tự bảng chữ cái (BT3)
TLV
Chào hỏi
Tự giới thiệu
- Dựa gợi ý vào tranh vẽ, thực hiện đúng nghi thức chào hỏi và tự giới thiệu về bản thân (BT1, BT2).
- Viết được một bản tự thuật ngắn (BT3)
GV nhắc HS hỏi gia đình để nắm được một vài thông tin ở BT3 (ngày sinh, nơi sinh, quê quán)
3
TĐ
Bạn của
Nai Nhỏ
- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người, giúp người.(trả lời được các CH trong SGK)
KC
Bạn của
Nai Nhỏ
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình (BT1); nhắc lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn (BT2)
- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ở BT1
HS khá, giỏi thực hiện được yêu cầu của BT3(phân vai, dựng lại câu chuyện)
Tuần
Tên Bài Dạy
Yêu Cầu Cần Đạt
Ghi Chú
3
CT
Tập chép
Bạn của
Nai Nhỏ
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tm1 tắt trong bài bạn của Nai Nhỏ (SGK)
- Làm đúng BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
TĐ
Gọi bạn
- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.
- Hiểu ND: Tình bạn cảm động giữa bê Vàng và Dê Trắng (trả lời được các CH trong SGK thuộc 2 khổ thơ cuối bài)
LT&C
Từ chỉ sự
vật Câu Kiểu
Ai là gì?
- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1,BT2).
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? (BT3)
TV
Chữ hoa B
- Viết đúng chữ hoa B (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Bạn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Bạn bè sum họp (3 lần)
CT
Nghe - viết
Gọi bạn
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ cuối bài thơ Gọi bạn.
- Làm được BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
TLV
Sắp xếp câu trong bài Lập danh sách
Học Sinh
- Sắp xếp đúng thứ tự các tranh; kể được nối tiếp từng đoạn câu chuyện Gọi bạn (BT1).
- Xếp đúng thứ tự các câu trong chuyện Kiến và Chim Gáy (BT2) lập được danh sách từ 3 đến 5 HS theo mẫu (BT3)
GV nhắc HS đọc bài danh sách HS tổ 1, lớp 2A trước khi làm BT3.
4
TĐ
Bím tóc
đuôi sam
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Hiểu ND: Không nên nghịch ác với bạn, cần đối xử tốt với các bạn, cần đối xử tốt với các bạn gái (trả lời được các CH trong SGK)
KC
Bím tóc
đuôi sam
- Dựa theo tranh kể lại đoạn 1 đoạn 2 của câu chuyện (BT1); bước đầu kể lại được đoạn 3 bằng lời của mình (BT2)
- Kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện.
HS khá, giỏi biết phân vai, dựng lại câu chuyện (BT3)
CT
Tập chép
Bím tóc
đuôi sam
- Chép chính xác bài CT, biết trình bài đúng lời nhân vật trong bài.
- Làm được BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
TĐ
Trên chiếc bè
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.
- Hiểu ND: Tả chuyến du lịch thú vị trên sông của Dế Mèn và Dế Trũi.(trả lời được các CH 1,2)
HS khá, giỏi trả lời được CH3
LT&C
Từ chỉ sự vật
Từ ngữ về
ngày,tháng,năm
- Tìm được một số từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối (BT1)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi về thời gian (BT2)
- Bước đầu biết ngắt đoạn văn ngắn thành các câu trọn ý (BT 3)
Tuần
Tên Bài Dạy
Yêu Cầu Cần Đạt
Ghi Chú
4
TV
Chữ hoa C
- Viết đúng chữ hoa C (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) chữ và câu ứng dụng: Chia (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chia ngọt sẻ bùi (3 lần)
CT
Nghe - viết
Trên chiếc bè
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài CT.
- Làm được BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
TLV
Cảm ơn
xin lỗi
- Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với tình huống giáo tiếp đơn giản (BT1,BT2).
- Nói được 2,3 câu ngắn về nội dung bức tranh, trong đó có dùng lời cảm ơn, xin lỗi (BT3)
HS khá, giỏi làm được BT4 (viết lại những câu đã nói ở BT3)
5
TĐ
Chiếc
bút mực
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Hiểu ND: Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡ bạn (trả lời được các CH 2,3,4,5)
HS khá, giỏi trả lời được CH1
KC
Chiếc
bút mực
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện chiếc bút mực (BT1)
HS khá, giỏi bước đầu kể được toàn bộ câu chuyện (BT2)
CT
tập chép
Chiếc
bút mực
- Chép chính xác, trình bày đúng bài CT (SGK)
- Làm được BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
TĐ
Mục
lục sách
- Đọc rành mạch văn bản có tính cách liệt kê.
- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu (trả lời được các CH 1,2,3,4)
HS khá, giỏi trả lời được CH5
LT&C: Tên
riêng. Câu
kiểu Ai là gì?
- Phân biệt được các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật và nắm được quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam (BT1)
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? (BT3)
TV
Chữ hoa D
- Viết đúng chữ hoa D (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Dân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Dân giàu nước mạnh
CT
Nghe - viết
Cái trống trường em
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu bài Cái trống trường em.
- Làm được BT(2) a / b hoặc BT (3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
GV nhắc HS đọc bài thơ Cái trống trường em (SGK) trước khi viết CT
TLV
Trả lời câu hỏi
Đặt tên cho bài
Luyện tập về mục lục sách
- Dựa vào tranh vẽ, trả lời được câu hỏi rõ ràng, đúng ý (BT1) bước đầu biết tổ chức các câu thành bài và d0đặt tên cho bài (BT2).
- Biết đọc mục lục một tuần học, ghi (hoặc nói) được tên các bài tập đọc trong tuần đó (BT3)
Tuần
Tên Bài Dạy
Yêu Cầu Cần Đạt
Ghi Chú
6
TĐ
Mẩu giấy vụn
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Hiểu ý nghĩa: Phải giữ gìn trường lớp luôn sạch đẹp (trả lời được các CH 1,2,3)
HS khá, giỏi trả lời được CH4
KC
Mẩu giấy vụn
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện Mẩu giấy vụn
HS khá,giỏi biết phân vai, dựng lại câu chuyện (BT2)
CT
tập chép
Mẩu giấy vụn
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng lời nhân vật trong bài.
- Làm được BT2 (2 trong số 3 dòng a,b,c) BT(3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
TĐ
Ngôi trường
mới
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu; bước dầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi.
- Hiểu ND: Ngôi trường mới rất đẹp, các bạn HS tự hào về ngôi trường và yêu quý thầy cô, bạn bè,
(trả lời được các CH 1,2)
LT&C
Câu kiểu
Ai là gì?
Khẳng định, phủ định. Từ ngữ về đồ dùng học tập.
- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đã xác định
(BT1); đặt được câu phủ định theo mẫu (BT2)
- Tìm được một số từ ngữ chỉ đồ dùng học tập ẩn trong tranh và cho biết đồ vật ấy dùng để làm gì (BT3)
GV không giảng giải về thuật ngữ khẳng định, phủ định (chỉ cho HS làm quen qua BT thực hành)
TV
Chữ hoa Đ
- - Viết đúng chữ hoa Đ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Đẹp (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Đẹp trường đẹp lớp (3 lần)
CT
Nghe - viết
Ngôi trường mới
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng các dấu câu trong bài.
- Làm được BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
TLV
Khẳng định, phủ định. Luyện tập về mục lục sách
- Biết trả lời và đặt câu theo mẫu khẳng định., phủ định (BT1, BT2).
- Biết đọc và ghi lại những thông tin từ mục lục sách (BT3)
Thực hiện BT3 như ở SGK, hoặc thay bằng yêu cầu: Đọc mục lục các bài ở tuần 7, ghi lại tên 2 bài tập đọc và số trang
7
TĐ
Người thầy cũ
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu; biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài.
- Hiểu# ND: Người thầy thật đáng kính trọng, tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ. (trả lời được các CH trong SGK)
KC
Người thầy cũ
- Xác định được 3 nhân vật trong câu chuyện (BT1)
- Kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện (BT2)
HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện; phân vai dựng lại đoạn 2 của câu chuyện (BT3)
Tuần
Tên Bài Dạy
Yêu Cầu Cần Đạt
Ghi Chú
7
CT tập chép
Người thầy cũ
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi.
- Làm được BT2, BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
TĐ
Thời
Khóa biểu
- Đọc rõ ràng, dứt khoát thời khóa biểu; biết nghỉ hơi theo từng cột, từng dòng.
- Hiểu được tác dụng của thời khóa biểu.(trả lời được các CH 1,2,3)
HS khá, giỏi thực hiện được CH 3.
LT&C:
Từ ngữ về môn
học Từ chỉ hoạt động.
- Tìm được một số từ ngữ về các môn học và hoạt động của người (BT1,BT2); kể được nội dung mỗi tranh (SGK) bằng 1 câu (BT3).
- Chọn được từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chổ trống trong câu (BT4)
TV
Chữ hoa E,Ê
- Viết đúng chữ hoa E,Ê (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ - E hoặc Ê), chữ và câu ứng dụng: Em (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Em yêu trường em
(3 lần)
CT
Nghe - viết
Cô giáo lớp em
- Nghe- viết chính xác bài CT, trình bày đúng hai khổ thơ đầu của bài Cô giáo lớp em.
- Làm được BT2, BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
GV nhắc HS đọc bài thơ Cô giáo lớp em (SGK) trước khi viết bài chính tả
TLV
Kể ngắn theo tranh. Luyện tập về thời khóa biểu
- Dựa vào 4 tranh minh họa, kể được câu chuyện ngắn có tên bút của Cô giáo (BT1).
- Dựa vào thời khóa biểu hôm sau của lớp để trả lời được các câu hỏi ở BT3
GV nhắc HS chuẩn bị thời khóa biểu của lớp để thực hiện yêu cầu của BT3
8
TĐ
Người
Mẹ hiền
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng; bước đầu đọc rõ lời các nhân vật trong bài.
- Hiểu ND: Cô giáo như mẹ hiền, vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo các em HS nên người (trả lời được các CH trong SGK)
KC
Người
Mẹ hiền
- Dựa theo tranh minh họa, kể lại được từng đoạn của câu chuyện Người mẹ hiền.
HS khá,giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện (BT2)
CT
Tập chép
Người
Mẹ hiền
- Chép lại chính xác bài CT, trình bày đúng lời nói nhân vật trong bài.
- Làm được BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
TĐ
Bàn tay dịu
dàng
- Ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc lời nhân vật phù hợp với nội dung.
- Hiểu ND: Thái độ ân cần của thầy giáo đã giúp An vượt qua nổi buồn mất bà và động viên bạn học tốt hơn, không phụ lòng tin yêu của mọi người.(trả lời được các CH trong SGK)
Tuần
Tên Bài Dạy
Yêu Cầu Cần Đạt
Ghi Chú
8
LT&C:
Từ chỉ hoạt động trạng thái.Dấu phẩy
- Nhận biết và bước đầu biết dùng một số từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu (BT1,BT2).
- Biết đặt dấu phẩy và chỗ thích hợp trong câu (BT3)
TV
Chữ hoa G
- Viết đúng chữ hoa G (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Góp (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Góp sức chung tay (3 lần)
CT
Nghe - viết
Bàn tay dịu
dàng
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi; biết ghi đúng các dấu câu trong bài.
- Làm được BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
TLV
Mời, nhờ yêu cầu, đề nghị. Kể ngắn theo câu hỏi
- Biết nói lời mời, yêu cầu, đề nghị phù hợp với tình huống giao tiếp đơn giản (BT1).
- Trả lời được câu hỏi về thầy giáo (cô giáo) lớp 1 của em (BT2); viết được khoảng 4,5 câu nói về cô giáo (thầy giáo) lớp1 (BT3)
9
Ôn tập và
kiểm tra giữa
HKI Tiết 1
- Đọc đúng rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu. (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 35 tiếng / phút). Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc. Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặc bài) thơ đã học.
- Bước đầu thuộc bảng chữ cái (BT2). Nhận biết và tìm được một số từ chỉ sự vật (BT3, BT4)
HS khá,giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng / phút.
Tiết 2
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? (BT2). Biết xếp tên riêng người theo thứ tự bảng chữ cái (BT3)
Tiết 3
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật, của người và đặt câu nói về sự vật (BT2, BT3)
Tiết 4
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Nghe - viết chính xác trình bày đúng bài CT Cân voi (BT2); tốc độ viết khoảng 35 chữ /15 phút.
HS khá, giỏi viết đúng, rõ ràng bài CT (tốc độ trên 35 chữ / phút)
Tiết 5
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Trả lời được câu hỏi về nội dung tranh (BT2)
Tiết 6
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Biết cách nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp tình huống cụ thể (BT2); đặt được dấu chấm hay dấu phẩy vào chỗ trống thích hợp trong mẩu chuyện (BT3)
Tiết 7
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Biết cách tra mục lục sách (BT2) nói đúng lời mời, nhờ, đề nghị theo tình huống cụ thể (BT3)
Tuần
Tên Bài Dạy
Yêu Cầu Cần Đạt
Ghi Chú
9
Tiết 8
(Kiểm tra)
Kiểm tra (đọc) theo mức độ cần đạt về chuẩn kiến thức, kĩ năng giữa học kì 1 (nêu ở tiết 1 ôn tập)
Tiết 9
(Kiểm tra)
Kiểm tra (viết) theo mức độ cần đạt về chuẩn kiến thức, kĩ năng giữa HKI:
- Nghe - viết chính xác bài CT (tốc độ viết khoảng 35 chữ / 15 phút) không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày sạch sẽ, đúng hình thức thơ (hoặc văn xuôi)
- Viết được đoạn văn kể ngắn (từ 3 đến 5 câu) theo câu hỏi gợi ý, nói về chủ điểm nhà trường.
10
TĐ
Sáng kiến
của bé Hà
- Ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý; bước đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật.
- Hiểu ND: sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện tấm lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà. (trả lời được các CH trong SGK)
KC
Sáng kiến
của bé Hà
- Dựa vào các ý cho trước, kể lại được từng đoạn câu chuyện Sáng kiến của bé Hà.
HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện
(BT2)
CT
Tập chép
Ngày lễ
- Chép chính xác, trình bày đúng bày CT Ngày lễ.
- Làm đúng BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
TĐ
Bưu thiếp
- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
- Hiểu tác dụng của bưu thiếp, cách viết bưu thiếp, phong bì thư, (trả lời được các CH trong SGK)
LT&C
Từ ngữ về họ
hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
- Tìm được một số từ ngữ chỉ người trong gia đình, họ hàng (BT1,BT2); xếp đúng người chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết vào 2 nhóm họ nội, họ ngoại (BT3)
- Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ trống (BT4)
TV
Chữ hoa H
- Viết đúng chữ hoa H (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Hai (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Hai sương một nắng (3lần)
CT
Nghe - viết
Ông và cháu
- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng 2 khổ thơ.
- Làm được BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
TLV
Kể về
Người thân
- Biết kể về ông bà hoặc người thân, dựa theo câu hỏi gợi ý (BT1).
- Viết được đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu về ông bà hoặc người thân (BT2)
onthicaptoc.com chuan kien thuc mon tieng viet lop 2
Giáo viên cho HS bắt thăm bài đọc và đọc văn bản có độ dài từ 60-70 chữ trong sách TV lớp 2 tập 1 và trả lời 1 câu hỏi liên quan đến nội dung bài đọc.
II. Đọc hiểu ( 2 điểm)
Tuần 1
I . Bài tập về đọc hiểu
Hướng Dẫn Cụ Thể:
Tuần