onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIN 11
I. TRẮC NGHIỆM (7Đ)
Bài 17. Quản trị CSDL trên máy tính
Câu 1: Tại sao lại phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSD?
A. Tiện lợi, kịp thời, nhanh chóng, hạn chế sai sót.
B. Kịp thời xử lí.
C. Nhanh chóng.
D. Hạn chế được sai sót, tiết kiệm bộ nhớ.
Câu 2: Điền vào chỗ còn trống cụm từ thích hợp: So với việc quản lí thủ công thì Quản lý CSDL trên máy tính thường ..., tiết kiệm … và công sức hơn so với quản lý thủ công.
A. nhanh chóng, thời gian. B. nhanh chóng, tiền bạc
C. chạy nhanh, dung lượng D. chính xác, không gian
Câu 3: Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công?
A. Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.
B. Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một
C. Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...
D. Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa
Câu 4: Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?
A. Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.
B. Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một
C. Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...
D. Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa
Câu 5: Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?
A. Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.
B. Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một
C. Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...
D. Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa
Câu 6: Chọn phương án sai. Các hệ QTCSDL phổ biến hiện nay là?
A. MySQL B. ORACLE
C. Microsoft SQL Server D. GIMP
Câu 7: MySQL có hạn chế nào sau đây?
A. Dễ sử dụng B. Miễn phí
B. Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới
C. Tính ổn định và đáng tin cậy
Bài 18. Xác định cấu trúc bảng và các trường khóa
Câu 8: Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?
A. Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác
B. Thêm các trường vào CSDL
C. Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này
D. Thêm các bản ghi vào CSDL
Câu 9: Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?
A. Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này
B. Thêm một trường mới vào bảng nhacsi và bảng casi để lưu trữ thông tin ngày sinh
C. Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác
D. Thêm một trường mới vào bảng nhacsi để lưu trữ thông tin ngày sinh
Câu 10: Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?
A. Tỉnh thành phố và Quận/Huyện B. Tỉnh và Thị trấn
C. Tỉnh và thị xã D. Huyện và thị trấn
Câu 11: Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là
A. Mã của huyện B. Mã của thị trấn
C. Mã của tỉnh thành phố D. Mã của thị xã
Câu 12: Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL của bảng Tỉnh thành phố gồm?
A. MaTinhThanhPho (khóa chính), TenHuyen
B. MaTinhThanhPho (khóa chính), TenTinhThanhPho
C. MaHuyen (khóa chính), TenHuyen D. MaThiTran (khóa chính), TenThiTran
Câu 13: Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL của bảng Quận/Huyện gồm?
A. MaQuanHuyen (khóa chính), TenTinhThanhPho
B. MaQuanHuyen (khóa chính), TenQuanHuyen
C. MaQuanHuyen (khóa chính), TenQuanHuyen, MaTinhThanhPho
D. MaQuanHuyen (khóa chính), MaTinhThanhPho
Câu 14: Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, trong bảng Quận/Huyện thì MaTinhThanhPho sẽ là?
A. Khóa chính B. Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Quận/Huyện
B. Khóa ngoài tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố
C. Khóa ngoài
Bài 19. Thực hành tạo lập CSDL và các bảng đơn giản
Câu 15: Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?
A. Thu thập B. Xử lý C. Tạo lập D. Sửa dữ liệu
Câu 16: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?
A. Thu thập dữ liệu B. Xử lý dữ liệu
C. Tạo ra một hay nhiều bảng D. Cật nhật dữ liệu
Câu 17: Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu, bạn có thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải vào?
A. Create database B. Create new
C. Root D. “user”
Câu 18: Sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong?
A. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL
B. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL
C. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL
D. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị ở dưới của HeidiSQL
Câu 19: Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?
A. Create database B. Root
C. Create new D. Create row
Câu 20: Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?
A. Thiết lập khóa phụ B. Thiết lập khóa chính
C. Thiết lập khóa ngoại D. Thiết lập khóa chính, khóa phụ
Câu 21: Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?
A. Cột mới B. Trường mới C. Column 1 D. Row 1
Câu 22: Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?
A. Chọn Create new index -> Primary B. Chọn Create new index -> Key
C. Chọn Create new index -> Unique D. Chọn Create new index -> Fulltext
Bài 20. Thực hành tạo lập các bảng có khóa ngoài
Câu 23: Khoá ngoài có tác dụng?
A. Thể hiện dữ liệu chính
B. Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau
C. Liên kết dữ liệu giữa các bảng
D. Liên kết dữ liệu giữa các trường
Câu 24: Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?
A. Allow NULL B. Add column C. No default D. Zerofill
Câu 25: Các trường là khóa ngoài của bảng là ?
A. Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác
B. Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác
C. Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác
D. Các hàng trong bảng liên kết đến một hàng của bảng khác
Câu 26: Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?
A. Chính B. Phụ C. Cấm trùng lặp D. Ngoài
Câu 27: Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?
A. Create database B. Create new
C. Root D. Foreign keys
Câu 28: Bảng banthuam có các trường nào dưới đây?
A. Idbanthuam, idbannhac, tenbanthuam B. Idbanthuam, idbannhac, idcasi
C. Idbanthuam, tenbannhac, idcasi D. Idbanthuam, tenbanthuam, idcasi
Bài 21. Thực hành cập nhật và truy xuất dữ liệu các bảng đơn giản
Câu 29: Để truy xuất dữ liệu từ bảng casi theo các tiêu chí khác nhau, có thể sử dụng?
A. Trực tiếp lọc ra các dữ liệu thủ công
B. Đặt lệnh và thực hiện lệnh
C. Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu (SQL) để tạo các câu truy vấn phù hợp
D. Câu lệnh truy vấn
Câu 30: Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng casi ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE %Hoa%;
B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
C. SELECT * FROM casi;
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE N%;
Câu 31: Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE %Hoa%;
B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
C. SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE N%;
Câu 32: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có idcasi nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE %Hoa%;
B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
C. SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE N%;
Câu 33: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự idcasi giảm dần ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE %Hoa%;
B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
C. SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE N%;
Câu 34: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có idcasi là 1 ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE %Hoa%;
B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
C. SELECT * FROM casi;
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE N%;
Câu 35: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có tencasi bắt đầu bằng chữ N ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE %Hoa%;
B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
C. SELECT * FROM casi;
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE N%;
Câu 36: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có tencasi chứa từ khóa Hoa ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE %Hoa%;
B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
C. SELECT * FROM casi;
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE N%;
Câu 37: Để thêm vào một hàng dữ liệu mới ta dùng?
A. Nhấn phím Insert
B. Chọn biểu tường dấu cộng + tròn màu xanh
C. Nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng
D. Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất
Câu 38: Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?
A. Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại
B. Nhấn phím Insert
C. Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa
D. Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa
Câu 39: Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ?
A. Truy vấn B. Table:..... C. Dữ liệu D. Database
Câu 40: Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?
A. Các thao tác tạo bộ lọc B. Các thao tác xóa
C. Các thao tác sắp xếp D. Các thao tác sửa dữ liệu
Câu 41: Để xóa bộ lọc ta chọn?
A. Dọn dẹp và Lọc B. Lọc C. Quick Filter
Câu 42: Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng D. Find next
A. DESC B. LIKE C. AND
Câu 43: Để biểu diễn thứ tự GIẢM dần ta dùng D. ASC
A. ASC B. LIKE C. AND D. DESC
Bài 22. Thực hành cập nhật bảng dữ liệu có tham chiếu
Câu 44: Để truy vấn dữ liệu trong sql ta sử dụng?
A. Mệnh đề ORDER BY B. Cú pháp câu lệnh SELECT
C. Dùng toán tử BETWEEN…AND D. Cú pháp câu lệnh FROM
Câu 45: Để truy xuất dữ liệu từ bảng banthuam với điều kiện cụ thể trên trường idbannhac ta dùng câu lệnh?
A. SELECT * FROM banthuam;
B. SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;
C. SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;
D. SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1
Câu 46: Để truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng banthuam ta dùng câu lệnh?
A. SELECT * FROM banthuam;
B. SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;
C. SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;
D. SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1
Câu 47: Trường idNhacsi là trường khóa ngoài đã được khai báo tham chiếu đến trường idNhacsi của bàng nhacsi, để đảm bảo giá trị nhất quán giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của ?
A. idNhacsi có trong bảng tenBannhac B. nhacsi có trong bảng idNhacsi
C. idNhacsi có trong bảng nhacsi D. idNhacsi có trong bảng casi
Câu 48: Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?
A. Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa
B. Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu muốn sửa
C. Nhấn và giữ nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa
D. Đáp án khác
Câu 49: Hệ QTCSDL không ngăn chặn được các lỗi nào dưới đây?
A. Lỗi theo logic đã được khai báo
B. Các lỗi không liên quan đến logic nào
C. Lỗi theo logic chưa được khai báo
D. Lỗi theo kí tự đã được khai báo
II. TỰ LUẬN (3Đ)
Câu 1: Truy xuất dữ liệu bảng casi theo các tiêu chí khác nhau.
Câu 2: Viết câu lệnh truy vấn:
a) Lấy danh sách các bản thu âm với đầy đủ các thông tin: idBanthuam, tenBannhac, tenNhacsi, tenCasi.
b) Lấy danh sách các bản thu âm với các thông tin: idBanthuam, tenBannhac, tenNhacsi, tenCasi các bản nhạc của nhạc sĩ Văn Cao.
c) Lấy danh sách các bản thu âm với các thông tin: idBanthuam, tenBannhac, tenNhacsi, tenCasi các bản nhạc do ca sĩ Lê Dung thể hiện.
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De cuong on tap giua HK2 Tin 11 KNTT

Xem thêm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIN 11
I. TRẮC NGHIỆM (7Đ)
TỔNG QUAN ĐỀ THI
Dấu * được thay thế bởi PAS hoặc CPP của ngôn ngữ lập trình được sử dụng tương ứng là Free Pascal hoặc C++.
Hãy lập trình giải các bài toán sau:
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ 11. NĂM HỌC 2024 - 2025
I. Mục tiêu
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II-NĂM HỌC 2024-2025
MÔN TIN HỌC 11
Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1
MÔN CÔNG NGHỆ 11
Năm học 2024 - 2025
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP 11
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Trường THPTHọ và tên giáo viên:
Tổ: Toán - Tin học…………………………..