ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 6
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Số đối của phân số là :
A. B. C. D.
Câu 2: Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số là :
A. B. C. D..
Câu 3:Tìm số nguyên x, biết:
A. x = 7 B. x = 5 C. x = 15 D. x = 6
Câu 4: Số đối của 3,15 là :
A. - 1,35 B.– 5 ,13 C. 3,15 D. – 3,15
Câu 5: Viết phân số dưới dạng số thập phân ta được:
A. - 20,22 B.– 22 ,02 C. 2,022 D. – 202,2
Câu 6: Viết số thập phân -0,15 dưới dạng phân số tối giản ta được:
A. B. C. D.
Câu 7: Điểm M thuộc đường thẳng a thì được kí hiệu là :
A. M ∈ a B. M a              C. M ∉ a                D. M = a     
Câu 8:Trong hình vẽ hình nào là đoạn thẳng cắt tia ?
A. Hình a B. Hình c C. Hình d D. Hình b
Câu 9: Các điểm nằm trong góc mOn trong hình bên là
A. Điểm A, B             B. Điểm A, B, C
C.Điểm B, C              D. Điểm A
(hình câu 9)
Câu 10: Tung một con xúc xắc có sáu mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số nguyên dương 1, 2, 3, 4, 5, 6. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của con xúc xắc?
A. 3                             B. 6                     C. 0                               D. 1
Câu 11:Một hộp có 10 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ trong hộp, ghi lại số của thẻ rút được và bỏ lại thẻ đó vào hộp. Sau 25 lần rút thẻ liên tiếp, nhận thấy có 4 lần lấy được thẻ đánh số 6. Xác suất thực nghiệm xuất hiện thẻ đánh số 6 là:
A. B. C. D.
Câu 12: Khi tung đồng xu 1 lần. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với mặt của đồng xu:
A.{N; SN; S} B.{N; N} C.{S; S} D.{S; N}
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm)So sánh các số sau:
a) và b) 3,14 và 3,139
Câu 2:(1 điểm)Thực hiện phép tính:.
Câu 3: (1 điểm)
a) Hãy vẽ các đoạn thẳng sau:AB = 6 cm;CD = 4,3 cm.
b) So sánh độ dài hai đoạn thẳng AB và CD
Câu 4:(1 điểm) Nhìn hình vẽ đọc số đo các góc xOt; tOt’; xOy.
Câu 5: (1 điểm) Theo số liệu của Bộ Công Thương, 6 tháng đầu năm 2020 Việt Nam xuất khẩu được khoảng triệu tấn gạo với tổng giá trị 251 triệu USD. So sánh thấy, khối lượng này bằng khối lượng cùng kỳ năm 2019. Đồng thời tính giá trị theo USD bằng giá trị cùng kỳ năm 2019. Tìm phân số biểu thị số chệnh lệch giữa khối lượng gạo xuất khẩu trong năm 2020 so với cùng kỳ năm 2019 và số chênh lệch giữa hai giá trị tính theo USD tương ứng.
Câu 6: (1 điểm) Gieo một con xúc sắc 6 mặt 85 lần ta được kết quả như sau:
Mặt
1 chấm
2 chấm
3 chấm
4 chấm
5 chấm
6 chấm
Số lần xuất hiện
12
15
14
19
14
11
Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt chẵn chấm.
---------------- Hết --------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII TOÁN – LỚP 6
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan:
Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
D
A
D
D
C
A
D
C
B
B
D
Phần 2: Tự luận
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1:
So sánh
Ta có:
Vì nên
0,5
0,5
b) 3,14 < 3,139
1
Câu 2:
Thực hiện phép tính:
0,25
0,25
0,5
Câu 3
a) Vẽ các đoạn thẳng có độ dài: AB = 6 cm; CD = 4,3 cm.
b) AB > CD
0,5
0,5
Câu 4
Đọc số đo các góc xOt; tOt’; xOy.
0,25
0,5
0,25
Câu 5
Do khối lượng gạo xuất khẩu trong năm 2019 là triệu tấn, nên quy về tìm một số biết của nó là . Tính được khối lượng gạo xuất khẩu trong năm 2019 là triệu tấn.
Do giá trị 251 triệu USD bằng giá trị xuất khẩu trong năm 2019, nên quy về tìm một số biết bằng 251. Tính được giá trị xuất khẩu gạo trong năm 2019 là triệu USD.
Từ đó tính được phân số chỉ số chênh lệnh giữa năm 2020 so với cùng kì năm 2019 là triệu tấn và triệu USD.
Nói cách khác, khối lượng giảm triệu tấn, giá trị tăng triệu USD.
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu6
Tổng mặt chẵn :15 + 19 + 11 = 45
Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt chẵn chấm: =
0,5
0,5
-----------------Hết ------------

ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 6
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
I . TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Câu 1: Trong các phân số sau, số nào bằng phân số
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Số đối của phân số là?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Phân số  được viết dưới dạng số thập phân là
A) 3,1 B) 0,31 C) 0,031 D) 31
Câu 4: Cách so sánh nào sau đây đúng?
A.-3,1 < - 2,9 B. -3,16 > -2,82
C. - 4,5 < - 4,8 D. 2,51 < 2,49
Câu 5. Cho hình vẽ bên. Bộ ba điểm nào sau đây không thẳng hàng?
A. B.
C. D.
Câu 6. Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho
 
A) 1 B) 2 C) 3 D) 4
Câu 7. Cho điểm là trung điểm của đoạn thẳng . Khẳng định nào sau đây sai?
A. B. C. D.
Câu 8: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Biết AB = 3cm; AC = 8cm. Độ dài BC là:
A) 5cm B) 11cm C) 4cm D) 8cm
Câu 9. Chọn câu sai:
A) Góc vuông là góc có số đo bằng 900.
B) Góc có số đo lớn hơn 00 và nhỏ hơn 900 là góc nhọn.
C) Góc tù là góc có số đo lớn hơn 900 và nhỏ hơn 1800
D) Góc có số đo nhỏ hơn 1800 là góc tù.
Câu 10. Tại thời điểm nào dưới đây kim giờ và kim phút đồng hồ tạo thành góc ?
A. giờ B. giờ C. giờ D. giờ
Câu 11. Cho dãy dữ liệu sau:
Các hành tinh trong hệ mặt trời: Sao Thủy, Sao Kim, Trái Đất, Sao Băng, Sao Hỏa, Sao Mộc, Sao Thổ, Sao Thiên Vương, Sao Hải Vương.
Dữ liệu không hợp lí là:
A. Sao Thủy B. Sao Băng C. Sao Mộc D. Sao Hải Vương
Cho bảng thống kê sau. Em hãy trả lời câu 12 và câu 13
Hoạt động
Đọc sách
Chơi cờ vua
Nhảy dây
Đá cầu
Số bạn tham gia
11
2
8
12
Câu 12: Có bao nhiêu bạn tham gia các hoạt động trên?
A. 30
B. 12
C. 32
D. 33
Câu 13: Hoạt động nào thu hút nhiều bạn tham gia nhất ?
A. Đọc sách
B. Chơi cờ vua
C. Nhảy dây
D. Đá cầu
Câu 14: Trong trò chơi tung đồng xu có 2 mặt. Đâu là sự kiện có thể xảy ra khi tung đồng xu 2 lần?
A. Toàn mặt sấp
B. Toàn mặt ngửa
C. Cả mặt sấp và ngửa
D. Cả A, B và C
Câu 15: Xác suất thực nghiệm của sự kiện mặt ngửa xuất hiện khi tung 20 lần đồng xu và có 10 lần mặt sấp xuất hiện ?
A.
B.
C.
D.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Bài 1. (1 điểm)Thực hiện các phép tính sau:
b)
Bài 2. (1,0 điểm) Tìm biết:
a. a) b.

Bài 3. (1,0 điểm).
Bà Lan gửi tiết kiệm 400 000 000 VNĐ trong 1 năm, với lãi xuất 5% một năm ( Tức là sau 1 năm bà Lan nhận được số tiền lãi bằng 5% số tiền bà Lan gửi). Tính số tiền cả gốc và lãi bà Lan nhận được sau 1 năm.
Bài 4 (1.5 điểm): Cho Lấy điểm A nằm trong . Kẻ tia OA.
a) (1,0 đ) Vẽ hình và liệt kê các góc tạo thành trong hình vẽ.
b) (0.5 đ) Trên cạnh Ox lấy 2 điểm C và D sao cho: OD = 6 cm và điểm C là trung điểm của của đoạn thẳng OD. Tính độ dài đoạn thẳng CD ?
Bài 5. (1,5 điểm).
Bạn Nam tung đồng xu có 2 mặt sấp (S) và ngửa (N) 40 lần. Bạn Nam ghi lại trong bảng sau:
N
S
S
N
N
S
N
S
N
S
S
N
N
S
N
S
S
N
S
N
N
S
N
N
S
N
S
N
N
N
N
S
N
S
N
N
N
N
S
N
a) Dữ liệu trên có phải là dữ liệu số không ? Có mấy sự kiện xảy ra trong dữ liệu ?
b) Lập bảng thống kê dữ liệu trên
c) Tính xác suất thực nghiệm của đồng xu xuất hiện mặt sấp ?
Bài 6. (1,0 điểm).
Một người bán cam lần thứ nhất người đó bán 50% số cam và 1 quả. Lần thứ hai người đó bán 50% số cam còn lại và thêm 1 quả. Lần thứ ba người đó bán 50% số cam còn lại và 1 quả. Cuối cùng còn lại 10 quả. Hỏi lúc đầu người dó có bao nhiêu quả cam.
------ Hết ------
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 6
I. TRẮC NGHIỆM(3,0 đ)
Mỗi câu đúng được 0,2 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đ.án
C
B
B
A
B
D
B
A
Câu
9
10
11
12
13
14
15
Đ.án
D
A
B
D
D
D
B
II. TỰ LUẬN(7,0 đ)
BÀI
HƯỚNG DẪN
ĐIỂM
Bài 1
(1,0 đ)
0,5
b)
0,5
Bài 2
(1,0 đ)
a)
Vậy
0,25
0,25
vậy
0,25
0,25
Bài 3
(1,0 đ)
a) Số tiền lãi bà Lan nhận được là: 20 000 000 VNĐ
0,5
b)
Số tiền gốc và lãi bà Lan nhận được là: 420 000 000 VNĐ
0,5
Bài 4
(1,5
đ)
a) Vẽ được hình :

Xác định được 3 góc tạo thành: ; ;
b) Vì C là trung điểm của đoạn thẳng OD
Mà OD = 6 cm
Nên:
0,5
0,5
0,25
0,25
Bài 5
(1,5 đ)
a) ) Dữ liệu trên không phải dữ liệu số
Có 2 sự kiện xảy ra
b) Bảng thống kê:
Mặt
Mặt sấp
Mặt ngửa
Số lần xảy ra
16
24
c) Xác suất thực nghiệm của mặt sấp là:
0,5
0,
0,5
Bài 6
(1,0 đ)
Sau lần bán thứ 2 còn lại số quả là: (10 + 1): 50% = 22 (quả)
Sau lần bán thứ nhất còn lại số quả là: (22 + 1):50% = 46 (quả)
Lúc đầu người đó có số quả cam là: (46 + 1) :50% = 94 (quả)
Vậy lúc đầu người đó có 94 quả cam
0,25
0,25
0,25
0,25
ĐỀ 3
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 6
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án A, B, C, D .
Câu 1. Cách viết nào sau đây biểu diễn cho cách viết phân số?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Phân số nào sau đây bằng bằng phân số ?
A. . B. . C . . D. .
Câu 3. Số đối của phân số là số nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Cho x = . Giá trị của x là số nào?
A. . B. -16. C. . D. .
Câu 5. Số nào là kết quả của phép tính ?
A. . B. . C. . D. -18 .
Câu 6. Cơ thể người có khoảng là nước. Nam cân nặng 50 kg, em hãy cho biết khối lượng nước có trong cơ thể Nam?
A. 35 kg. B. 350kg. C. 71 kg. D. 3500kg.
Câu 7. Biết của bình nước là 5 lít. Hỏi cả bình nước chứa được bao nhiêu lít nước?
A. 25 lít. B. 30lít. C. 54 lít. D. 1,2 lít.
Câu 8. Dùng hỗn số nào sau đây để biểu thị thời gian của đồng hồ sau?

A. 5. B. 5 C. 4. D. 4
Câu 9. Làm tròn số 627 đến hàng trăm ta được kết quả là số nào?
A. 630. B. 600. C. 700. D. 628.
Câu 10. Làm tròn số 9,8462 đến hàng phần mười ta được kết quả là số nào?
A. 9,846. B. 10. C. 9,9. D. 9,8.
Câu 11. Hãy chọn cách viết kí hiệu tỉ số của 24 và 53?
A. 24 + 53 . B. 24 . 53 . C. 24 - 53 . D. 24 : 53 .
Câu 12. Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
A.
Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
B. Điểm C nằm giữa 2 điểm A và B.
C. Ba điểm A, B, C cùng thuộc một đường thẳng .
D. Điểm B nằm giữa 2 điểm A và C.
Câu 13. Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Hai đường thẳng AB và AC song song với nhau.
B. Hai đường thẳng AB và AC có ba điểm chung
C. Hai đường thẳng AB và AC cắt nhau.
D. Hai đường thẳng AB và AC có hai điểm chung.
Câu 14. Góc có 2 cạnh MP và MQ là góc nào?
A. Góc PMQ. B. Góc MPQ. C. Góc PQM. D. Góc MQP.
Câu 15. Lúc 9 giờ thì kim phút và kim giờ của đồng hồ tạo thành góc có số đo là bao nhiêu?

A. 300 B. 600. C. 900. D. 1800.
Câu 16. Số đo của góc bẹt bằng bao nhiêu?
A. 300. B. 1200. C. 900. D. 1800.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính.

Bài 2. (1,0 điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
-2,9; 0,7; 1; -1,75; -2,99; 22,1.
Bài 3. (2,0 điểm ) Cho đoạn thẳng AB dài 6cm. Gọi C là trung điểm của AB, O là trung điểm của AC. Tính độ dài các đoạn thẳng AC, CB và AO
Bài 4. (1,0 điểm) Gieo một con xúc xắc 6 mặt 100 lần ta được kết quả như sau:
Mặt
1 chấm
2 chấm
3 chấm
4 chấm
5 chấm
6 chấm
Số lần xuất hiện
17
18
15
14
16
20
Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt có số lẻ chấm trong 100 lần gieo trên
……….Hết..........
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6
Năm học:
A. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

onthicaptoc.com Bo 30 de on tap HK2 Toan 6 nam 24 25

Xem thêm
BỘ ĐỀ ÔN THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN 2023-2024 ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng)
Câu 1. Kết quả phép tính 27% x 45,6 + 23% x 45,6 bằng:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6,0 điểm)
Câu 1. Giá trị của thỏa mãn là
Câu 2. Với là cặp số nguyên tố thỏa mãn Khi đó có giá trị là
TÀI LIỆU ÔN HÈ TOÁN 6 LÊN 7
BUỔI 1. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1A. Gọi tập là tập các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 15.
ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN LỚP 6
A/ LÝ THUYẾT:
Chương I. Tập hợp các số tự nhiên
BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II TOÁN 6
KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 01
§7: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 (tức là chữ số chẵn) thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Số đối của phân số là :