onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH 12 KT GIỮA KÌ I.
BÀ1. GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI AND
Nhận biết
Câu 1: Nucleotit là đơn phân cấu tạo nên?
A. protein. B. ADN polimeraza. C. ARN polimeara. D. gen.
Câu 2: Ở sinh vật nhân sơ, loại phân tử nào sau đây có cấu trúc hai mạch xoắn kép?
A. mARN. B. ADN. C. tARN. D. rARN.
Câu 3: Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A. 5’UGA3’. B. 5’UGG3’. C. 5’AGU3’. D. 5’AUG3’.
Câu 4: Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin thuộc đặc điểm nào sau đây của mã di truyền?
A. Tính phổ biến. B. Tính đặc hiệu. C. Tính liên tục. D. Tính thoái hóa.
Câu 5:. Loại nucleotit nào sau đây không có trong cấu trúc của phân tử ADN ?
A. A. B. U. C. X. D. G.
Câu 6: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính phổ biến. B. Mã di truyền có tính thoái hóa.
C. Mã di truyền luôn là mã bộ ba. D. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
Câu 7: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza có vai trò
A. tổng hợp và kéo dài mạch mới. B. tháo xoắn phân tử ADN.
C. nối các đoạn Okazaki với nhau. D. tách hai mạch đơn của phân tử ADN.
Thông hiểu
Câu 1: Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pô limeraza là
A. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.
B. nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
C. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN.
D. tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.
Câu 2: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
A. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.
B. Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.
C. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
D. Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.
Câu 3: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nucleotit trên mạch mang mã gốc là: 3’…AAAXAATGGGGA…5’. Trình tự nucleotit trên mạch bổ sung của đoạn AND này là
A. 5’…TTTGTTAXXXXT…3’. B. 5’…AAAGTTAXXGGT…3’.
C. 5’…GTTGAAAXXXXT…3’. D. 5’…GGXXAATGGGGA…3’.
Câu 4: Chuyển gen quy định tổng hợp hoocmôn insulin của người vào vi khuẩn. Bộ máy di truyền của vi khuẩn tổng hợp được hoocmôn insulin vì mã di truyền có tính
A. tính đặc trưng. B. tính phổ biến C. tính thoái hóa. D. tính đặc hiệu.
Câu 5: Triplet 3′TAX5′ mã hóa axit amin xêrin, tARN vận chuyển axit min này có anticôđon là
A. 3′AGU5′. B. 3′UAX 5′. C. 5′UGU3′. D. 3′AGU5′.
Vận dụng
Câu 1: Gen A của sinh vật nhân sơ có tổng số nuclêôtit là 3000. Vậy chiều dài của gen A là:
A. 4000 A0 B. 4050 A0 C. 5000 A0 D. 5100 A0
Câu 2: Một gen của sinh vật nhân sơ có chiều dài 510 nm và trên mạch một của gen có A + T = 600 nuclêôtit. Số nuclêôtit mỗi loại của gen trên là:
A. A = T = 1200; G = X = 300 B. A = T = 600; G = X = 900
C. A = T = 300; G = X = 1200 D. A = T = 900; G = X = 600
Câu 3: Một gen của sinh vật nhân sơ có số nuclêôtit loại A = 600, chiếm 20% tổng số nu. Khi gen này nhân đôi 2 lần, số nuclêôtit tự do mà môi trường nội bào cần cung cấp là:
A. 6000 B. 9000 C. 10000 D. 12000
Câu 4: Một gen có chiều dài 4080 A0 và số nuclêôtit loại ađênin (loại A) chiếm 10%. Số nuclêôtit loại G của gen là bao nhiêu?
A. 960. B. 1071. C. 315. D. 600.
Câu 5: Mạch thứ nhất của 1 gen ở tế bào nhân thực có 2200 nuclêôtit. Theo lí thuyết, mạch thứ hai của gen này có bao nhiêu nuclêôtit?
A. 1400. B. 700. C. 1100. D. 2200.
Câu 6: Gen B ở vi khuẩn gồm 2600 nuclêôtit, trong đó có 700 ađênin. Theo lí thuyết, gen B có 700 nuclêôtit loại
A. uraxin. B. timin. C. xitôzin. D. guanin.
Câu 7: Một gen có tổng số 1200 cặp nuclêôtit và có 20% số nuclêôtit loại A. Trên mạch 1 của gen có 300T và số nuclêôtit loại G chiếm 20% tổng số nuclêôtit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Tỉ lệ = II. Tỉ lệ = III. Tỉ lệ IV. Tỉ lệ = 1
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 8: Cho một đoạn ADN ở khoảng giữa của một đơn vị nhân đôi như hình vẽ (trong đó O là điểm khởi đầu sao chép, I – II – III – IV chỉ các đoạn mạch đơn của ADN). Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Đoạn mạch I được sử dụng làm
khuôn để tổng hợp mạch mới một
cách liên tục.
II. Đoạn mạch II được sử dụng làm
khuôn để tổng hợp mạch mới một
cách gián đoạn.
III. Đoạn mạch III làm khuôn, mạch
mới được tổng hợp thành từng đoạn
Okazaki.
IV. Đoạn mạch IV làm khuôn, mạch mới được tổng hợp cần một đoạn mồi.
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 9: Từ 5 phân tử ADN được đánh dấu ở cả 2 mạch đơn tiến hành quá trình nhân đôi trong môi trường chỉ có , tổng hợp được 160 phân tử ADN mạch kép. Có bao nhiêu phát bi ểu sau đây đúng?
I. Có tất cả 150 phân tử ADN chứa . II. Có 5 phân tử ADN con có chứa .
III. Có tất cả 310 mạch đơn chứa . IV. Có 16 phân t ử ADN chứa cả và .
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
Nhận biết
Câu 1: Quá trình nào sau đây chỉ diễn ra trong tế bào chất mà không diễn ra trong nhân tế bào?
A. nhân đôi ADN. B. phiên mã. C. dịch mã. D. đột biến gen.
Câu 2: Nucleotit loại T là đơn phân cấu tạo nên loại phân tử nào sau đây?
A. mARN. B. tARN. C. rARN. D. ADN.
Câu 3: Loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã là
A. ADN. B. mARN. C. tARN. D. rARN.
Câu 4: Trong quá trình phiên mã, ARN pôlimeraza trượt dọc trên mạch mã gốc của gen theo chiều
A. 1’ 5’. B. 3’ 5’. C. 5’ 3’. D. 1’ 3’.
Câu 5: Phiên mã là quá trình tổng hợp
A. ARN. B. prôtêin.
C. ADN. D. nhiễm sắc thể.
Câu 6: Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?
A. ADN polimeraza B. Ligaza C. Restrictaza D. ARN polimeraza
Câu 7: Trong quá trình phiên mã, không có sự tham gia của loại cấu trúc nào sau đây?
A. Ligaza. B. Nucleotit loại U. C. Nucleotit loại A. D. Gen.
Câu 8: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
A. ADN B. mARN C. tARN D. Riboxom
Câu 9: Trong quá trình phiên mã, loại nucleotit nào sau đây sẽ liên kết với nucleotit loại G của mạch gốc?
A. T. B. U. C. G. D. X.
Thông hiểu
Câu 1: Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực,
A. cần môi trường nội bào cung cấp các nuclêôtit A, T, G, X.
B. chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất.
C. cần có sự tham gia của enzim ligaza.
D. chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gen.
Câu 2: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là
A. đều theo nguyên tắc bổ sung.
B. đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN.
C. đều có sự hình thành các đoạn Okazaki.
D. đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza.
Câu 3: Cho một đoạn mạch gốc của gen có trật tự nuclêôtit như sau: 3’... XXA GTA ... 5’, đoạn mARN tương ứng do gen này tổng hợp là:
A. 3’... GGU XAU ... 5’. B. 5’... GGT XAT ... 3’.
C. 5’... GGU XAU ... 3’. D. 3’... GGT XAT ... 5’.
Câu 4: Trong quá trình dịch mã,
A. ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 3’ 5’.
B. trong cùng thời điểm, trên mỗi mARN thường có một số ribôxôm hoạt động được gọi là pôlixôm
C. nguyên tắc bổ sung giữa côđon và anticôđon thể hiện trên toàn bộ nuclêôtit của mARN.
D. có sự tham gia trực tiếp của ADN, mARN, tARN và rARN.
Câu 5: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về quá trình phiên mã?
A. Cần môi trường nội bào cung cấp các nuclêôtit A, T, G, X.
B. Mạch mới được tổng hợp theo chiều 3’ ® 5’.
C. Cần có sự tham gia của enzim ARN pôlimeraza.
D. Diễn ra trên cả hai mạch của gen.
Câu 6: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).
(2) ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3’ → 5’.
(3) ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’ → 5’.
(4) Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, cặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là:
A. (1) → (4) → (3) → (2) B. (1) → (2) → (3) → (4)
C. (2) → (1) → (3) → (4) D. (2) → (3) → (1) → (4)
Vận dụng
Câu 1: Cho biết các cô đon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly; XXX – Pro; GXU – Ala; XGA – Arg; UXG – Ser; AGX – Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là
A. Ser-Ala-Gly-Pro B. Pro-Gly-Ser-Ala. C.Ser-Arg-Pro-Gly D. Gly-Pro-Ser-Arg
Câu 2: Cho biết các cô đon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGX – Gly; XXG – Pro; GXX – Ala; GXU – Ala; XGG – Arg; XGA – Arg; UXG – Ser; AGX – Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’GGX-XGA-XGG-GXX-XGA3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là
A. Arg - Ser – Gly – Pro – Ser. B. Pro – Ala – Ala - Arg – Ala.
C. Pro – Arg – Arg - Ala - Arg. D. Ser - Gly – Pro – Ser – Ala.
Câu 3: Vùng mã hóa gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ có chiều dài 4080A0 mã hoá một chuỗi polipeptit hoàn chỉnh có bao nhiêu axit amin?
A. 498. B. 400. C. 398. D. 399.
Câu 4: Mạch mã gốc của gen sinh vật nhân sơ có A = 600 nu.Gen phiên mã 1 số lần đã đòi hỏi môi trường cung cấp 2400 ribônu loại U. Gen phiên mã mấy lần?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
BÀI 3. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
Nhận biết
Câu 1: Trong mô hình cấu trúc của Opêron Lac ở E.coli, trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã là
A. vùng khởi động (P). B. vùng vận hành (O).
C. gen điều hòa (R). D. các gen cấu trúc (Z, Y, A).
Câu 2: Cơ chế điều hoà hoạt động của gen đã được Jacop và Mono nghiên cứu phát hiện ở đối tượng nào sau đây?
A. Vi khuẩn E.coli. B. Người. C. Ruồi giấm. D. Đậu Hà Lan.
Câu 3: Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?
A. Vùng vận hành (O). B. Gen điều hòa (R). C. Các gen cấu trúc (Z, Y, A). D. Vùng khởi động (P).
Câu 4: Trong mô hình cấu trúc opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, vùng khởi động
A. mang thông tin quy định cấu trúc enzim ADN pôlimeraza.
B. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
C. là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết để ngăn cản sự phiên mã.
D. là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
Câu 5: Sự điều hòa hoạt động của gen tổng hợp enzim phân giải lactozo của vi khuẩn E. coli diễn ra chủ yếu ở cấp độ nào?
A. Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau dịch mã. B. Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ dịch mã.
C. Diễn ra chủ yếu ở cấp độ phiên mã. D. Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau phiên mã.
Câu 6: Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:
A. Gen điều hoà (R) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A.
B. Vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A.
C. Vùng vận hành (O) vùng khởi động (P) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A.
D. Gen điều hoà (R) vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc.
Thông hiểu
Câu 1: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, khi môi trường không có lactôzơ thì
A. gen điều hòa vẫn tổng hợp prôtêin ức chế.
B. gen điều hòa không tổng hợp prôtêin ức chế.
C. prôtêin ức chế bị biến đổi cấu trúc không gian.
D. gen Z, Y, A tiến hành phiên mã.
Câu 2: Trong cơ chế điều hòa hoạt động các gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactôzơ?
A. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.
B. Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.
C. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.
D. Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các emzim phân giải đường lactôzơ.
Câu 3: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactozo và khi môi trường không có laztozo?
A. Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế. B. Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế.
C. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã hóa tạo ra các phân tử mARN tương ứng.
D. ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã.
Câu 4: Hình sau đây mô tả cơ chế hoạt động của opêron Lac ở vi
khuẩn E.coli khi môi trường có đường lactôzơ. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Operon Lac bao gồm gen R, vùng 1, vùng 2 và các gen Z, Y, A.
B. Khi môi trường nội bào không có lactôzơ, chất X bám vào vùng 2 gây ức chế phiên mã.
C. Chất X được gọi là chất cảm ứng.
D. Trên phân tử mARN2 chỉ chứa một mã mở đầu và một mã kết thúc.
Vân dụng
Câu 1: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêrôn Lac của vi khuẩn E. coli, giả sử gen Z nhân đôi 1 lần và phiên mã 10 lần. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Môi trường sống không có lactôzơ. B. Gen A phiên mã 10 lần.
C. Gen điều hòa nhân đôi 2 lần. D. Gen Y phiên mã 20 lần.
BÀI 4. ĐỘT BIẾN GEN
Câu 1: Đối với đột biến gen, đột biến điểm là đột biến liên quan đến bao nhiêu cặp nuclêôtit?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 2: Đột biến gen (đột biến điểm) có những dạng nào sau đây?
A. Mất, thêm, thay thế một cặp nucleotit.
B. Mất, thêm, chuyển một cặp nucleotit.
C. Mất, thay thế, chuyển một cặp nucleotit.
D. Chuyển, thêm, thay thế một cặp nucleotit.
Câu 3: Thể đột biến là cá thể
A. mang gen đột biến luôn biểu hiện kiểu hình có hại.
B. mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.
C. mang gen đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình.
D. mang cặp gen đột biến luôn biểu hiện kiểu hình có hại.
Câu 4: Hóa chất gây đột biến 5-BU thường gây đột biến gen dạng
A. thay thế cặp G – X bằng T – A. B. thay thế cặp G – X bằng cặp X – G.
C. thay thế cặp A – T bằng T – A. D. thay thế cặp A – T bằng G – X.
Câu 5: Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với timin (T) trong quá trình nhân đôi ADN, tạo nên đột biến điểm dạng
A. thêm một cặp G – X. B. thay thế cặp A – T bằng cặp G – X.
C. mất một cặp A – T. D. thay thế cặp G – X bằng cặp A – T.
Thông hiểu
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
A. Có nhiều dạng đột biến điểm như : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.
B. Tất cả các đột biến gen đều có hại.
C. Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình.
D. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
Câu 2: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclênôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
A. Mất một cặp nuclêôtit. B. Thêm một cặp nuclênôtit.
C. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A D. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X.
Câu 3: Loại đột biến nào sau đây làm cho alen đột biến tăng 3 liên kết hidrô?
A. Mất 1 cặp A-T. B. Thêm 1 cặp G-X. C. Thêm 2 cặp A-T. D. Thêm 1 cặp A-T.
Câu 4: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.
B. Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit.
C. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa.
D. Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN.
Câu 5: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.
B. Gen đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.
C. Gen đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.
D. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
Vận dụng:
Câu 1: Gen có G = 900nu và có A = 20%. Đột biến xảy ra làm cho gen đột biến có chiều dài không đổi so với gen ban đầu nhưng có 3901 liên kết hiđrô. Đột biến thuộc dạng:
A. mất cặp G-X B. thêm cặp G-X C. thay cặp A-T bằng G-X D. thay cặp G-X bằng cặp A-T
Câu 2: Giả sử gen B ở sinh vật nhân thực gồm 2400 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại ađênin (A) gấp 3 lần số nuclêôtit loại guanin (G). Một đột biến điểm xảy ra làm cho gen B bị đột biến thành alen b. Alen b có chiều dài không đổi nhưng giảm đi 1 liên kết hiđrô so với gen B. Số lượng từng loại nuclêôtit của alen b là:
A. A = T = 301; G = X = 899. B. A = T = 299; G = X = 901.
C. A = T = 901; G = X = 299. D. A = T = 899; G = X = 301.
Câu 3: Một gen ở sinh vật nhân sơ có 2400 nuclêôtit và có tỉ lệ nu loại A là 30%. Gen này bị đột biến mất một cặp nuclêôtit do đó giảm đi 3 liên kết hidro so với gen bình thường. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mới được hình thành sau đột biến là:
A. A = T = 720; G = X = 479. B. A = T = 479; G = X = 720.
C. A = T = 720; G = X = 480. D. A = T = 719; G = X = 480.
BÀI 5. NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ
Nhận biết
Câu 1: Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm
A. ARN và prôtêin loại histon. B. ADN và prôtêin loại histon.
C. ARN và pôlipeptit. D. mARN và prôtêin loại histon
Câu 2: Cấu trúc của một nucleoxom gồm
A. một đoạn phân tử ADN quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histon.
B. phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phan tử histon.
C. phân tử histon được quấn quanh bởi 1 đoạn ADN dài 146 nucleotit.
D. 8 phân tử histon được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn ADN dài 146 cặp nucleotit
Câu 3: Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng
A. 2nm B. 11nm C. 20nm D. 30nm
Câu 4: Những thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?
A. mARN và prôtêin. B. rARN và prôtêin.
C. tARN và prôtêin. D. ADN và prôtêin.
Câu 5: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể dẫn đến tăng cường hoặc giảm bớt sự biểu hiện của tính trạng?
A. Mất đoạn. B. Chuyển đoạn. C. Lặp đoạn. D. Đảo đoạn.
Câu 6: Một đoạn NST bị đứt ra, đảo ngược 180º và nối lại vị trí cũ làm phát sinh đột biến
A. chuyển đoạn. B. đảo đoạn.
C. mất đoạn. D. lặp đoạn.
Câu 7: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi chất nhiễm sắc có đường kính
A. 11nm. B. 25-30nm. C. 2nm. D. 300nm.
Câu 8: Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng, người ta có thể gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng
A. lặp đoạn. B. chuyển đoạn. C. đảo đoạn. D. mất đoạn nhỏ.
Thông hiểu
Câu 1: Dạng đột biến nào sau đây làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể, làm mất cân bằng gen nên thường gây chết với thể đột biến?
A. Mất đoạn. B. Lặp đoạn.
C. Đảo đoạn. D. Chuyển đọan trên cùng nhiễm sắc thể.
Câu 2: Nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại có ý nghĩa nào sau đây?
A. Thuận lợi cho sự phân li nhiễm sắc thể.
B. Thuận lợi cho cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.
C. Thuận lợi cho quá trình tổng hợp ARN, nhiễm sắc thể.
D. Thuận lợi cho quá trình tổng hợp prôtêin, nhiễm sắc thể.
Câu 3: Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một NST?
A. Đảo đoạn NST. B. Mất đoạn NST.
C. Lặp đoạn NST. D. Chuyển đoạn giữa hai NST khác nhau.
Câu 4: Quan sát hình vẽ sau:
Biết các chữ các in hoa kí hiệu cho các gen trên nhiễm sắc thể. Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về dạng đột biến cấc trúc nhiễm sắc thể của hình trên ?
A. Dạng đột biến này giúp nhà chọn giống loại bỏ gen không mong muốn.
B. Hình vẽ mô tả dạng đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.
C. Dạng đột biến này không làm thay đổi trình tự gen trên nhiễm sắc thể.
D. Dạng đột biến này làm dẫn đến lặp gen tạo điều kiện cho đột biến gen.
Câu 5: Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEG.HKM đã bị đột biến. Nhiễm sắc thể đột biến có trình tự ABCDCDEG.HKM. Dạng đột biến này
A. Thường làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài
B. Thường làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng
C. Thường làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể
D. Thường gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến
Câu 6: Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEG.HKM đã bị đột biến. Nhiễm sắc thể đột biến có trình tự AB.HKM. Dạng đột biến này
A. Thường làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài
B. Thường làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng
C. Thường làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể
D. Thường gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến
Câu 7: Hình vẽ dưới đây mô tả cơ chế phát sinh một dạng đột biến cấu trúc NST.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dạng đột biến đó?
A. Cơ chế phát sinh đột biến là do sự trao đổi chéo trong cặp NST tương đồng.
B. Đột biến này đã làm thay đổi nhóm gen liên kết trên NST.
C. Sức sinh sản của thể đột biến thuộc dạng này không bị ảnh hưởng.
D. Đột biến này không làm thay đổi kích thước NST.
Câu 8: Ở người, mất đoạn NST số 5 gây ra
A. Bệnh ung thư máu B. Bệnh thiếu máu
C. Bệnh máu khó đông D. Hội chứng tiếng mèo kêu
Câu 9: Ở lúa mạch, sự gia tăng hoạt tính của enzim amilaza xảy ra do
A. Có một đột biến đảo doạn NST B. Có một đột biến lặp đoạn NST
C. Có một đột biến chuyển đoạn NST D. Có một đột biến mất đoạn NST
Câu 10: Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?
A. Đột biến gen B. Mất đoạn nhỏ. C. Chuyển đoạn nhỏ D. Đột biến lệch bội.
Câu 11: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm thay đổi nhóm gen liên kết là
A. đảo đoạn. B. chuyển đoạn. C. lặp đoạn. D. mất đoạn.
Câu 12: Khi nói về đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể, phát biển nào sau đây là sai?
A. Sự sắp xếp lại các gen do đảo đoạn góp phần tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.
B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên nhiễm sắc thể, vì vậy hoạt động của gen có thể bị thay đổi.
C. Một số thể đột biến mang nhiễm sắc thể bị đảo đoạn có thể giảm khả năng sinh sản.
D. Đoạn nhiễm sắc thể bị đảo luôn nằm ở đầu mút hay giữa nhiễm sắc thể và không mang tâm động.
Câu 13: Khi nói về đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể, phát biển nào sau đây là sai?
A. Sự sắp xếp lại các gen do đảo đoạn góp phần tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá
B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên nhiễm sắc thể , vì vậy hoạt động của gen có thể bị thay đổi.
C. Một số thể đột biến mang nhiễm sắc thể bị đảo đoạn có thể giảm khả năng sinh sản.
D. Đoạn nhiễm sắc thể bị đảo luôn nằm ở đầu mút hay giữa nhiễm sắc thể và không mang tâm động.
Câu 14: Mô tả nào sau đây đúng với cơ chế gây đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?
A. Một đoạn nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại.
B. Các đoạn không tương đồng của cặp nhiễm sắc thể tương đồng đứt ra và trao đổi đoạn cho nhau.
C. Hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau trao đổi cho nhau những đoạn không tương đồng.
D. Một đoạn của nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi gắn vào nhiễm sắc thể của cặp tương đồng khác.
Câu 15: Khi nói về nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.
B. Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.
C. Thành phần hóa hoạc chủ yếu của nhiễm sắc thể là ARN và prôtêin.
D. Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là nuclêôxôm.
Câu 16: Từ NST gốc có cấu trúc a x b c d e f g, đột biến tạo nên NST mới có cấu trúc a x b e d c f g. Đột biến đó thuộc dạng nào?
A. Mất đoạn B. Lặp đoạn C. Chuyển đoạn D. Đảo đoạn
Câu 17: Một NST có trình tự các gen là ABCDEFH. Dạng đột biến nào của NST này gây hậu quả nghiêm trọng nhất?
A. ABCDCDEFH B. ABEFH C. ABEDCFH D.ABCDEFHFH
Vận dụng
Câu 1: Do tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit đồng dạng có cùng cấu trúc
a x b c d e f trong kỳ trước lần phân bào 1 giảm phân, tạo nên các NST có cấu trúc
A. a x b e f và a x b c d c d e f
B. a x b c d và a x b e f
C. a x b e f và a x b c d e f
D. a x b c d e f và a x b e f c
Câu 2: Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?
(1): ABCD.EFGH ® ABGFE.DCH
(2): ABCD.EFGH ® AD.EFGBCH
A. (1) : chuyển đọan không chứa tâm động, (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
B. (1) : đảo đoạn chứa tâm động; (2) : chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
C. (1) : đảo đoạn chứa tâm động; (2) : đảo đoạn không chứa tâm động.
D. (1) : chuyển đoạn chứa tâm động; (2) : đảo đoạn chứa tâm động.
BÀI 6. ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
Nhận biết
Câu 1: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n. Tế bào sinh dưỡng của thể một thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể là
A. n - 1. B. 2n + 1. C. n + 1. D. 2n - 1.
Câu 2: Cơ thể sinh vật có bộ nhiễm sắc thể gồm hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài khác nhau được gọi là
A. thể tam bội. B. thể tự đa bội.
C. thể tứ bội. D. thể dị đa bội.
Câu 3: Những dạng nào sau đây thuộc đột biến số lượng nhiễm sắc thể ở dạng lệch bội?
A. Đột biến đa bội chẳn, đột biến đa bội lẻ, thể một nhiễm.
B. Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.
C. Thể tự đa bội, thể dị đa bội.
D. Thể ba nhiễm, thể một nhiễm.
Câu 4: Trong tế bào sinh dưỡng của một người thấy có 3 nhiễm sắc thể số 21, người đó bị hội chứng nào sau đây?
A. Đao. B. Siêu nữ.
C. Tơcnơ . D. Claiphentơ.
Câu 5: Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội?
A. Thể ba. B. Thể tứ bội. C. Thể tam bội. D. Thể một.
Thông hiểu
Câu 1: Đột biến lệch bội
A. xảy ra do rối loạn phân bào ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
B. chỉ phát sinh trong quá trình giảm phân tạo giao tử.
C. chỉ được hình thành do sự kết hợp của hai giao tử đột biến.
D. chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường trong quá trình nguyên phân.
Câu 2: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về hậu quả của thể lệch bội?
A. Thường giảm sức sống và khả năng sinh sản.
B. Thường phát triển khỏe và chống chịu tốt.
C. Thường phát triển khỏe nhưng không có khả năng sinh sản hữu tính.
D. Thường chống chịu tốt nhưng không có khả năng sinh sản vô tính.
Câu 3: Trong tế bào của thể ba nhiễm có hiện tượng nào sau đây?
A. Thừa 1 NST ở 2 cặp tương đồng. B. Mối cặp NST đều trở thành có 3 chiếc.
C. Thừa 1 NST ở một cặp nào đó. D. Thiếu 1 NST ở tất cả các cặp.
Câu 4: Trong tế bào của thể ba nhiễm kép có hiện tượng nào sau đây?
A. Thừa 1 NST ở 2 cặp tương đồng. B. Mối cặp NST đều trở thành có 3 chiếc.
C. Thừa 1 NST ở một cặp nào đó. D. Thiếu 1 NST ở tất cả các cặp.
Câu 5: Thể một nhiễm có bộ nhiễm sắc thể thuộc dạng:
A. 2n – 1 B. n + 1 C. 2n + 1 D. n – 1
Câu 6: Cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lượng được gọi là
A. thể đa bội. B. đột biến nhiễm sắc thể C. thể dị bội. D. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu 7: Đột biến lệch bội xảy ra do
A. Một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không phân li trong phân bào.
B. Một số cặp nhiễm sắc thể không phân li trong giảm phân.
C. Một cặp nhiễm sắc thể không phân li trong nguyên phân.
D. Một cặp nhiễm sắc thể không phân li trong giảm phân.
Câu 8: Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của cây lúa tẻ lệch bội thể một kép là:
A. 22 B. 23 C. 26 D. 21
Câu 9: Đậu Hà Lan có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu NST?
A. 13 B. 42 C. 15 D. 21
Câu 10: Đặc điểm của thể đa bội là
A. Cơ quan sinh dưỡng bình thường. B. Cơ quan sinh dưỡng to.
C. Dễ bị thoái hóa giống. D. Tốc độ sinh trưởng phát triển chậm.
Câu 11: Nội dung nào sau đây đúng về thể đa bội?
A. Thay đổi số lượng nhiễm sắc ở một hay một số cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
B. Thay đổi cấu trúc ở tất cả các cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
C. Thay đổi số lượng nhiễm sắc ở tất cả các cặp nhiễm sắc thể tương đồng
D. Thay đổi cấu trúc ở một số cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
Câu 12: Khi nói về đặc điểm của đột biến đa bội, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Những giống cây ăn quả không hạt như nho, thường là tự đa bội lẻ
B. Hiện tượng tự đa bội khá phổ biến ở động vật trong khi ở thực vật là tương đối hiếm
C. Quá trình tổng hợp chất hữu cơ trong tế bào bội xảy ra mạnh mẽ hơn so với trong tế bào lưỡng bôi
D. Khi thể tự đa bội (3n, 5n..) hầu như không có khả năng sinh giao tử bình thường
Câu 13: Tác nhân đột biến tác động vào quá trình giảm phân của cơ thể cái làm cho một cặp nhiễm sắc thể không phân li; Cơ thể đực giảm phân bình thường. Quá trình thụ tinh sẽ tạo ra loại hợp tử thuộc dạng đột biến nào sau đây?
A. Thể một kép. B. Thể một. C. Thể tứ bội. D. Thể tam bội.
Câu 14: Đặc điểm chỉ có ở thể dị đa bội mà không có ở thể tự đa bội là:
A. Không có khả năng sinh sản hữu tính (bị bất thụ)
B. Tế bào sinh dưỡng mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài khác nhau.
C. Hàm lượng ADN ở trong tế bào sinh dưỡng tăng lên so với dạng lưỡng bội.
D. Bộ nhiễm sắc thể tồn tại theo từng cặp tương đồng.
Vận dụng
Câu 1: Ruồi giấm có 2n = 8. Tế bào sinh dưỡng của thể 1 nhiễm có bao nhiêu nhiễm sắc thể?
A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.
Câu 2: Thực hiện phép lai 2 cơ thể tứ bội với nhau: AAAa x Aaaa, được F1. Biết giảm phân bình thường, kiểu gen Aaaa ở F1 chiếm tỉ lệ
A. 1/4. B. 3/2. C. 1/2. D. 3/4.
Câu 3: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Biết rằng cơ thể tứ bội giảm phân bình thường cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng?
A. AAaa x Aaaa. B. AAAa x AAaa. C. Aaaa x Aaaa. D. AAaa x AAaa.
Câu 4: Con lai được hình thành bằng con đường lai xa kết hợp đa bội hóa tạo thể song nhị bội từ hai loài; loài A (2n = 28) và loài B (2n = 34). Thể song nhị bội này có số lượng nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào sinh dưỡng là bao nhiêu?
A. 31. B. 62.
C. 124. D. 248.
Câu 5: Loài ruồi giấm có 2n = 8. Số NST trong tế bào sinh dưỡng của thể tam bội là:
A. 8 B. 16 C. 12 D. 32
Câu 6: Bộ NST của 1 loài thực vật có 5 cặp (kí hiệu I, II, III, IV, V). Khảo sát 1 quần thể loài này phát hiện thấy 3 thể đột biến (kí hiệu a,b,c). Phân tích tế bào 3 thể đột biến đó thu được kết quả:
Tên của các thể đột biến a,b,c lần lượt là:
A. Thể 3, thể 4, thể 1. B. Tam bội, thể 1, thể 3.
C. Thể 3, thể 1, thể 0. D. Tam bội, thể 3, thể 1.
Câu 17: Cho P: AAaa x aa. Biết A: cao > a thấp. Xác định tỉ lệ cá thể có kiểu gen Aaa?
A. 1/6 B. 2/3 C. 1/36 D. 1/4
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De cuong on tap Sinh 12 giua HK1
NĂM HỌC 2023-2024
Câu 1a: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
Câu 1: Khi nghiên cứu về tính trạng khối lượng hạt của bốn giống lúa (đơn vị tính g/1 000 hạt), người ta thu được bảng số liệu như sau:
Giống lúa nào có mức phản ứng rộng nhất?
Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :...................
476251778000
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (20 câu trắc nghiệm) 8 điểm
Câu 1: Ở ti thể của hầu hết sinh vật, bộ ba nào sau đây là bộ ba mã hóa tryptophan?
BÀ1. GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI AND
Nhận biết
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ( 20 câu trắc nghiệm) 8 điểm
Câu 1. Trong tế bào nhân thực, nhân đôi của DNA xảy ra ở
môn Sinh học 12
(HỖ TRỢ GIÁO VIÊN THIẾT KẾ KẾ HOẠCH BÀI DẠY THEO SÁCH GIÁO KHOA SINH HỌC 12