onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I NĂM 2024-2025
MÔN: LỊCH SỬ 12
BÀI 4
Câu 1. Là chiến lược cơ bản do chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiến hành nhằm lật đổ chế độ chính trị của các nước tiến bộ, trước hết là các nước xã hội chủ nghĩa từ bên trong, chủ yếu bằng các biện pháp phi quân sự, đó là khái niệm của
A. Chiến lược “Diễn biến hòa bình” B. Bạo loạn lật đổ
C. Tái thiết đất nước D. Củng cố hòa bình khu vực và thế giới
Câu 2. Là hành động chống phá bằng bạo lực có tổ chức do lực lượng phản động hay lực lượng li khai, lực lượng đối lập trong nước hoặc cấu kết với nước ngoài tiến hành nhằm gây rối loạn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội hoặc lật đổ chính quyền ở địa phương hay Trung ương, đó là khái niệm của
A. Chiến lược “Diễn biến hòa bình” B. Bạo loạn lật đổ
C. Tái thiết đất nước D. Củng cố hoàn bình khu vực và thế giới
Câu 3: Chiến lược “diễn biến hòa bình” là chiến lược của
A. Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động B. Các nước phát triển
C. Các tổ chức D. Liên Hợp Quốc
Câu 4. Chiến lược “diễn biến hòa bình” sử dụng phương thức hoạt động nào? 
A. Bạo lực B. Bất bạo động
C. Kết quả bạo lực và bất bạo động D. Không sử dụng bất kỳ phương thức nào
Câu 5. Chiến lược “diễn biến hòa bình” có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng về lĩnh vực
A. chính trị B. kinh tế C. xã hội D. an ninh quốc gia
Câu 6. Chiến lược “diễn biến hòa bình” thường được thực hiện trong:
A. Thời bình B. Thời chiến
C. Cả thời bình và thời chiến D. Không có thời gian cụ thể
Câu 7. Chiến lược diễn biến hoà bình và bạo loạn lật đổ có điểm chung nào?
A. Cả hai đều nhằm vào việc thay đổi chính trị hiện tại
B. Mục tiêu của cả hai là tăng cường hòa bình và ổn định
C. Chúng không có điểm chung nào
D. Cả hai chỉ tập trung vào biện pháp quân sự
Câu 8. Chiến lược diễn biến hoà bình nhằm đến mục tiêu nào?
A. Gây rối loạn an ninh chính trị
B. Tăng cường hợp tác quốc tế
C. Xây dựng một cộng đồng dân chủ
D. Thay đổi chế độ chính trị từ bên trong
Câu 9. Nội dung nào không phản ánh đúng âm mưu thực hiện chiến lược “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam?
A. Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
B. Xóa bỏ chế độ xã hội chủ nghĩa
C. Lèo lái Việt Nam theo con đường tư bản chủ nghĩa
D. Tăng cường hòa bình và ổn định xã hội
Câu 10. Mối quan hệ giữa chiến lược diễn biến hoà bình và bạo loạn lật đổ thường được mô tả như thế nào?
A. Đối lập hoàn toàn B. Phụ thuộc lẫn nhau
C. Tách biệt D. Không ảnh hưởng đến nhau
Câu 11. Trong lĩnh vực chính trị, thủ đoạn thực hiện chiến lược diễn biến hoà bình của các thế lực thù địch thường tập trung vào mục tiêu nào?
A. Xuyên tạc sự mất đoàn kết trong nội bộ Đảng và Chính phủ
B. Thổi phồng những sơ hở trong việc xây dựng, tổ chức thực hiện đường lối, chính sách của Đảng
C. Tăng cường vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
D. Đả kích và phá vỡ niềm tin của nhân dân vào Đảng
Câu 12. Nội dung nào không phản ánh đúng thủ đoạn thực hiện chiến lược “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù chống phá về lĩnh vực tư tưởng?
A. Phủ nhận bản chất và thành tựu của cách mạng Việt Nam
B. Xóa bỏ chủ nghĩa Mác – Lênin
C. Xuyên tạc tư tưởng Hồ Chí Minh
D. Nâng cao đời sống tinh thần, tư tưởng, bản sắc và giá trị văn hóa của dân tộc
Câu 13. Trong lĩnh vực tư tưởng, thủ đoạn thực hiện chiến lược “diễn biến hoà bình” của các thế lực thù địch thường tập trung vào mục tiêu nào?
A. Tăng cường sự đoàn kết trong xã hội
B. Tạo ra sự gắn kết, đồng cảm trong tư tưởng của toàn xã hội
C. Phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh
D. Xuyên tạc và làm phai mờ bản sắc và giá trị văn hóa của dân tộc
Câu 14. Trong lĩnh vực kinh tế, thủ đoạn thực hiện chiến lược “diễn biến hoà bình” của các thế lực thù địch thường tập trung vào mục tiêu nào?
A. Tăng cường vai trò lãnh đạo của nền kinh tế nhà nước
B. Thúc đẩy tự do hóa, tư nhân hoá nền kinh tế nước ta
C. Giảm sút niềm tin của nhân dân vào chính sách kinh tế của Đảng
D. Làm cho Nhà nước kiểm soát, điều hành được nền kinh tế
Câu 15. Trong lĩnh vực quốc phòng, an ninh, thủ đoạn thực hiện chiến lược “diễn biến hoà bình” của các thế lực thù địch thường tập trung vào mục tiêu nào?
A. Tăng cường chất lượng và hiệu quả của lực lượng vũ trang
B. Phi chính trị hóa quân đội và công an nhân dân
C. Tăng cường sự đoàn kết trong lực lượng vũ trang
D. Giảm bớt vai trò của lực lượng vũ trang trong xã hội
Câu 16. Mục tiêu chính của âm mưu thực hiện bạo loạn lật đổ là gì?
A. Gây rối loạn an ninh, chính trị và lật đổ chính quyền
B. Xây dựng lực lượng vũ trang phản động
C. Nhận hỗ trợ kinh phí của các cá nhân, tổ chức phản động trong và ngoài nước
D. Nuôi dưỡng các tổ chức tôn giáo
Câu 17. Đối tượng nào thường được sử dụng để đưa vào các hoạt động gây rối và bạo loạn?
A. Các đối tượng phản động, quá khích, tội phạm hình sự trà trộn
B. Các quần chúng ủng hộ chính phủ
C. Lực lượng an ninh
D. Các nhà hoạt động xã hội
Câu 18. Một trong những giải pháp để phòng, chống chiến lược diễn biến hoà bình và bạo loạn lật đổ?
A. Tăng cường sự đàn áp chính trị.
B. Phát triển kinh tế xã hội
C. Phát huy sức mạnh của cả hệ thống chính trị và sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc
D. Tăng cường biện pháp quân sự và vũ trang
Câu 19. Trong việc phòng chống chiến lược diễn biến hoà bình, biện pháp nào được ưu tiên nhất?
A. Tuyên truyền và giáo dục quan điểm, đường lối của Đảng và Nhà nước
B. Phát triển mạnh mẽ nguồn lực vũ trang
C. Đổi mới sự nghiệp giáo dục và đào tạo
D. Nâng cao đời sống vật chất của nhân dân
Câu 20. Đối với học sinh, trách nhiệm quan trọng nhất trong việc phòng chống bạo loạn lật đổ là gì?
A. Tăng cường tham gia các phong trào bảo vệ an ninh Tổ quốc
B. Tuân thủ nghiêm luật pháp và quy định của nhà trường
C. Tích cực tham gia các hoạt động biểu tình
D. Nâng cao phẩm chất đạo đức và lối sống
Câu 21. trách nhiệm chính của học sinh trong việc phòng chống bạo loạn là gì?
A. Tích cực tham gia các hoạt động biểu tình
B. Tăng cường việc tham gia vào mạng xã hội
C. Nêu cao tinh thần cảnh giác và kịp thời ngăn chặn âm mưu thù địch
D. Tham gia vào các hoạt động phản biện trên không gian mạng
Câu 22. Trong trường hợp bạn phát hiện một số bài viết bạn của bạn chia sẻ có chứa thông tin sai lệch hoặc gây hiểu lầm, bạn sẽ:
A. Báo cáo và chặn tài khoản của bạn ấy
B. Không làm gì vì đó là quyền cá nhân của bạn ấy
C. Gửi tin nhắn riêng và giải thích cho bạn hiểu vấn đề
D. Chia sẻ ngay lập tức mà không cần kiểm tra tính xác thực
Câu 23. Tại sao các thế lực thù địch thường lợi dụng mạng xã hội để thực hiện chiến lược diễn biển hoà bình, bạo loạn lật đổ đối với cách mạng Việt Nam?
A. Vì họ muốn tạo ra sự đồng thuận xã hội.
B. Vì mạng xã hội là một phương tiện mạnh mẽ để lan truyền thông điệp và tạo ra sự bất ổn
C. Vì họ muốn tăng cường giao lưu văn hoá
D. Vì họ muốn gây ảnh hưởng tích cực đến cộng đồng mạng
Câu 24. Tại sao việc ngăn chặn sự lan rộng của thông tin sai lệch trên mạng xã hội là một phần quan trọng trong việc đối phó với chiến lược diễn biến hoà bình và bạo loạn lật đổ?
A. Vì thông tin sai lệch có thể tạo ra sự bất ổn và kích động dư luận
B. Vì mạng xã hội chỉ là một phương tiện truyền thông phụ thuộc vào người dùng
C. Vì chính phủ có thể kiểm soát mọi thông tin trên mạng
D. Vì các tổ chức phản động thường không sử dụng mạng xã hội để tuyên truyền
BÀI 5
Câu 1. Lực lượng vũ trang địa phương có mấy thành phần?
A. 4 B. 5 C. 6 D.7
Câu 2. Thành phần lực lượng vũ trang địa phương gồm?
A. Bộ đội dịa phương, dân quân tự vệ, dự bị động viên
B. Bộ đội dịa phương, bộ đội biên phòng, công an
C. Bộ đội dịa phương, dân quân tự vệ, dự bị động viên, bộ đội biên phòng
D. Bộ đội dịa phương, dân quân tự vệ, dự bị động viên, bộ đội biên phòng, công an
Câu 3. Bộ đội địa phương do cơ quan nào trực tiếp chỉ huy?
A. Chính quyền địa phương B. Bộ quốc phòng
C. Bộ Tổng tham mưu D. Cơ quan quân sự địa phương
Câu 4. “Là lực lượng vũ trang bán chuyên trách làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc, bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở cơ sở”, đó là chức năng, nhiệm vụ của
A. Bộ đội dịa phương B. công an xã. C. dân quân D. tự vệ
Câu 5. “Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác, lực lượng được tổ chức ở cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế, chính trị, xã hội (gọi chung là cơ quan, tổ chức)”, gọi là
A. Bộ đội dịa phương B. công an xã C. dân quân D. tự vệ
Câu 6. “Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác, lực lượng được tổ chức ở xã, phường, thị trấn”, gọi là
A. Bộ đội dịa phương B. công an xã C. dân quân D. tự vệ
Câu 7. Lực lượng dự bị động viên gồm:
A. Quân nhân thường trực và phương tiện kỹ thuật
B. Quân nhân dự bị và phương tiện kỹ thuật
C. Quân nhân chuyên nghiệp và nhân viên kỹ thuật
D. Sĩ quan và hạ sĩ quan quân đội, công an
Câu 8. Bộ đội biên phòng là
A. lực lượng vũ trang quần chúng không thoát li sản xuất, công tác
B. lực lượng nòng cốt trong chiến tranh nhân dân địa phương, lực lượng cơ động chủ yếu trên địa bàn địa phương trong tác chiến
C. thành phần của Công an nhân dân Việt Nam
D. lực lượng nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới
Câu 9. Một trong những nét chính về truyền thống của lực lượng vũ trang địa phương là:
A. Tuyệt đối trung thành với Đảng, Nhà nước và nhân dân
B. Phụ thuộc vào Đảng và nhà nước
C. Thụ động trong chiến tranh và lao động
D. Sẵn sàng hy sinh bảo vệ tài sản cá nhân
Câu 10. Nhân tố nào quyết định sự ra đời, trưởng thành, phát triển của lực lượng địa phương?
A. Sự lãnh đạo của Đảng B. Sự quản lí của nhà nước
C. Sự chỉ huy của Bộ Quốc Phòng D. Chiến lược của Tổng cục tham mưu.
Câu 11. Đặc điểm của dân quân tự vệ là gì?
A. Là lực lượng tự phát, do địa phương tự tổ chức và chỉ có nghĩa vụ bảo vệ địa phương
B. Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác
C. Là lực lượng bao gồm các công dân thuộc mọi độ tuổi
D. Là lực lượng bảo vệ cả nước
Câu 12. Lực lượng dự bị động viên được huy động khi nào?
A. Khi thi hành lệnh thuyết quân luật
B. Khi có việc cần xử lí ở tổ dân phố
C. Khi địa phương tổ chức bầu cử
D. Khi địa phương thông báo đăng kí nghĩa vụ quân sự
Câu 13. Đâu không phải là nhiệm vụ của bộ đội biên phòng?
A. Quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia
B. Duy trì an ninh, trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới, cửa khẩu
C. Kiểm soát xuất nhập cảnh tại cửa khẩu và qua lại biên giới
D. Truy bắt người có nồng độ cồn vượt mức cho phép
Câu 14. Nội dung nào không phản ánh đúng về truyền thống của lực lượng vũ trang địa phương?
A. Độc lập tự chủ tự lực tự cường càng đánh càng mạnh
B. Kiên cường, dũng cảm, mưu trí, sáng tạo linh hoạt trong chiến đấu và lao động
C. Đoàn kết, tận tình giúp đỡ nhân dân và lực lượng vũ trang địa phương bạn
D. Tiến hành chiến tranh nhân dân ở địa phương, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc
Câu 15. Nội dung nào không phản ánh đúng về truyền thống của lực lượng vũ trang địa phương? A. Độc lập tự chủ tự lực tự cường càng đánh càng mạnh
B. Kiên cường, dũng cảm, mưu trí, sáng tạo linh hoạt trong chiến đấu và lao động
C. Đoàn kết, tận tình giúp đỡ nhân dân và lực lượng vũ trang địa phương bạn
D. Tận dụng, cải tạo địa hình, tạo thế trận tại chỗ; phát huy sở trường, phối hợp các lực lượng
Câu 16. “Một tay lái chiếc đò ngang
Bến sông Nhật Lệ, quân sang đêm ngày
Sợ chi sóng gió tàu bay
Tây kia đã thắng, Mỹ này ta chẳng thua
Kể chi tuổi tác già nua
Chống chèo xin cứ thi đua đến cùng”
Đoạn thơ ca ngợi về mẹ Việt Nam anh hùng nào?
A. Mẹ Nguyễn Thị Suốt (Quảng Bình) B. Mẹ Nguyễn Thị Thứ (Quảng Nam)
C. Mẹ Văn Thị Thừa (Quảng Nam) D. Mẹ Lê Thị Hẹ (Quảng Trị)
Câu 17. Mẹ Nguyễn Thị Thứ - Mẹ Việt Nam anh hùng của quê hương Quảng Nam. Hãy cho biết quê mẹ ở huyện nào?
A. Tam Kỳ B. Duy Xuyên C. Điện Bàn C. Đại Lộc
Câu 18. Sự kiện lịch sử diễn ra trên mãnh đất quê hương Quảng Nam vào ngày 26/5/1965 đó là?
A. Chiến thắng Núi Thành B. Giải phóng Núi Thành
C. Mỹ đổ bộ vào Chu Lai D. Quảng Nam nhận cờ thêu chữ vàng.
Câu 19: Trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước, quân và dân tỉnh Quảng Nam đã vinh dự được Ủy ban Trung ương mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam trao tặng lá cờ thêu chữ vàng?
A. “Anh hùng bất khuất” B. “Trung dũng kiên cường đi đầu diệt Mỹ”.
C. “Quyết chiến quyết thắng”. D. “Dũng sĩ diệt Mỹ”
Câu 20. Trong chiến tranh, LLVT địa phương thực hiện chiến thuật mỗi địa phương là một mặt trận, mỗi người dân yêu nước là một chiến sĩ, mỗi làng, xã, đường phố là một pháo đài, hậu cần tại chỗ, đây là nội dung của nghệ thuật quân sự nào?
A. Tiến hành chiến tranh nhân dân ở địa phương, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc
B. Tận dụng, cải tạo địa hình, tạo thế trận tại chỗ; phát huy sở trường, phối hợp các lực lượng
C. Vận dụng linh hoạt nhiều hình thức chiến thuật, sáng tạo nhiều cách đánh
D. Phối hợp, hiệp đồng chiến đấu, phục vụ, bảo đảm chiến đấu chặt chẽ với bộ đội chủ lực
Câu 21. Trong chiến tranh, LLVT địa phương thực hiện tốt phương châm bốn tại chỗ: Chỉ huy tại chỗ, lực lượng tại chỗ, phương tiện tại chỗ, hậu cần tại chỗ, đây là nội dung của nghệ thuật quân sự nào?
A. Tiến hành chiến tranh nhân dân ở địa phương, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc
B. Tận dụng, cải tạo địa hình, tạo thế trận tại chỗ; phát huy sở trường, phối hợp các lực lượng
C. Vận dụng linh hoạt nhiều hình thức chiến thuật, sáng tạo nhiều cách đánh
D. Phối hợp, hiệp đồng chiến đấu, phục vụ, bảo đảm chiến đấu chặt chẽ với bộ đội chủ lực
Câu 22. Trong chiến tranh, LLVT địa phương thực hiện đánh địch trên khắp các chiến trường, trên nhiều lĩnh vực cả chính trị, quân sự và binh vận, đây là nội dung của nghệ thuật quân sự nào?
A. Tiến hành chiến tranh nhân dân ở địa phương, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc
B. Tận dụng, cải tạo địa hình, tạo thế trận tại chỗ; phát huy sở trường, phối hợp các lực lượng
C. Vận dụng linh hoạt nhiều hình thức chiến thuật, sáng tạo nhiều cách đánh
D. Phối hợp, hiệp đồng chiến đấu, phục vụ, bảo đảm chiến đấu chặt chẽ với bộ đội chủ lực
Câu 23. Trong chiến tranh, LLVT địa phương đã cung cấp thông tin về địch; dẫn đường, tiếp tế lương thực vận chuyển đạn dược, thương binh, bệnh binh,:.. và bảo đảm mọi mặt cho bộ đội chủ lực chiến đấu, đây là nội dung của nghệ thuật quân sự nào?
A. Tiến hành chiến tranh nhân dân ở địa phương, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc
B. Tận dụng, cải tạo địa hình, tạo thế trận tại chỗ; phát huy sở trường, phối hợp các lực lượng
C. Vận dụng linh hoạt nhiều hình thức chiến thuật, sáng tạo nhiều cách đánh
D. Phối hợp, hiệp đồng chiến đấu, phục vụ, bảo đảm chiến đấu chặt chẽ với bộ đội chủ lực
Câu 24. Nội dung nào không phản ánh đúng về nghệ thuật quân sự của lực lượng vũ trang địa phương?
A. Độc lập tự chủ tự lực tự cường càng đánh càng mạnh
B. Tiến hành chiến tranh nhân dân ở địa phương, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc
C. Tận dụng, cải tạo địa hình, tạo thế trận tại chỗ; phát huy sở trường, phối hợp các lực lượng
D. Vận dụng linh hoạt nhiều hình thức chiến thuật, sáng tạo nhiều cách đánh
Câu 25. Nội dung nào không phản ánh đúng về nghệ thuật quân sự của lực lượng vũ trang địa phương?
A. Kiên cường, dũng cảm, mưu trí, sáng tạo linh hoạt trong chiến đấu
B. Tiến hành chiến tranh nhân dân ở địa phương, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc
C. Tận dụng, cải tạo địa hình, tạo thế trận tại chỗ; phát huy sở trường, phối hợp các lực lượng
D. Phối hợp, hiệp đồng chiến đấu, phục vụ, bảo đảm chiến đấu chặt chẽ với bộ đội chủ lực
Câu 26. Ai là người chiến sĩ đánh quả thủ pháo đầu tiên trong trận Núi Thành ngày 26/5/1965?
A. Võ Thành Năm B. Trần Ngọc Ảnh
C. Phạm Thành Sơn D. Lê Hiểu
Câu 27. Trong trận đánh Núi Thành 26/5/1965, quân ta đã tiêu diệt bao nhiêu lính Mỹ?
A. 139 B. 193 C. 319 D. 391
Câu 28. Tỉnh/thành nào có nhiều bà mẹ Việt Nam anh hùng nhất?
A. Quảng Bình B. Quảng Trị C. Quảng Nam D. Huế
Câu 29. Trách nhiệm của học sinh trong xây dựng bảo vệ giữ gìn và phát huy truyền thống quê hương là 
A. dùng linh hoạt nhiều hình thức chiến thuật sáng tạo với nhiều cách đánh 
B. phối hợp hiệp đồng chiến đấu phục vụ đảm bảo chiến đấu chặt chẽ với bộ đội 
C. tích cực học tập tìm hiểu về lịch sử truyền thống của lực lượng vũ trang địa phương 
D. sẵn sàng hi sinh bảo vệ tài sản của nhà nước ở địa phương tính mạng tài sản của nhân dân
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De cuong on tap HK1 Lich su 12 KNTT

Xem thêm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I NĂM 2024-2025
MÔN: LỊCH SỬ 12
BÀI 4
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HK I - NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Lịch sử 12
Phần I: Trắc nghiệm (7 điểm)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Trường: .............................
Câu 1: Từ thành công của Liên Xô (1945-1973), đã để lại cho Việt Nam bài học kinh nghiệm gì trong quá trình xây dựng và phát triển đất nước hiện nay?
A. Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
Mã đề 501
Họ tên thí sinh…………………………….… .; SBD………….…; Chữ kí của CBCT:………….……
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 30. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
-990601968500
---------- HẾT ----------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Câu 1. Phong trào cách mạng (1930 - 1931), cao trào kháng Nhật cứu nước (1945) và phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) ở Việt Nam không có sự tương đồng về
A. đối tượng đấu tranh.B. mục tiêu cao nhất.
C. tính quần chúng, quyết liệt.D. phương pháp đấu tranh chủ yếu.
CHỦ ĐỀ 1THẾ GIỚI TRONG VÀ SAU CHIẾN TRANH LẠNHCHỦ ĐỀ 1THẾ GIỚI TRONG VÀ SAU CHIẾN TRANH LẠNH
BÀI 1. LIÊN HỢP QUỐC
I. MỤC TIÊU