onthicaptoc.com
KIỂM TRA GIỮA KÌ II LỚP 11 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: LỊCH SỬ 11
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Nội dung nào sau đây là bối cảnh lịch sử dẫn đến sự ra đời của nhà Hồ?
A. Trong khi nhà Trần mới thành lập không lâu. B. Sau khi nhà Trần ngày càng suy yếu.
C. Trong khi nhà Trần hưng thịnh. D. Trong khi nhà Trần đánh bại quân Mông - Nguyên.
Câu 2. Người sáng lập ra nhà Hồ là?
A. Hồ Nguyên Trừng. B. Hồ Quý Ly.
C. Hồ Chí Minh. D. Hồ Hán Thương.
Câu 3. Nhà Hồ đã dời đô từ Thăng Long (Hà Nội) về ?
A. Tây Đô (Thanh Hóa). B. Hoa Lư (Ninh Bình).
C. Lam Kinh (Thanh Hóa). D. Phú Xuân (Huế).
Câu 4. Một trong những biện pháp về kinh tế nhằm hạn chế sự phát triển của chế độ sở hữu lớn về ruộng đất của Hồ Quý Ly và triều Hồ là
A. Chính sách hạn điền. B. Chính sách quân điền.
C. Xây dựng thành lũy kiên cố. D. Hạn chế Phật giáo.
Câu 5. Công cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều đại nhà Hồ không đề cập đến lĩnh vực nào sau đây?
A. Văn hoá - giáo dục. B. Chính trị - quân sự.
C. Kinh tế - xã hội. D. Thể thao - du lịch.
Câu 6. Năm 1397, Hồ Quý Ly đã đặt phép hạn điền nhằm mục đích nào sau đây?
A. Quy định số lượng gia nô được sở hữu của vương hầu, quý tộc.
B. Thể hiện sự quan tâm đến sản xuất, giúp nông nghiệp phát triển.
C. Giải quyết nhu cầu về ruộng đất cho những nông dân nghèo.
D. Hạn chế sở hữu ruộng tư, đánh mạnh vào chế độ điền trang.
Câu 7. Cải cách hành chính của Lê Thánh Tông diễn ra trong bối cảnh chính trị như thế nào?
A. Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn biến động.
B. Nạn đói diễn ra trầm trọng, đời sống khổ cực.
C. Chế độ ruộng đất bất cập, tình trạng mất mùa tăng.
D. Nạn cường hào lộng hành và quan lại tham ô.
Câu 8. Vua Lê Thánh Tông tập trung tiến hành cuộc cải cách trong lĩnh vực nào?
A. Kinh tế. B. Giáo dục. C. Hành chính. D. Văn hóa.
Câu 9. Bộ luật được biên soạn dưới thời Lê sơ?
A. Hình thư B. Quốc triều hình luật.
C. Hình luật. D. Hoàng Việt luật lệ.
Câu 10. Bộ máy nhà nước phong kiến nước ta được tổ chức hoàn chỉnh dưới triều vua nào?
A. Lý Thái Tổ. B. Trần Thánh Tông.
C. Lê Thái Tông. D. Lê Thánh Tông.
Câu 11. Chính sách nào của vua Lê Thánh Tông đã giúp tập trung tối đa quyền lực vào tay nhà vua?
A. Bãi bỏ chức tể tướng, đại hành khiển thay bằng 6 bộ do vua trực tiếp quản lý.
B. Chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên mỗi đạo thừa tuyên gồm 3 ty.
C. Ban hành bộ luật Hồng Đức để bảo vệ lợi ích của triều đình, giai cấp thống trị.
D. Tăng cường lực lượng quân đội triều đình xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia.
Câu 12. Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông không mang ý nghĩa nào đối với tình hình Đại Việt?
A. Hoàn thiện bộ máy nhà nước phong kiến quân chủ.
B. Đưa chế độ phong kiến Việt Nam phát triển lên đỉnh cao.
C. Ổn định chính trị để phát triển kinh tế, văn hóa.
D. Thúc đẩy quá trình khai hoang và mở rộng lãnh thổ.
Câu 13. “Một thước núi, một tấc sông của ta lẽ nào lại vứt bỏ... Kẻ nào dám đem một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc thì tội phải tru di”. Lời căn dặn trên của vua Lê Thái Tông phản ánh điều gì?
A. Ý thức về việc bảo vệ chủ quyền quốc gia dân tộc.
B. Sách lược ngoại giao của nhà Lê đối với Trung Hoa.
C. Chính sách đoàn kết để bảo vệ chủ quyền dân tộc.
D. Chính sách Nam tiến của nhà Lê.
Câu 14. Cuộc cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX đã
A. thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
B. thống nhất đất nước về mặt hành chính.
C. xác lập quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây.
D. phân chia các tỉnh trên cả nước như hiện nay.
Câu 15. Vào nửa đầu thế kỉ XIX, vị vua nào của triều Nguyễn đã thực hiện công cuộc cải cách?
A. Gia Long. B. Minh Mạng. C. Thiệu Trị. D. Tự Đức.
Câu 16. Công cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
A. Tiến hành đổi mới đất nước. B. Thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
C. Thống nhất đất nước về mặt nhà nước. D. Đấu tranh giành chính quyền.
Câu 17. Vị vua nào dưới triều Nguyễn đã quyết định chia đất nước thành các đơn vị hành chính tỉnh?
A. Gia Long. B. Minh Mạng. C. Thiệu Trị. D. Tự Đức.
Câu 18. Công cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã đem lại một trong những kết quả nào sau đây?
A. Đưa đất nước phát triển lên chế độ tư bản chủ nghĩa.
B. Thúc đẩy bộ máy chính quyền các cấp hoạt động hiệu quả.
C. Góp phần mở cửa và hội nhập nền kinh tế khu vực.
D. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
Câu 19. Nội dung nào sau đây không phản ánh tình hình chính quyền vào năm đầu thời Minh Mạng?
A. Thiếu sự thống nhất, đồng bộ, tập trung.
B. Quyền lực nhà vua và triều đình bị hạn chế.
C. Tình hình an ninh- xã hội nhiều bất ổn.
D. Ở địa phương, đất nước được chia thành các tỉnh.
Câu 20. Biển Đông là biển thuộc khu vực nào sau đây?
A. Ấn Độ Dương. B. Thái Bình Dương.
C. Đại Tây Dương. D. Địa Trung Hải.
Câu 21. Biển Đông có ảnh hưởng trực tiếp tới cuộc sống của người dân ở một số nước thuộc khu vực nào sau đây?
A. Châu Phi. B. Châu Mĩ.
C. Châu Âu. D. Châu Á- Thái Bình Dương.
Câu 22. Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng của Biển Đông không có giá trị cao đối với hoạt động nào sau đây?
A. Nguyên cứu khoa học. B. Phục vụ đời sống của người dân.
C. Phát triển kinh tế - xã hội. D. Diễn tập quân sự ngoài biển.
Câu 23. Một trong những loại khoáng sản ở Biển Đông có giá trị đặc biệt quan trọng đối với sự phát triển kinh tế của một quốc gia là?
A. Than. B. Dầu khí. C. Đồng. D. Sắt.
Câu 24. Quần đảo Hoàng Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở vị trí nào trên biển Đông?
A. Bắc biển Đông. B. Nam biển Đông. C. Tây biển Đông. D. Đông biển Đông.
Câu 25. Biển Đông là cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp giáp, giữ vai trò là
A. địa bàn chiến lược quan trọng. B. nơi trao đổi buôn bán hàng hóa.
C. nơi giao thoa các nền văn hóa. D. địa bàn khai thác khoáng sản.
Câu 26. Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở trung tâm của Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng như thế nào?
A. Nằm trên những tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng.
B. Điểm trung chuyển, trao đổi và bốc dỡ hàng hóa nội địa.
C. Điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Âu.
D. Tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Câu 27. Nội dung nào không thể hiện sự phong phú, đa dạng của nguồn tài nguyên, thiên nhiên biển ở Biển Đông?
A. Đa dạng sinh học cao B. Có bồn trũng chứa dầu khí lớn.
C. Chứa lượng lớn tài nguyên khí đốt. D. Địa bàn chiến lược quan trọng.
Câu 28. Ở thời vua Lê Thánh Tông, dưới đạo thừa tuyên là
A. Phủ, huyện, châu và xã. B. Quận, phường, phố.
C. Huyện, xã, thôn. D. Tỉnh, phủ, huyện và làng.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (2,0 điểm). Một số bài học kinh nghiệm từ cuộc cải cách Minh Mệnh có thể vận dụng, kế thừa trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước hiện nay như thế nào?
Câu 2 (1,0 điểm). Em hãy phân tích tầm quan trọng chiến lược của quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa đối với giao thông trên biển và sự phát triển của kinh tế nước ta?
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA KÌ II LỚP 11 NĂM HỌC 2023 – 2024
I. Mục tiêu kiểm tra.
1. Kiến thức.
Kiểm tra kiến thức của HS sau khi học xong nội dung:
Chủ đề 5: Một số cuộc cải cách lớn trong lịch sử Việt Nam (trước năm 1858).
Chủ đề 6: Lịch sử bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông.
2. Năng lực: Đánh giá năng lực tìm hiểu và tư duy lịch sử
3. Phẩm chất: giáo dục HS ý thức tự giác nghiêm túc trong học tập.
II. Hình thức:
Trắc nghiệm khách quan + tự luận. (70%+ 30%)
Thời gian: 45 phút.
III. MA TRẬN:
TT
Chương/chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
MỘT SỐ CUỘC CẢI CÁCH LỚN TRONG LSVN TRƯỚC 1858
Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và Triều Hồ.
4TN
3TN
17,5%

Cuộc cải cách của Lê Thánh Tông (thế kỉ XV).
4TN
3TN
17,5%
Cuộc cải cách của Minh Mạng (thế kỉ XIX).
3TN
3TN
1TL
35 %
Vị trí và tầm quan trọng của Biển Đông.
5TN
3TN
1TL
30%
Tổng
16
12
1
1
100%
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN: LỊCH SỬ LỚP 11
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
MỘT SỐ CUỘC CẢI CÁCH LỚN TRONG LSVN TRƯỚC 1858
Bài 9: Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và Triều Hồ
Nhận biết: Trình bày được bối cảnh lịch sử, nội dung, kết quả, ý nghĩa cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ.
Thông hiểu:
+ Giải thích được bối cảnh, nội dung của cuộc cải cách.
+ Xác định và phân tích được nội dung trọng tâm, cơ bản của cải cách Lê Thánh Tông.
Vận dụng: Quan điểm của cá nhân về vai trò của Hồ Qúy Ly trong lịch sử dân tộc.
3TN
3TN
Bài 10: Cuộc cải cách của Lê Thánh Tông (thế kỉ XV)
Nhận biết: Trình bày được bối cảnh lịch sử, nội dung, kết quả, ý nghĩa của cuộc cải cách của Lê Thánh Tông.
Thông hiểu:
+ Phân tích được bối cảnh, nội dung của cuộc cải cách.
+ Xác định và phân tích được nội dung trọng tâm, cơ bản của cải cách Lê Thánh Tông.
Vận dụng:
Liên hệ được những nội dung cải cách của Lê Thánh Tông đối với sự phát triển của đất nước ngày nay.
4TN
3TN
Bài 11: Cuộc cải cách của Minh Mạng (thế kỉ XIX)
Nhận biết: Trình bày được bối cảnh lịch sử, nội dung, kết quả, ý nghĩa của cuộc cải cách của Minh Mạng.
Thông hiểu:
+ Phân tích được bối cảnh, nội dung của cuộc cải cách.
+ Xác định và phân tích được nội dung trọng tâm, cơ bản của cải cách Minh Mạng.
Vận dụng:
+ Phân tích được những điểm giống nhau và khác nhau giữa ba cuộc cải cách: Hồ Quý Ly, Lê Thánh Tông, Minh Mạng.
+ Liên hệ được những nội dung cải cách của vua Minh Mạng với công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước hiện nay.
3TN
3TN

1TL
2
LỊCH SỬ BẢO VỆ CHỦ QUYỀN, CÁC QUYỀN VÀ LỢI ÍCH HỢP PHÁP CỦA VIỆT NAM Ở BIỂN ĐÔNG
Bài 12. Vị trí và tầm quan trọng của Biển Đông.
Nhận biết:
+ Xác định được vị trí của Biển Đông trên bản đồ.
+ Xác định được vị trí của các đảo và quần đảo lớn ở Biển Đông trên bản đồ.
+ Nêu được tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông đối với Việt Nam về quốc phòng, an ninh, về phát triển các ngành kinh tế trọng điểm.
Vận dụng:
+ HS xác định được tầm quan trọng của Biển Đông đối với Việt Nam trên các lĩnh vực.
+ Trình bày được ý kiến của bản thân về việc phát huy các vai trò của Biển Đông đối với công cuộc xây dựng và phát triển đất nước hiện nay.
5TN
3TL
1TL
Tổng số câu
16
12
1
1
Tỉ lệ %
40
30
20
10
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De kiem tra giua HK2 Lich su 11 KNTT 23 24

Xem thêm
NỘI DUNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 LỊCH SỬ LỚP 11
NĂM HỌC 2024 -2025
A. KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KI I- LỚP 11
MÔN: LỊCH SỬ 11
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
-990601968500
Câu 1. (2.5 điểm)
Trình bày các nguyên tắc hoạt động và vai trò của tổ chức Liên Hợp quốc. Khi đảm nhiệm cương vị Ủy viên không thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc nhiệm kì 2020 - 2021, Việt Nam có những thuận lợi và khó khăn nào?
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Chính quyền Xô viết ra đời ở nước Nga năm 1917 dựa trên thắng lợi của cuộc cách mạng nào?
A. Cách mạng tháng Mười. B. Cách mạng tháng Tư.
-3238593345 Tuần: .........................Tiết: ........................00 Tuần: .........................Tiết: ........................378333060960Ngày soạn: ..............................Ngày dạy: ..................................00Ngày soạn: ..............................Ngày dạy: ..................................
CHƯƠNG 1: CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN (6 tiết)
BÀI 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CÁCH MẠNG TƯ SẢN
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 1. MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CÁCH MẠNG TƯ SẢN
(Tổng số tiết: 03)
KIỂM TRA GIỮA KÌ II LỚP 11 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: LỊCH SỬ 11
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM