onthicaptoc.com
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I LỚP 9 PHẦN ĐỊA LÍ
a) Khung ma trận
TT
Chương/ chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng % điểm
Nhận biết
(TNKQ)
Thông hiểu
(TL)
Vận dụng
(TL)
Vận dụng cao
(TL)
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Địa lí dân cư; Chủ đề đô thị hóa; Nông nghiệp
(10 % – đã kiểm tra
giữa kì I)
Dân cư Việt Nam
2TN*
Đô thị hoá
2TN*
Nông nghiệp, lâm nghiệp,
thuỷ sản
2TN*
2
Công nghiệp
– Sự phát triển và phân bố của các ngành công nghiệp chủ yếu – Vấn đề phát triển công
nghiệp xanh
3TN
1 (a)
TL*
1
TL*
3
Dịch vụ
– Các nhân tốảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ
– Giao thông
vận tải và bưu chính viễn thông
–Thương mại,
du lịch
3TN
1
(a,b)
TL*
1
TL*
4
Trung du và miền núi
Bắc Bộ
– Vị trí địa lí,phạm vi lãnh thổ – Các đặc điểm nổi bật về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên
– Các đặc điểm
nổi bật về dân cư, xã hội của vùng – Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành kinh tế của vùng
3TN
1
(a,b)
TL*
1TL*
5
Đồng bằng sông Hồng
– Vị trí địa lí,
phạm vi lãnh thổ
– Các đặc điểmnổi bật về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên
– Các đặc điểm nổi bật về dân cư, xã hội của
vùng
– Đặc điểm pháttriển và phân bố các ngành kinh tế của vùng
– Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
3TN
1
(a,b)
TL*
1
TL*
1TL*
Tỉ lệ
40 %
30 %
20 %
10 %
b) Bản đặc tả
TT
Chương/ Chủ đề
Nội dung/
Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Địa lí dân cư; Chủ đề đô thị hóa; Nông nghiệp
(10 % – đã kiểm tra
giữa kì I)
Địa lí dân cư
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm phân bố các dân tộc Việt
Nam.
2TN*
Đô thị hoá
Nhận biết
– Mô tả được quá trình đô thị hoá thời kì xã hội công nghiệp và hậu công nghiệp
2TN*
Nông
nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản
Nhận biết
– Trình bày được sự phát triển và phân bố nông, lâm, thuỷ sản.
2TN*
2
Công nghiệp
– Sự phát triển và phân bố của các ngành công nghiệp chủ yếu
– Vấn đề
phát triển công nghiệp xanh
Nhận biết
– Trình bày được sự pháttriển và phân bố của một trong các ngành công nghiệp chủ yếu.
– Xác định được trên bản đồcác trung tâm công nghiệp chính.
Thông hiểu
– Phân tích được vai tròcủa một trong các nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp: vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, dân cư và nguồn lao động, chính sách, khoa học – công nghệ, thị trường, vốn đầu tư, nguồn nguyên liệu.
Vận dụng cao
– Giải thích được tại sao cầnphát triển công nghiệp xanh.
3 TN
1 (a) TL*
1 TL*
3
Dịch vụ
– Các nhân
tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ
– Giao
thông vận tải và bưu chính viễn thông
– Thương
mại, du lịch
Nhận biết
– Xác định được trên bản đồcác tuyến đường bộ huyết mạch, các tuyến đường sắt, các cảng biển lớn và các sân bay quốc tế chính.
– Trình bày được sự phát triểnngành bưu chính viễn thông.
Thông hiểu
– Phân tích được vai tròcủa một trong các nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ: vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, dân cư và nguồn lao động, chính sách, khoa học – công nghệ, thị trường, vốn đầu tư, lịch sử văn hóa.
Vận dụng
– Phân tích được một số xuhướng phát triển mới trong ngành thương mại và du lịch.
3TN
1 (a,b)*
TL
1TL*
4
Trung du và miền núi Bắc Bộ
– Vị trí địalí, phạm vi lãnh thổ
– Các đặc
điểm nổi bật về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
– Các đặc
điểm nổi bật về dân cư, xã hội của vùng – Đặc điểm
phát triển và phân bố các ngành kinh tế của vùng
Nhận biết
– Xác định được trên bản đồ vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng.
– Trình bày được sự pháttriển và phân bố một trong các ngành kinh tế của vùng (sử dụng bản đồ và bảng số liệu).
Thông hiểu
– Trình bày được đặc điểmphân hoá thiên nhiên giữa Đông Bắc và Tây Bắc; – Trình bày được các thế mạnh để phát triển công nghiệp, lâm – nông – thuỷ sản, du lịch.
– Phân tích hoặc sơ đồ hóađược các thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế – xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Vận dụng
– Nhận xét được đặc điểmnổi bật về thành phần dân tộc, phân bố dân cư và chất lượng cuộc sống dân cư (sử dụng bản đồ và bảng số liệu).
3TN
1 (a,b) *
TL
1TL*
5
Đồng bằng sông Hồng
– Vị trí địalí, phạm vi lãnh thổ
– Các đặc
điểm nổi bật về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
– Các đặc
điểm nổi bật về dân cư, xã hội của vùng – Đặc điểm
phát triển và phân bố các ngành kinh tế của vùng – Vùng kinh tế trọng điểm Bắc
Bộ
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm
vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng.
– Trình bày được sự pháttriển và phân bố kinh tế ở vùng Đồng bằng sông Hồng (sử dụng bản đồ và bảng số liệu).
Thông hiểu
– Phân tích được thế mạnhcủa vùng về tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát triển nông – lâm – thuỷ sản; – Trình bày được vấn đề phát triển kinh tế biển.
– Phân tích được đặc điểmdân cư, nguồn lao động và ảnh hưởng của các nhân tố này đến sự phát triển kinh tế – xã hội của vùng. – Phân tích được vấn đề đô thị hoá ở Đồng bằng sông Hồng.
Vận dụng
– Phân tích được vị thế củaThủ đô Hà Nội.
Vận dụng cao
– Sưu tầm tư liệu và trìnhbày được về vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ.
3TN
1 (a,b)*
TL
1TL*
1TL*
Số câu/ loại câu
16 câu
TNKQ
1 câu (a,
b) TL
1 câu TL
1 câu TL
Tỉ lệ %
40
30
20
10
(Ghi chú: * lựa chọn nội dung bài kiểm tra)

onthicaptoc.com Ma tran dac ta de kiem tra HK1 Dia li 9 Canh dieu

Xem thêm
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
Phụ lục I
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC:LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (PHÂN MÔN : ĐỊA LÍ ) KHỐI LỚP 9
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 9
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I LỚP 9 PHẦN ĐỊA LÍ
a) Khung ma trận
09323999b) Bản đặc tả
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 9
HÀ BÍCH LIÊN – HỒ THANH TÂM (đồng Chủ biên phần Lịch sử) – LÊ PHỤNG
-28575123825NGUYỄN TRỌNG ĐỨC – NGUYỄN TÚ LINH
32575125961395449544596139KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 4
CHƯƠNG 1. ĐỊA LÍ DÂN CƯ VIỆT NAM5