SỞ GD&ĐT TUYÊN QUANG
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ TỐT NGHIỆP THPT THAM KHẢO NĂM 2024
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Chủ đề 1. TỰ NHIÊN
Câu 52 (NB): Vào mùa mưa bão ở khu vực đồi núi nước ta thường xảy ra
A. ngập lụt. B. cháy rừng. C. lũ quét. D. sóng thần.
Câu 53 (NB): Biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi nước ta là
A. chống nhiễm phèn. B. trồng cây theo băng.
C. bón phân hóa học. D. chống nhiễm mặn.
Câu 70 (TH): Lãnh hải của nước ta là vùng biển
A. ở ngoài biên giới quốc gia trên biển. B. được xem như lãnh thổ trên đất liền.
C. rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở. D. giáp với nội thủy và rộng trên 20km.
Câu 76 (VDC): Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ xuất hiện loài thực vật phương Nam chủ yếu do
A. hướng nghiêng địa hình, đường bờ biển dài, gió mùa Đông Nam mạnh.
B. suy yếu gió mùa Đông Bắc, hướng núi tây bắc đông nam, nhiệt độ tăng.
C. lãnh thổ hẹp ngang, gió Tín phong Bán Cầu Bắc mạnh, hạ áp Bắc Bộ.
D. địa hình cao, gió mùa Tây Nam hoạt động mạnh, vị trí nội chí tuyến.
Chủ đề 2. DÂN CƯ
Câu 64 (TH): Dân số nước ta hiện nay
A. có cơ cấu theo tuổi không thay đổi. B. phân bố đồng đều khắp các vùng.
C. có tỉ suất sinh ngày càng tăng cao. D. có mức sống ngày càng tăng lên.
Câu 66 (TH Lao động ở nước ta hiện nay
A. hầu hết làm việc ở khu công nghiệp. B. đang chuyển dịch giữa các ngành.
C. tập trung chủ yếu ở khu vực thành thị. D. khu vực dịch vụ có tỉ trọng cao nhất.
Chủ đề 3. NGÀNH
Câu 55 (NB): Công nghiệp chế biến ở nước ta hiện nay
A. tạo ra nhiều sản phẩm. B. phân bố đồng đều.
C. tập trung ở các hải đảo. D. có rất ít ngành.
Câu 59 (NB): Khoáng sản nào sau đây ở nước ta được khai thác nhằm phục vụ cho nhà máy nhiệt điện?
A. Apatit. B. Khí tự nhiên. C. Đá vôi. D. Bôxit.
Câu 63 (TH): Nước ta cần phải xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt chủ yếu nhằm
A. khai thác lợi thế về tài nguyên. B. khai thác thế mạnh về lao động.
C. nâng cao chất lượng sản phẩm. D. thích nghi với cơ chế thị trường.
Câu 67 (TH): Hoạt động lâm nghiệp của nước ta hiện nay
A. tập trung hoàn toàn vào khai thác gỗ. B. chỉ chú trọng trồng mới rừng sản xuất.
C. diễn ra ở nhiều vùng miền khác nhau. D. đẩy mạnh khai thác lâm sản quý hiếm.
Câu 68 (TH): Giao thông đường hàng không nước ta hiện nay
A. chỉ sử dụng lao động ở trong nước. B. có sân bay ở tất cả các địa phương.
C. đã mở đường bay đến nhiều nước. D. chỉ vận chuyển hành khách quốc tế.
Câu 69 (TH): Ngành khai thác thủy sản của nước ta hiện nay
A. tỉ trọng khai thác thủy sản tăng nhanh. B. đẩy mạnh hoạt động đánh bắt ở ven bờ.
C. ít tác động đến tài nguyên, môi trường D. phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.
Câu 78 (VD): Hoạt động ngoại thương nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do
A. sản xuất phát triển, chất lượng cuộc sống cao.
B. thu hút nhiều đầu tư, sản xuất hàng xuất khẩu.
C. hội nhập quốc tế sâu rộng, nâng cao mức sống.
D. kinh tế tăng trưởng nhanh, mở rộng thị trường.
Chủ đề 4. VÙNG
Câu 50 (NB): Hoạt động khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ hiện nay được tiến hành tại
A. các đảo. B. các quần đảo C. thềm lục đị D. bờ biển.
Câu 65 (TH) : Ý nghĩa chiến lược về quốc phòng của các đảo và quần đảo nước ta là
A. căn cứ tiến ra biển và đại dương. B. cơ sở để khai thác các nguồn lợi.
C. hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền. D. phát triển tổng hợp kinh tế biển.
Câu 71 (VD): Việc phát triển cơ sở năng lượng của Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Thúc đẩy và tạo ra giai đoạn mới trong quá trình công nghiệp hóa.
B. Phát triển hàng hóa, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.
C. Khai thác lợi thế về thủy năng, tạo điều kiện khai thác khoáng sản.
D. Mở rộng cơ sở công nghiệp chế biến các nông sản chính cho vùng.
Câu 73 (VD): Đồng bằng sông Cửu Long tập trung số lượng trang trại lớn nhất nước ta chủ yếu do
A. khả năng mở rộng diện tích lớn, đất phù sa ngọt khá màu mỡ.
B. thị trường xuất khẩu nông sản lớn, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
C. điều kiện tự nhiên thuận lợi, có truyền thống sản xuất hàng hóa.
D. cơ sở hạ tầng được đầu tư, thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 75 (VD): Đồng bằng sông Hồng cần phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành, nguyên nhân chủ yếu là do
A. yêu cầu của công cuộc đổi mới, mật độ dân số cao, vốn đầu tư lớn.
B. đảm nhận vai trò chủ yếu trong xuất khẩu hàng hóa, nguồn vốn lớn.
C. phát huy thế mạnh, khắc phục hạn chế và nâng cao vị thế của vùng.
D. do lực lượng lao động đông đảo và tiếp giáp nhiều vùng kinh tế.
Câu 79 (VD): Du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ ngày càng phát triển chủ yếu là do
A. đa dạng hóa thành phần kinh tế, mức sống tăng, mở rộng thị trường.
B. tập trung nhiều phong cảnh đẹp, dịch vụ thuận tiện, cơ sở lưu trú tốt.
C. khai thác hiệu quả tài nguyên, thu hút đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.
D. trình độ lao động nâng lên, tích cực quảng bá, nâng cấp cơ sở lưu trú.
Câu 74 (VDC): Cơ cấu kinh tế Bắc Trung Bộ hiện nay có sự dịch chuyển quan trọng chủ yếu do tác động của
A. phát triển cơ sở vật chất kĩ thuật, khai thác thế mạnh, nâng dân trí.
B. thu hút đầu tư, phát triển cơ sở hạ tầng, nâng chất lượng lao động.
C. hội nhập toàn cầu sâu rộng, tăng trưởng kinh tế, mở rộng các đô thị.
D. mở rộng hợp tác quốc tế, đào tạo nhân lực, phát huy các nguồn lực.
Câu 77 (VDC): Giải pháp chủ yếu để phát triển cây dược liệu theo hướng hàng hoá ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. tăng cường liên kết, mở rộng diện tích, phát triển công nghiệp chế biến.
B. đa dạng sản phẩm, đăng kí thương hiệu, mở rộng mạng lưới phân phối.
C. đẩy mạnh xuất khẩu, xây dựng cơ sở sơ chế tại chỗ, nâng cao năng suất.
D. thu hút lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ, đa dạng cơ cấu cây trồng.
Chủ đề5. Thực hành
1. ATLAT
Câu 41 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào trong các trạm sau đây có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?
A. Sa Pa. B. Đà Lạt. C. Hà Nội. D. Đà Nẵng.
Câu 42 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào trong các trạm sau đây có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?
A. Sa Pa. B. Đà Lạt. C. Hà Nội. D. Đà Nẵng.
Câu 44 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết quốc lộ 8 đi qua địa phận tỉnh nào sau đây?
A. Hà Tĩnh. B. Thanh Hóa. C. Quảng Bình. D. Nghệ An.
Câu 45 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy điện Bà Rịa sử dụng khí đốt được khai thác từ mỏ nào sau đây?
A. Cái Nước. B. Tiền Hải. C. Hồng Ngọc. D. Lan Tây.
Câu 46 (NB: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết đường số 26 đi qua đèo nào sau đây?
A. An Khê. B. Mang Yang. C. Ngoạn Mục. D. Phượng Hoàng.
Câu 47 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây nằm ở phía bắc vĩ tuyến 160Bắc?
A. Sông Kì Lộ. B. Sông Tiên Yên. C. Sông An Lão. D. Sông Ông Đốc.
Câu 48 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết hồ nào thuộc vùng núi Tây Bắc?
A. Cấm Sơn. B. Ba Bể. C. Hòa Bình. D. Thác Bà.
Câu 49 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào ở xa nhất về phía đông trong các tỉnh sau đây?
A. Khánh Hòa. B. Đắk Nông. C. Tây Ninh. D. Bình Phước.
Câu 54 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu vực công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP ở trung tâm kinh tế nào sau đây?
A. Vũng Tàu. B. Hải Phòng. C. Phúc Yên. D. Nam Định.
Câu 56 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trong các trung tâm công nghiệp sau đây, trung tâm nào có cơ cấu ngành đa dạng nhất?
A. Đà Nẵng. B. Cẩm Phả. C. Vinh. D. Long Xuyên.
Câu 57 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết cửa sông nào sau đây thuộc tỉnh Bến Tre?
A. Bồ Đề. B. Định An. C. Soi Rạp. D. Ba Lai.
Câu 58 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1?
A. Đồng Hới. B. Đà Nẵng. C. Tam Kỳ. D. Đông Hà.
Câu 60 (NB Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến vận tải đường biển nội địa nào sau đây dài nhất nước ta?
A. Tp. Hồ Chí Minh - Hải Phòng. B. Đà Nẵng - Quy Nhơn.
C. Vinh - Đà Nẵng. D. Hải Phòng - Đà Nẵng.
Câu 61 (NB): : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết Biển Hồ nằm ở trên cao nguyên nào sau đây?
A. Đắk Lắk. B. Lâm Viên. C. Pleiku. D. Kon Tum.
Câu 62 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào nằm gần biển nhất trong các vườn quốc gia sau đây?
A. Tam Đảo. B. Núi Chúa. C. Tràm Chim. D. Xuân Sơn.
2. BIỂU ĐỒ
Câu 43 (TH): Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG LÚA CỦA MI-AN-MA VÀ PHI-LIP-PIN, NĂM 2019 VÀ 2021
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi sản lượng lúa năm 2021 so với năm 2019 của Mi-an-ma và Phi-lip-pin?
A. Mi-an-ma giữ nguyên và Phi-lip-pin tăng. B. Mi-an-ma giữ nguyên và Phi-lip-pin giảm.
C. Phi-lip-pin giữ nguyên và Mi-an-ma giảm. D. Phi-lip-pin giữ nguyên và Mi-an-ma tăng.
HD: Tính tăng (giảm): Phép tính trừ: Giá trị năm 2021-giá trị năm 2019
Câu 80 (VD):
Cho biểu đồ về sản xuất thức ăn cho thủy sản và thức ăn cho vật nuôi của nước ta giai đoạn 2015 - 2020
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng và cơ cấu sản lượng. B. Quy mô và tốc độ tăng trưởng sản lượng.
C. Tình hình phát triển và cơ cấu sản lượng. D. Cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu sản lượng.
3. BẢNG SỐ LIỆU
Câu 51(TH): Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021(Đơn vị: Tỉ USD)
Năm
2015
2017
2019
2020
2021
In-đô-nê-xi-a
855,0
1 014,1
1 121,1
1 059,1
1 185,8
Ma-lai-xi-a
298,7
321,4
364,5
337,6
372,8
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tổng sản phẩm trong nước của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a năm 2021 với 2015?
A. In-đô-nê-xi-a tăng và Ma-lai-xi-a giảm. B. In-đô-nê-xi-a tăng chậm hơn Ma-lai-xi-a.
C. In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a. D. In-đô-nê-xi-a tăng ít hơn Ma-lai-xi-a.
HD: Tính tăng (giảm); Ít/nhiều;
Nhiều/ít hơn: Phép tính trừ: Lấy giá trị năm năm 2021 - giá trị năm 2015
Nhanh/chậm hơn: Phép tính chia: Lấy giá trị năm năm 2021 /giá trị năm 2015
Câu 72(VDC):
Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2018 - 2022
Năm
2018
2019
2020
2022
Giá trị xuất khẩu (Nghìn tỷ đồng)
5 917
6 563
6 787
8 941
Tỷ trọng giá trị xuất khẩu trong cơ cấu XNK (%)
51,27
51,71
51,69
50,61
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, Tổng cục Thống kê)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2018 - 2022, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
A. Kết hợp, cột, đường. B. Kết hợp, cột, tròn.
C. Miền, tròn, đường. D. Miền, tròn, cột.
-------------------------HẾT-------------------------
- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt nam
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
SỞ GD & ĐT TUYÊN QUANG
ĐỀ TỐT NGHIỆP THPT THAM KHẢO NĂM 2024
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Chủ đề 1: Tự nhiên
Câu 52 (NB): Ngập lụt ở nước ta thường xảy ra tại
A. miền núi. B. đầm phá. C. đồng bằng. D. cửa sông.
Câu 53 (NB): Biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi nước ta là
A. chống nhiễm phèn. B. trồng cây theo băng.
C. chống xói mòn đất. D. chống nhiễm mặn.
Câu 70 (TH): Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên
A. Mặt Trời luôn ở trên thiên đỉnh. B. thường xuyên có gió Mậu dịch.
C. có gió mùa hoạt động liên tục. D. lượng mưa cao đều quanh năm.
Câu 76 (VDC): Sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế ở nước ta chủ yếu là do
A. vị trí nội chí tuyến, núi thấp chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ, luồng di cư sinh vật.
B. nền nhiệt cao, địa hình phân hoá đa dạng, lượng mưa lớn và tập trung cường độ cao.
C. thuộc vùng nhiệt đới bán cầu Bắc, luồng di cư sinh vật phương Nam, gió Tín phong.
D. lượng bức xạ Mặt Trời lớn, hướng của địa hình đa dạng, lượng mưa theo mùa rõ rệt.
Chủ đề 2: Dân cư
Câu 64 (TH): Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do
A. địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa. B. Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng
C. chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống. D. diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.
Câu 66 (TH): Lao động nước ta hiện nay
A. có số lượng đông, tăng chậm. B. hầu hết đều hoạt động dịch vụ.
C. tập trung chủ yếu ở nông thôn. D. tăng rất nhanh, có trình độ cao.
Chủ đề 3: Các ngành kinh tế
Câu 55 (NB): Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay
A. tương đối đa dạng. B. chỉ có chế biến. C. chỉ có khai khoáng. D. có ít ngành.
Câu 59 (NB): Cơ sở nhiên liệu chủ yếu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam nước ta là
A. sức gió. B. dầu khí. C. than đá. D. thác nước.
Câu 63 (TH): Xu hướng phát triển ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay là
A. chú trọng nhóm công nghiệp khai thác. B. liên tục giảm tỉ trọng trong cơ cấu GDP.
C. tăng các loại sản phẩm chất lượng thấp. D. tăng tỉ trọng nhóm công nghiệp chế biến.
Câu 67 (TH): Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản của nước ta hiện nay
A. toàn bộ được chế biến phục vụ xuất khẩu. B. đang dần chinh phục nhiều thị trường mới.
C. chỉ tiến hành ở các ngư trường trọng điểm. D. phụ thuộc hoàn toàn vào vốn nước ngoài.
Câu 68 (TH): Giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
A. mở rộng buôn bán với các nước. B. nâng cao chất lượng lao động.
C. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai. D. nằm trên đường hàng hải quốc tế.
Câu 69 (TH): Biện pháp chủ yếu để nâng cao sản lượng khai thác thủy sản ở nước ta hiện nay là
A. đẩy mạnh tìm kiếm ngư trường mới. B. mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.
C. trang bị kiến thức mới cho ngư dân. D. đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.
Câu 78 (VD): Ngành thương mại nước ta phát triển mạnh trong những năm qua chủ yếu do
A. kinh tế phát triển, mức sống tăng nhanh. B. chính sách đổi mới, hàng hóa đa dạng.
C. hội nhập quốc tế, mở rộng thị trường. D. sự phát triển kinh tế, thị trường mở rộng.
Chủ đề 4: Các vùng
Câu 50 (NB): Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là
A. đá vôi. B. bô xít. C. đất sét. D. dầu, khí.
Câu 65 (TH): Ý nghĩa về kinh tế của các đảo và quần đảo ở nước ta là
A. tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền. B. hệ thống căn cứ tiến ra biển và đại dương.
C. bảo vệ chủ quyền biển đảo và thềm lục địa. D. bảo vệ tài nguyên, môi trường vùng biển.
Câu 71 (VD): Giải pháp chủ yếu để phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên hiện nay là
A. xây dựng hạ tầng giao thông, thu hút vốn đầu tư.
B. đầu tư khoa học công nghệ, phát triển thị trường.
C. tăng liên kết vùng, xây dựng hệ thống tưới tiêu.
D. mở rộng thị trường, đào tạo lao động có kĩ thuật.
Câu 73 (VD): Biện pháp chủ yếu ứng phó với thiên tai trong nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. thay đổi cơ cấu sản xuất, phát triển thủy lợi.
B. sử dụng đất hợp lý, phát triển nuôi thủy sản.
C. phân bố lại sản xuất, tăng cường chăn nuôi.
D. thúc đẩy việc quy hoạch, giảm diện tích lúa.
Câu 75 (VD): Biện pháp chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
A. bảo đảm nguyên liệu, nâng cấp cơ sở hạ tầng.
B. tăng nguồn lao động, hình thành khu chế xuất.
C. thúc đẩy công nghiệp hóa, mở rộng thị trường.
D. sử dụng công nghệ mới, tăng thiết bị hiện đại.
Câu 79 (VD): Thế mở cửa trong phát triển kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ ngày càng được đẩy mạnh chủ yếu do
A. liên kết sản xuất công nghiệp, chuyển dịch nhanh cơ cấu kinh tế.
B. đổi mới công nghệ sản xuất, xây dựng cơ cấu kinh tế liên hoàn.
C. phát triển nền kinh tế tuần hoàn, xây dựng chuỗi đô thị hiện đại.
D. phát triển hạ tầng giao thông vận tải, nâng chất lượng lao động.
Câu 74 (VDC): Giải pháp chủ yếu phát triển chăn nuôi đại gia súc theo hướng hàng hóa ở Bắc Trung Bộ là
A. cải tạo đồng cỏ, sử dụng các giống tốt, chế biến thức ăn thích hợp.
B. bảo đảm nguồn thức ăn, đẩy mạnh lai tạo giống, phòng dịch bệnh.
C. bảo đảm tốt chuồng trại, tăng mạnh chất lượng, sản xuất tập trung.
D. phát triển trồng trọt, áp dụng tiến bộ kĩ thuật, mở rộng thị trường.
Câu 77 (VDC): Khó khăn chủ yếu của việc phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. thị trường biến động, công nghiệp chế biến hạn chế, thức ăn chưa đảm bảo.
B. nhiều loại dịch bệnh, thị trường nhiều biến động, dịch vụ thú y chưa phát triển.
C. cơ sở thức ăn chưa đảm bảo, thị trường nhiều biến động, nhiều loại dịch bệnh.
D. trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế, thiếu lao động có tay nghề.
Chủ đề 5: Thực hành
1. Át lát
Câu 41 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào nuôi nhiều trâu nhất trong các tỉnh sau đây?
A. Đắk Lắk. B. Sơn La. C. Nghệ An. D. Quảng Ngãi.
Câu 42 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết vào tháng VII, trạm khí tượng nào có nhiệt độ thấp nhất trong các trạm sau đây?
A. Đà Nẵng. B. Hà Nội. C. TP. Hồ Chí Minh. D. Đà Lạt.
Câu 44 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết than nâu có ở tỉnh nào sau đây?
A. Hà Tĩnh. B. Thanh Hóa. C. Quảng Trị. D. Nghệ An.
Câu 45 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy nhiệt điện nào có công suất lớn nhất trong các nhà máy sau đây?
A. Na Dương. B. Phả lại. C. Bà Rịa. D. Trà Nóc.
Câu 46 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, cho biết cảng Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Phú Yên. B. Quảng Ngãi. C. Khánh Hòa. D. Bình Định.
Câu 47 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Cả?
A. Sông Đà. B. Sông Hiếu. C. Sông Thương. D. Sông Cầu.
Câu 48 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết khoáng sản nào sau đây được khai thác ở Sinh Quyền?
A. Graphit. B. Đồng. C. Apatit. D. Than đá.
Câu 49 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với tỉnh Khánh Hòa ở phía Bắc?
A. Ninh Thuận. B. Phú Yên. C. Nghệ An. D. Hà Tĩnh.
Câu 54 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Thủ Dầu Một. B. Mỹ Tho. C. Biên Hòa. D. Vũng Tàu.
Câu 56 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp cơ khí có ở trung tâm nào sau đây?
A. Cẩm Phả. B. Nha Trang. C. Sóc Trăng. D. Phan Thiết.
Câu 57 (NB): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có cơ cấu ngành đa dạng nhất?
A. Long Xuyên. B. Rạch Giá. C. Cà Mau. D. Sóc Trăng
Câu 58 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Phú Yên?
A. Nha Trang. B. Gia Nghĩa. C. Quy Nhơn. D. Tuy Hòa.
Câu 60 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 3 nối Hà Nội với nơi nào sau đây?
A. Bắc Kạn. B. Hà Giang. C. Lào Cai. D. Lạng Sơn.
Câu 61 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
A. Pu Trà. B. Phanxipăng. C. Tây Côn Lĩnh. D. Phu Luông.
Câu 62 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A. Vũ Quang. B. Côn Sơn. C. Ba Vì. D. Ba Bể.
2. Biểu đồ
Câu 43 (TH): Cho biểu đồ:
DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân của một số quốc gia năm 2020?
A. Cam-pu-chia nhỏ hơn Thái Lan hơn bốn lần. B. Thái Lan thấp hơn Mi-an-ma.
C. Mi-an-ma gấp hơn hai lần Ma-lai-xi-a. D. Cam-pu-chia lớn hơn Ma-lai-xi-a.
HD: Tính số dân= Mật độ dân số x diện tích(chú ý đơn vị của diện tích và số dân)
Câu 80 (VD): Cho biểu đồ về diện tích lúa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2021:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng của diện tích lúa các mùa vụ.
B. Chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
C. Quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ.
D. Chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ
3. Bảng số liệu
Câu 51 (TH): Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A
(Đơn vị: Triệu USD)
Năm
2015
2017
2019
2020
In-đô-nê-xi-a
854953,1
1014090,4
1121139,1
1059146,1
Ma-lai-xi-a
298716,0
321384,1
364616,1
337286,9
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với GDP năm 2020 so với năm 2015 của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?
A. In-đô-nê-xi-a tăng chậm hơn Ma-lai-xi-a. B. Ma-lai-xi-a tăng chậm hơn In-đô-nê-xi-a.
C. In-đô-nê-xi-a tăng ít hơn Ma-lai-xi-a. D. Ma-lai-xi-a tăng gấp đôi In-đô-nê-xi-a.
HD: Tính tăng Nhanh/chậm hơn: Phép tính chia-Lấy giá trị năm 2020 chia cho giá trị năm 2015
Câu 72 (VDC). Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2020.
Năm
2010
2014
2018
2020
Than sạch (triệu tấn)
44,8
41,1
42,0
48,4
Dầu thô (triệu tấn)
15,0
13,4
14,0
11,5
Điện (tỉ kWh)
91,7
141,3
209,2
235,4
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2010 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn. B. Cột. C. Miền. D. Kết hợp.
-------HẾT-------
- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt nam
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
SỞ GD&ĐT TUYÊN QUANG
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ TỐT NGHIỆP THPT THAM KHẢO NĂM 2024
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Chủ đề 1. Tự nhiên
Câu 52 (NB): Xâm nhập mặn thường xảy ra ở vùng
A. miền núi. B. ven biển. C. cao nguyên. D. trung du.
Câu 53 (NB): Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là
A. trồng rừng lấy gỗ. B. khai thác gỗ củi.
C. lập vườn quốc gia. D. trồng rừng tre nứa.
Câu 70 (TH): Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do
A. giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên. B. nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.
C. nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật. D. có hoạt động của gió mùa và Tín phong.
Câu 76 ( VDC): Giới hạn của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Nam nước ta khác so với miền Bắc chủ yếu do
A. gió mùa Đông Bắc, vị trí gần với chí tuyến Bắc, hoạt động của frông.
B. nằm ở vĩ độ cao hơn, Tín phong bán cầu Bắc, Tín phong bán cầu Nam.
C. Tín phong bán cầu Nam, nằm xa chí tuyến Bắc, có nhiều cao nguyên.
D. nằm ở vĩ độ thấp hơn, các gió hướng tây nam, Tín phong bán cầu Bắc.
Chủ đề 2. Dân cư
Câu 64 (TH): Dân cư thành thị nước ta hiện nay
A. hầu hết hoạt động trong công nghiệp. B. có tỉ lệ còn thấp trong cơ cấu dân số.
C. đều có trình độ khoa học kĩ thuật cao. D. chỉ tập trung tại các vùng đồng bằng.
Câu 66 (TH): Nguồn lao động của nước ta hiện nay
A. đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề đủ.
B. nguồn lao động đông và xu hướng giảm.
C. lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
D. chất lượng lao động ngày càng được nâng cao.
Chủ đề 3. Ngành kinh tế
Câu 55 (NB): Cơ cấu sản xuất công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay
A. giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp. B. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
C. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác. D. tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
Câu 59 (NB): Cơ sở nhiên liệu của nhà máy điện Bà Rịa, Phú Mỹ và Cà Mau là
A. than đá. B. dầu. C. than bùn. D. khí tự nhiên.
Câu 63 (TH): Việc chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay
A. làm hạ thấp tỉ trọng nông nghiệp. B. đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.
C. đã hình thành các khu công nghiệp. D. làm tăng cao tỉ trọng công nghiệp.
Câu 67 (TH): Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu ở nước ta hiện nay là
A. tăng hiệu quả kinh tế, sử dụng tốt tài nguyên.
B. đẩy mạnh sản xuất, áp dụng công nghệ mới.
C. tạo việc làm, sử dụng hợp lí nguồn lao động.
D. đáp ứng nhu cầu thị trưởng, tăng nguồn thu.
Câu 68 (TH): Ngành du lịch nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây chủ yếu là do
A. có tài nguyên du lịch phong phú. B. chất lượng cuộc sống được nâng lên.
C. chính sách đổi mới của Nhà nước. D. tăng cường hợp tác với nước ngoài.
Câu 69 (TH): Biện pháp chủ yếu để nâng cao sản lượng đánh bắt thủy sản ở nước ta hiện nay là
A. đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại. B. đẩy mạnh tìm kiếm ngư trường mới.
C. mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản. D. trang bị kiến thức mới cho ngư dân.
Chủ đề 4. Vùng kinh tế
Câu 50 (NB): Đông Nam Bộ có thế mạnh nổi bật về
A. trồng rau vụ đông. B. trồng cây dược liệu.
C. trồng cây lương thực. D. khai thác dầu khí.
Câu 65 (TH): Giải pháp nhằm khai thác hiệu quả, bền vững tài nguyên sinh vật biển nước ta là
A. khai thác triệt để tại các ngư trường lớn. B. đẩy mạnh việc đánh bắt thủy sản xa bờ.
C. tìm kiếm các loài có giá trị kinh tế cao. D. nâng cao trình độ cho ngư dân ven biển.
Câu 71 ( VD): Giải pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển lâm nghiệp ở Tây Nguyên là
A. đẩy mạnh chế biến gỗ tại chỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.
B. bảo vệ các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên.
C. ngăn chặn nạn phá rừng, khai thác hợp lí và trồng rừng.
D. tăng cường trồng rừng, mở rộng quy mô các lâm trường.
Câu 73 ( VD): Việc mở rộng diện tích nuôi tôm ở Đồng bằng sông Cửu Long cần chú ý tới vấn đề chủ yếu nào sau đây?
A. Tăng cường giống mới, phổ biến kĩ thuật nuôi trồng.
B. Bổ sung nguồn lao động, tăng cường cơ sở thức ăn.
C. Bảo vệ rừng ngập mặn, mở rộng thị trường tiêu thụ
D. Phát triển công nghiệp chế biến, bổ sung lao động.
Câu 75 ( VD): Các ngành công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng phát triển dựa trên thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
A. Cơ sở hạ tầng hiện đại và nguồn lao động chất lượng cao nhất.
B. Nguồn tài nguyên, nguồn lao động và thị trường tiêu thụ lớn.
C. Mở rộng liên doanh liên kết với các doanh nghiệp nước ngoài.
D. Những nền tảng phát triển công nghiệp từ các giai đoạn trước.
Câu 78 ( VD): Nước ta cần đẩy mạnh hoạt động nội thương chủ yếu nhằm
A. thúc đẩy sản xuất hàng hóa, đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.
B. tạo tập quán tiêu dùng mới, tăng doanh thu ngành dịch vụ.
C. cân bằng xuất nhập khẩu, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
D. đáp ứng nhu cầu tiêu dùng, khai thác tiềm năng từng vùng.
Câu 79 ( VD): Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng các tuyến đường ngang ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. phát triển kinh tế các huyện phía tây, nâng cao đời sống nhân dân.
B. mở rộng vùng hậu phương cảng, tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng.
C. xây dựng nhiều khu kinh tế cửa khẩu, thu hút khách du lịch quốc tế.
D. hình thành thêm mạng lưới đồ thị mới, phân bố lại dân cư các vùng.
Câu 74 ( VDC): Giải pháp chủ yếu để khai thác thế mạnh về trồng trọt ở vùng đồi Bắc Trung Bộ là
A. phát triển cây hàng năm, sản xuất hộ gia đình, mở rộng thị trường.
B. chuyên canh các cây lâu năm, sản xuất trang trại, gắn với chế biến.

onthicaptoc.com 15 De on thi TN THPT 2024 Dia li

Xem thêm
Câu 41: Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của
A. gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí.
B. gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng của các dãy núi.
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết vịnh biển nào sau đây nằm phía Nam của vịnh Vân Phong?
A. Vịnh Cam Ranh.B. Vịnh Diễn Châu.C. Vịnh Hạ Long.D. Vịnh Đà Nẵng.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thực vật và động vật, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc phân khu địa lí động vật Bắc Trung Bộ?
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: .........................................................................
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều điều trong các tỉnh sau đây?
Chủ đề 1. TỰ NHIÊN
Câu 52 (NB): Vào mùa mưa bão ở khu vực đồi núi nước ta thường xảy ra
A. ngập lụt.B. cháy rừng.C. lũ quét.D. sóng thần.
Câu 41. Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là
A. đồng bằng.B. núi cao.C. đồi núi thấp.D. núi trung bình.
Câu 42. Cho biểu đồ:
Câu 41: Cho bảng số liệu:
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG VÀ LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A
GIAI ĐOẠN 2010 – 2019 (Đơn vị: Nghìn người)
Họ, tên thí sinh:………………………………………
Số báo danh:…………………………………………
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều điều trong các tỉnh sau đây?