onthicaptoc.com
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
A. Ma trận đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm: 35 câu (70%)
Câu hỏi tự luận : 3 câu (30%)
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% tổng
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
TN
TL
1
Đại số tổ hợp
1.1. Quy tắc cộng. Quy tắc nhân. Sơ đồ hình cây
1
1
1
6
10
1.2. Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
1
1,5
1
2
2
1.3. Nhị thức Newton
1
1,5
1
2
Một số yếu tố thống kê và xác suất
2.1. Số gần đúng. Sai số
1
2
1
47
45
2.2. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm
1
1,5
2
5
3
2.3. Các số đặc trưng đo mức độ phân tán
1
1,5
1
3
1
12
2
1
2.4. Xác suất của biến cố
2
2
2
5
1
15
4
1
3
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
3.1. Tọa độ của vectơ
2
3
1
2
3
37
45
3.2. Biểu thức tọa độ của các phép toán
1
1,5
1
3.3. Phương trình đường thẳng
2
2
1
3
3
3.4. Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
1
1
1
3
2
3.5. Phương trình đường tròn
1
1,5
2
5
1
12
3
1
3.6. Ba đường conic
1
1
1
2
2
Tổng
16
21
12
30
2
24
1
15
28
3
90
100
Tỉ lệ (%)
40
30
20
10
70
30
100
Tỉ lệ chung (%)
70
30
100
100
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao tô màu xanh lá là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,2 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
- Trong nội dung kiến thức: Câu 1* là câu hỏi tự luận chiếm 0,5 điểm.
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Đại số tổ hợp
1.1. Quy tắc cộng. Quy tắc nhân. Sơ đồ hình cây
Nhận biết:
- Nắm được và phân biệt được quy tắc cộng và quy tắc nhân.
- Nắm được và đọc được sơ đồ cây.
Thông hiểu:
- Đếm được các kết quả có thể xảy ra theo quy tắc cộng và quy tắc nhân.
- Biết cách dựng sơ đồ cây cho bài toán.
1
1.2. Hoán vị. Chỉnh hợp. Tổ hợp
Nhận biết:
- Nắm được định nghĩa hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
- Nắm được các công thức tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
Thông hiểu:
- Tính được các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
1
1
1.3. Nhị thức Newtơn
Nhận biết:
- Nhận biết được các số hạng, hệ số của các số hạng trong khai triển nhị thức Newton.
Thông hiểu:
- Khai triển được nhị thức Newton với số mũ thấp ( hoặc ) bằng cách vận dụng tổ hợp.
Vận dụng
- Áp dụng được nhị thức Newtơn tìm được các số hạng trong khai triển, giải quyết các bài toán tính tổng, ...
1
2.1. Số gần đúng. Sai số
Nhận biết:
- Hiểu được khái niệm số gần đúng, sai số tuyệt đối.
Thông hiểu:
- Xác định được số gần đúng của một số với độ chính xác cho trước.
- Xác định được sai số tương đối của số gần đúng.
- Xác định được số quy tròn của số gần đúng với độ chính xác cho trước.
2.2. Số đặc trưng đo xu thế trung tâm
Nhận biết:
- Nắm được các định nghĩa, đặc điểm, ý nghĩa của các số đặc trưng đo xu thế trung tâm.
Thông hiểu:
- Tính được các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm: Số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị, mốt.
2.3. Số đặc trưng đo độ phân tán
Nhận biết:
- Giải thích được ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn.
- Chỉ ra được những kết luận nhờ ý nghĩa của số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong trường hợp đơn giản.
- Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức của các môn học trong chương trình lớp 10 và trong thực tiễn.
Thông hiểu:
- Tính được khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn.
Vận dụng:
- Vận dụng được các số đo độ phân tán của số liệu để giải quyết các bài toán liên hệ với thực tiễn.
2.4. Xác suất của biến cố
Nhận biết:
- Mô tả các tính chất cơ bản của xác suất.
- Nắm được một số thí nghiệm lập bằng cách sử dụng sơ đồ cây.
Thông hiểu
- Tính xác suất của biến cố trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp.
- Tính xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng cách sử dụng sơ đồ cây.
Vận dụng:
- Tính xác suất của biến cố đối.
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
2.1. Tọa độ vectơ
Nhận biết:
- Nhận biết được tọa độ của vectơ đối với một hệ trục tọa độ.
Thông hiểu:
- Tìm được tọa độ của một vectơ, độ dài của một vectơ khi biết tọa độ hai đầu mút của nó.
- Sử dụng được biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ trong tính toán.
Vận dụng:
- Vận dụng được phương pháp tọa độ vào bài toán giải tam giác.
- Vận dụng được kiến thức về tọa độ của vec tơ để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn.
2.2. Biểu thức tọa độ vectơ
2.3. Phương trình đường thẳng
Nhận biết:
- Vectơ pháp tuyến hoặc vectơ chỉ phương của đường thẳng;
- Điểm thuộc (không thuộc) đường thẳng;
- Nhận dạng PTTS của đường thẳng khi biết đường thẳng đó đi qua 1 điểm và nhận 1 vectơ chỉ phương.
Thông hiểu:
- Xác định được PTTQ của đường thẳng khi biết đường thẳng đó đi qua 1 điểm và nhận 1 vectơ pháp tuyến;
- Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cho trước;
- Chuyển dạng phương trình đường thẳng (từ dạng tham số sang dạng tổng quát, hoặc từ dạng tổng quát về dạng tham số).
Vận dụng:
- Liên hệ được các kiến thức tổng hợp để viết phương trình đường thẳng ở dạng phức tạp;
- Vận dụng kiến thức về phương trình đường thẳng để giải một số bài toán thực tiễn có liên quan.
2.4. Vị trí tương đối của 2 đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Nhận biết:
- Nhận biết vị trí tương đối giữa hai đường thẳng;
- Nhận biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng;
- Nhận biết công thức tính góc giữa hai đường thẳng.
Thông hiểu:
- Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng;
- Tính góc giữa hai đường thẳng;
- Xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng;
- Tìm giao điểm của 2 đường thẳng;
- Tìm điều kiện m để 2 đường thẳng song song hoặc vuông góc (trong trường hợp đơn giản).
2.5. Phương trình đường tròn
Nhận biết:
- Nhận biết phương trình đường tròn;
- Xác định được tâm và bán kính đường tròn biết phương trình của nó;
- Xác định được phương trình đường tròn biết tâm và bán kính cho trước.
Thông hiểu:
- Xác định được phương trình đường tròn khi biết tâm và điểm đi qua;
- Xác định được phương trình đường tròn khi biết đường kính AB (A, B có tọa độ cho trước);
- Xác định được phương trình đường tròn khi biết tâm và tiếp xúc với đường thẳng cho trước;
- Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm thuộc đường tròn.
Vận dụng cao:
- Tổng hợp các kiến thức về phương trình đường tròn.
2.6. Ba đường cônic
Nhận biết:
- Nhận biết ba đường conic bằng hình học.
- Nhận biết phương trình chính tắc của ba đường conic trong mặt phẳng tọa độ.
Thông hiểu:
- Viết phương trình chính tắc của ba đường conic.
- Xác định được các yếu tố cơ bản của ba đường conic.
Vận dụng:
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic.
18
15
4
2
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Ma tran dac ta de thi HK2 Toan 10 Canh dieu 23 24
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU