onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KÌ II NĂM 2024-2025
MÔN: ĐỊA LÍ 11
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
Dạng 1:
Câu 1.1.Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế Hoa Kỳ?
A. Là siêu cường công nghiệp của thế giới. B. Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng.
C. Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến. D. Ít chú trọng đến ngành năng lượng.
Câu 1. 2. Công nghiệp luyện kim của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A. Phía Bắc. B. Phía Nam C. Đông Bắc. D. Phía Tây.
Câu 1. 3. Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến
A. vùng phía Nam và vùng phía Tây. B. vùng phía Bắc và phía Nam.
C. ven Đại Tây Dương và phía Nam. D. vùng Trung tâm và phía Bắc.
Câu 2. 1. Liên Bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương. B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.
C. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương. D. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
Câu 2. 2: Lãnh thổ Liên Bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?
A. cận cực. B. cận nhiệt. C. ôn đới. D. cận xích đạo.
Câu 2. 3. Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Liên Bang Nga đã gây khó khăn nào sau đây? A. sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.
B. sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.
C. bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.
D. phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.
Câu 3.1. Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
A. Đông Á. B. Nam Á. C. Bắc Á. D. Tây Á.
Câu 3.2. Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu.
Câu 3. 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
A. Là quần đảo, hình vòng cung. B. Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.
C. Địa hình chủ yếu là đồi núi. D. Tài nguyên khoáng sản giàu có.
Câu 4.1. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?
A. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
C. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
D. Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.
Câu 4.2. Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
A. phổ cập giáo dục, xóa mù chữ. B. chính sách thu hút nhân tài.
C. chất lượng cuộc sống rất tốt. D. chú trọng đầu tư cho giáo dục.
Câu 4.3. Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
A. Thiếu lương thực. B. Công nghiệp phát triển.
C. Diện tích đất nông nghiệp ít. D. Muốn tăng năng suất.
Câu 5.1. Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
A. Nga, Canada, Hoa Kì. B. Nga, Canada, Ô-trây-li-a.
C. Nga, Hoa Kì, Bra-xin. D. Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
Câu 5.2. Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương. B. Đại Tây Dương. C. Ấn Độ Dương. D. Bắc Băng Dương.
Câu 5.3. Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
A. núi, cao nguyên xen bồn địa. B. đồng bằng và đồi núi thấp.
C. núi cao và sơn nguyên đồ sộ. D. núi và đồng bằng châu thổ.
Câu 6.1.Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
A. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam. B. Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
C. Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc. D. Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Câu 6.2. Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
A. ôn đới lục địa. B. ôn đới gió mùa.
C. cận nhiệt gió mùa. D. nhiệt đới gió mùa.
Câu 6.3. Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là
A. Choang. B. Hán. C. Tạng. D. Hồi.
Câu 7.1. Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
A. đồng bằng phù sa ở miền Đông. B. sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
C. khu vực biên giới phía bắc. D. khu vực ven biển ở phía nam.
Câu 7.2. Đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Phù sa của các con sông bồi tụ thành. B. Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu.
C. Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa. D. Thảm thực vật phong phú, đa dạng.
Câu 7.3. Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh chủ yếu nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi? A. Diện tích rừng lớn, nhiều đồng cỏ. B. Đất đai rộng, màu mỡ, nhiều sông.
C. Khí hậu gió mùa, nguồn nước lớn. D. Sông ngòi dày đặc, nhiều sinh vật.
Câu 8.1. Phát biểu nào sau đây không phải là thuận lợi chủ yếu của dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?
A. Truyền thống lao động cần cù và sáng tạo. B. Tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.
C. Nhiều lao động và ngày càng được bổ sung. D. Chất lượng lao động ngày càng nâng cao.
Câu 8.2. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?
A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.
B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Câu 8.3. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Tiến hành chính sách dân số triệt để. B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế. D. Người dân không muốn sinh nhiều con.
Câu 9.1. Phát biểu nào sau đây không đúng về Ô-xtrây-li-a?
A. Có nền kinh tế phát triển năng động. B. Các ngành kinh tế có công nghệ cao.
C. Xuất khẩu lớn nông sản, khoáng sản. D. Đứng đầu thế giới về tổng GDP.
Câu 9.2. Cây lương thực hàng đầu ở Ô-xtrây-li-a là
A. lúa mì. B. ngô. C. lúa gạo. D. lúa mạch.
Câu 9.3. Các loại gia súc chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là
A. dê, trâu. B. trâu, bò. C. bò, cừu. D. cừu, trâu.
Câu 10.1. Cộng hòa Nam Phi
A. nằm ở phía nam châu Phi. B. giáp với Thái Bình Dương.
C. liền kề với kênh đào Xuy-ê. D. giáp với chỉ một quốc gia.
Câu 10.2 Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa
A. Đại Tây Dương và Nam Đại Dương. B. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
C. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương. D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Câu 10.3. Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Nam Đại Dương. B. Bắc Băng Dương. C. Đại Tây Dương. D. Thái Bình Dương.
Câu 11.1. Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?
A. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc. B. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
C. Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến. D. Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến.
Câu 11.2. Cao nguyên Trung tâm của Cộng hòa Nam Phi nằm ở
A. phía tây. B. nội địa. C. ven biển. D. phía bắc.
Câu 11.3. Địa hình của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu là
A. đồng bằng, sơn nguyên. B. núi, cao nguyên và đồi.
C. núi cao, đảo, đồng bằng. D. trung du, đồi, núi thấp.
Câu 12.1. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành đánh bắt cá ở Cộng hòa Nam Phi?
A. Phát triển ở vùng biển và phần lớn để xuất khẩu.
B. Phát triển ở sông và đáp ứng nhu cầu trong nước.
C. Phát triển với tốc độ nhanh nhưng sản lượng thấp.
D. Tập trung ở ven bờ, hạn chế việc đánh bắt xa bờ.
Câu 12.2. Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của Cộng hòa Nam Phi?
A. Chiếm tỉ trọng khá lớn trong GDP. B. Xuất khẩu nhiều kim cương, vàng.
C. Nhập khẩu nhiều máy móc, thiết bị. D. Cán cân thương mại luôn luôn âm.
Câu 12.3. Nhận định nào sau đây đúng với công nghiệp của Cộng hòa Nam Phi?
A. Quốc gia có nền công nghiệp phát triển ở châu Phi.
B. Có đóng góp trên 20% GDP và lao động hoạt động.
C. Cơ cấu ngành công nghiệp khá đơn giản, lạc hậu.
D. Tỉ trọng trong GDP tăng, nhiều mặt hàng xuất khẩu.
Dạng 2:
Câu 1. 1. Cho thông tin sau:
Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản bị tàn phá nặng nề. Cả nước bắt tay vào công cuộc tái thiết đất nước, nền kinh tế nhanh chóng phục hồi và tăng trưởng nhanh trong giai đoạn 1952 – 1973 với tố độ tăng trưởng trung bình trên 10%/năm.
a) Năm 1973 nền kinh tế Nhật Bản bị tàn phá nặng nề.
b) Giai đoạn 1952 - 1973 tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản đạt trên 10%/năm.
c) Năm 1952 là giai đoạn suy thoái kinh tế do ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ.
d) Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cả nước bắt tay vào công cuộc tái thiết đất nước.
Câu 1.2. Cho thông tin sau:
Trong nền kinh tế Nhật Bản, nông nghiệp chỉ chiếm khoảng 1% GDP và sử dụng hơn 3% lực lượng lao động (năm 2020). Diện tích đất nông nghiệp hạn chế nên hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là các trang trại có quy mô vừa và nhỏ. Nền nông nghiệp của Nhật Bản phát triển theo hướng công nghệ cao, giảm tối đa nguồn lao động.
a) Nông nghiệp Nhật Bản sản xuất với quy mô lớn.
b) Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản.
c) Diện tích đất nông nghiệp có nhiều khả năng mở rộng.
d) Nông nghiệp phát triển theo hướng công nghệ cao.
Câu 1.3. Cho: Lượt khách du lịch nội địa và quốc tế của Nhật Bản, giai đoạn 2011 - 2020
(Đơn vị: triệu lượt người)
Năm
2011
2015
2019
2020
Khách nội địa
612,5
604,7
587,1
293,4
Khách quốc tế
6,2
19,7
31,8
4,1
a) Lượng khách du lịch nội địa của Nhật Bản lớn và có xu hướng giảm qua các năm.
b) Lượng khách du lịch quốc tế của Nhật Bản ít hơn nhiều so với lượng khách nội địa và không ổn định.
c) Lượng khách du lịch nội địa của Nhật Bản lớn và có xu hướng tăng qua các năm.
d) Lượng khách du lịch quốc tế của Nhật Bản nhiều hơn nhiều so với lượng khách nội địa và không ổn định.
Câu 2.1. Cho thông tin
Trung Quốc nằm ở phía đông của châu Á, phần đất trong khoảng vĩ độ từ 200B đến 530B; tiếp giáp với với nhiều quốc gia ở phía bắc, phía tây và phía nam, phía đông tiếp giáp vùng biển rộng lớn.
a) Trung Quốc nằm hoàn toàn trong khu vực có khí hậu ôn đới.
b) Lãnh thổ rộng lớn nên thiên nhiên Trung Quốc có sự phân hoá đa dạng giữa các vùng theo chiều đông tây và chiều bắc nam.
c) Trung Quốc có thế mạnh trong phát triển kinh tế biển.
d) Trung Quốc có cả thành phần loài sinh vật nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới chủ yếu do vị trí địa lí, đặc điểm khí hậu, địa hình,….
Câu 2.2. Cho Dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc giai đoạn 1990-2020.
Năm
1990
2000
2010
2020
Số dân (tỉ người)
1,17
1,29
1,37
1,43
Tỉ lệ gia tăng dân số (%)
1,82
0,79
0,57
0,39
a) Từ năm 1990-2020, quy mô dân số Trung Quốc tăng liên tục.
b) Từ năm 1990-2020, tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc giảm liên tục.
c) Từ năm 1990-2020, quy mô dân số Trung Quốc tăng 0,16 tỉ người.
d) Để thể hiện Dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc giai đoạn 1990-2020 biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ cột ghép.
Câu 2.3. Cho bảng số liệu
Số dân và tỉ suất gia tăng tự nhiên của Trung Quốc giai đoạn 1978 – 2020
Năm
1978
1990
2000
2010
2020
Số dân (triệu người)
972,2
1176,9
1290,6
1368,8
1439,3
Gia tăng tự nhiên (%)
1,3
1,1
0,7
0,5
0,3
(Nguồn: Ngân hàng thế giới, 2022)
a) Số dân Trung Quốc giai đoạn 1978 – 2020 tăng 467,1 triệu người.
b) Gia tăng tự nhiên của Trung Quốc có xu hướng tăng.
c) Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện thay đổi số dân và gia tăng tự nhiên Trung Quốc trong giai đoạn 1978 – 2020 là biểu đồ kết hợp .
d) Gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm chủ yếu do mức sinh thấp.
Dạng 3:
Câu 1.1. Năm 2015 Liên bang Nga có dân số là 145,0 (triệu người), diện tích là 17 triệu km2. Tính mật độ dân số của Liên bang Nga? (Làm tròn đến hàng đơn vị của đơn vị người/km2)
Câu 1.2. Theo số liệu của WB, dân số LB Nga đến ngày 1 tháng 7 năm 2024 là 143,9 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 75,3%. Tính quy mô dân số nông thôn của LB Nga vào thời điểm đó. (làm tròn đến số thập phân thứ nhất của đơn vị triệu người)
Câu 1.3. Theo số liệu của WB, dân số LB Nga đến ngày 1 tháng 7 năm 2023 là 144194606 người, trong khoảng từ ngày 1/7/2022 đến 1/7/2023 có 1375609 trẻ em được sinh ra và 1738708 người mất đi. Tính tỉ suất sinh thô của LB Nga trong năm 2023. (làm tròn đến số thập phân thứ nhất của đơn vị %)
Câu 2.1. Cho tổng GDP Nhật Bản năm 2020 là 5040,1 tỉ USD, tỉ trọng ngành dịch vụ là là 69,6%. Vậy giá trị sản xuất ngành dịch vụ của Nhật Bản năm đó là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn số đến hàng đơn vị của đơn vị tỉ USD)
Câu 2.2. Năm 2010, giá trị xuất khẩu Nhật Bản là 859,2 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 782,1 tỉ USD. Vậy cán cân xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm đó là bao nhiêu tỉ USD?
Câu 2.3. Năm 2010, giá trị xuất khẩu Nhật Bản là 859,2 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 782,1 tỉ USD. Vậy tỉ trọng giá trị xuất khẩu của Nhật Bản năm đó là bao nhiêu %?(làm tròn đến số thập phân thứ nhất của đơn vị %)
Câu 3.1. Cho dân số Trung Quốc năm 2020 là 1430 triệu người, tỉ lệ thị dân là 61,4%. Vậy số dân thành thị của Trung Quốc năm đó là bao nhiêu triệu người (làm tròn số đến hàng đơn vị của đơn vị triệu người) Câu 3.2. Cho dân số Trung Quốc năm 2020 là 1430 triệu người, người Hán chiếm 92% dân số. Hỏi người
Hán có bao nhiêu triệu người trong dân số Trung Quốc? (làm tròn số đến hàng đơn vị)
Câu 3.3. Cho tổng GDP Trung Quốc năm 2020 là 14 688 tỉ USD, tỉ trọng khu vực dịch vụ là 54,5%. Vậy giá trị sản xuất ngành dịch vụ năm đó là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn số đến hàng đơn vị của đơn vị tỉ USD)
Câu 4.1. Cho bảng số liệu:
Quy mô GDP Trung Quốc, giai đoạn 2000 - 2020
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm
2000
2010
2019
2020
Giá trị GDP
1211,3
6087,2
14280,0
14688,0
(Nguồn: Ngân hàng thế giới, 2022) Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc năm 2020 so với năm 2000 (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 4.2. Cho diện tích của Nhật Bản là 378 nghìn km2, 4 đảo lớn Xi-cô-cư, Hôn-su, Hôc-cai-đô, và Kiuxiu chiếm 61% diện tích cả nước. Hỏi diện tích của các đảo còn lại là bao nhiêu nghìn km2 (làm tròn đến hàng đơn vị của đơn vị nghìn km2).
Câu 4.3. Cho dân số Nhật Bản năm 2020 là 126,2 triệu người, dân tộc Ya-ma-tô chiếm 98% dân số. Vậy các dân tộc khác là bao nhiêu triệu người? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của đơn vị triệu người).
PHẦN 2: TỰ LUẬN (3.0 điểm)
* Lí thuyết: 1 điểm Bài : Nhật Bản.
- Vị trí địa lí, một số đặc điểm nổi bật về tự nhiên, dân cư, xã hội của Nhật Bản. - Các ngành kinh tế Nhật Bản.
Bài : Trung Quốc
- Vị trí địa lí, một số đặc điểm nổi bật về tự nhiên, dân cư, xã hội của Trung Quốc - Các ngành kinh tế của Trung Quốc.
* Kỹ năng: 2 điểm
-Xác định các dạng biểu đồ, nhận xét, giải thích biểu đồ sau: (biểu đồ tròn, cột, đường, kết hợp, miền …) - Tính toán; rút ra nhận xét và giải thích từ bảng số liệu.
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De cuong on tap hk2 Dia li 11 Canh dieu 24 25

Xem thêm
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA LÍ 11 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
ĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KÌ II NĂM 2024-2025
MÔN: ĐỊA LÍ 11
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Địa lí - Lớp 11
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: VẬT LÍ
Câu 1. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không
Ngày soạn:……../……/2023Tiết PPCT:……
PHẦN 1. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ KINH TẾ – XÃ HỘI THẾ GIỚI
BÀI 1. SỰ KHÁC BIỆT VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Câu 1. (4 điểm): Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy:
a. Phân tích tác động của gió mùa mùa đông đến chế độ nhiệt của nước ta.
b. Dải hội tụ nhiệt đới tác động như thế nào đến chế độ mưa của nước ta?