TRẮC NGHIỆM MÔN ĐỊA LÍ 8
Bài 1 Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam
Câu 1: Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ Việt Nam mang lại?
A. Khoáng sản nước ta đa dạng, nhưng trữ lượng không lớn.
B. Giao thông Bắc- Nam trắc trở.
C. Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn.
D. Khí hậu phân hoá phức tạp.
Câu 2: Tự nhiên nước ta phân hóa đa dạng thành các vùng khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam, giữa miền núi và đồng bằng, ven biển, hải đảo là do?
A. Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét.
B. Vị trí nằm trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc.
C. Lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến.
D. Vị trí địa lí và hình thể nước ta.
Câu 3:  Việt Nam có mối quan hệ qua lại thuận lợi với các nước là nhờ?
A. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. Gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
C. Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
D. Lịch sử dựng nước, giữ nước lâu dài.
Câu 4: Đường bờ biển nước ta có chiều dài?
A. 2360km.
B. 2036km.
C. 3206km.
D. 3260km.
Câu 5: Nước ta có không có chung đường biên giới với ba quốc gia nào?
A. Trung Quốc.
B. Thái Lan.
C. Lào.
D. Cam-pu-chia.
Câu 6: Việt Nam nằm ở bên rìa phía bên nào của bán đảo Đông Dương?
A. Phía đông.
B. Phía tây.
C. Phía bắc.
D. Phía nam.
Câu 7: Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc, nên có?
A. Tín phong bán cầu Bắc hoạt động quanh năm.
B. Tín phong bán cầu Nam hoạt động quanh năm.
C. Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương tác động đến trong mùa hạ
D. Đáp án khác
Câu 8: Nước ta nằm ở vị trí?
A. Nội chí tuyến bán cầu Bắc
B. Nội chí tuyến bán cầu Nam
C. Chí tuyến Bắc
D. Chí tuyến Nam
Câu 9: Vị trí địa lý của Việt Nam có ảnh hưởng gì đến an ninh - quốc phòng?
A. Việt Nam nằm ở vị trí đặc biệt quan trọng ở khu vực Đông Nam Á
B. Là khu vực năng động, nhạy cảm với những biến động chính trị trên thế giới
C. Biển Đông là một hướng chiến lược quan trọng trong công cuộc xây dựng, phát triển kinh tế và bảo vệ đất nước. 
D. Cả ba đáp án trên đều đúg+ng
Câu 10: Vị trí địa lý của Việt Nam đã đem lại lợi ích gì về văn hóa - xã hội?
A. Tạo điều kiện chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước láng giềng và các nước trong khu vực Đông Nam Á
B. Tạo nên nền văn hóa đa dạng của nước ta.
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 11: Vị trí địa lý của Việt Nam đã đem lại lợi ích kinh tế gì?
A. Vị trí nước ta nằm trên ngã tư đường hàng hải, hàng không quốc tế, với các tuyến đường bộ, đường sắt xuyên Á tạo điều kiện giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới
B. Phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ
C. Việt Nam nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển sôi động, là điều kiện để hội nhập, hợp tác, chuyển giao công nghệ, kinh nghiệm quản lý…với các nước.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 12: Ảnh hưởng của vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đến đặc điểm sinh vật và đất Việt Nam là?
A. Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên đất feralit là cảnh quan tiêu biểu
B. Nằm trên đường di cư, di lưu của nhiều loài động thực vật
C. Có nhiệt độ bề mặt nước biển cao, các dòng biển di chuyển theo mùa
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 13: Nước ta nằm trong khu vực chịu nhiều ảnh hưởng của các cơn bão đến từ khu vực biển nào?
A. Bắc Băng Dương
B. Ấn Độ Dương
C. Nhiệt đới Tây Thái Bình Dương
D. Đáp án khác
Câu 14: Việt Nam nằm hoàn toàn trong đới nóng của bán cầu Bắc, trong vùng gió mùa châu Á, do đó mà?
A. Khí hậu mưa nhiều trong năm
B. Một năm có hai mùa rõ rệt
C. Chỉ có một mùa nóng
D. Đáp án khác
Câu 15: Phần đất liền Việt Nam hẹp ngang lại nằm kề Biển Đông đem lại cho Việt Nam?
A. Nguồn dự trữ ẩm dồi dào
B. Thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Phù sa dồi dào
Câu 16: Biên giới Việt Nam trên đất liền dài nhất khi tiếp giáp với nước nào?
A. Trung Quốc
B. Campuchia
C. Lào 
D. Đáp án khác
Câu 17: Tổng diện tích lãnh thổ Việt Nam là?
A. 331122 km2
B. 313212 km2
C. 331212 km2
D. 313222 km2
Câu 18: Vùng biển Việt Nam tiếp giáp với bao nhiêu nước?
A. 7 nước
B. 6 nước
C. 8 nước
D. 9 nước
Câu 19: Ở phía Bắc Việt Nam giáp với nươcs?
A. Lào
B. Hàn Quốc
C. Trung Quốc
D. Mianma
Câu 20: Lãnh Thổ Việt Nam gồm có?
A. Vùng đất
B. Vùng trời
C. Vùng biển
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 21: Việt Nam nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế, là cầu nối giữa?
A. Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo
B. Châu Á lục địa và Châu Á hải đảo
C. Đông Á lục địa và Đông Á hải đảo
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 22: Việt Nam liền kề với?
A. Vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương
B. Vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Vành đai sinh khoáng Đại Tây Dương
Câu 23: Việt Nam nằm trong khu vực nào?
A. Xích đạo ẩm
B. Châu Á gió mùa
C. Hoang mạc
D. Đáp án khác
Câu 24: Việt Nam giáp với nước nào dưới đây?
A. Trung Quốc
B. Lào
C. Cam-pu-chia 
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 25: Việt Nam nằm ở?
A. Rìa đông bán đảo Đông Dương
B. Gần trung tâm khu vực Đông Nam Á
C. Nội chí tuyến bán cầu Bắc
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Bài 2 Địa hình Việt Nam
Câu 1: Đồng bằng nào tiếp giáp Vịnh Bắc Bộ?
A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Các đồng bằng duyên hải miền Trung
D. Đáp án khác
Câu 2: Ở vùng Trường Sơn Nam, Chuyển tiếp giữa miền núi, cao nguyên với miền đồng bằng là địa hình?
A. Núi thấp
B. Bán bình nguyên Đông Nam Bộ
C. Trung du
D. Đáp án khác
Câu 3: Đặc điểm địa hình vùng Trường Sơn Bắc là?
A. Gồm các dãy núi song song và và so le theo hướng Tây Bắc - Đông Nam với địa thế thấp, hẹp và được nâng cao ở hai đầu
B.  Là vùng có độ cao trung bình khoảng 1.000 m, một số ít đỉnh cao trên 2.000 m như: Pu Xai Lai Leng (2711 m), Rào Cỏ (2 235 m)
C. Có nhiều nhánh núi đâm ngang ra biển chia cắt đồng bằng duyên hải miền Trung.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 4: Đặc điểm địa hình vùng Trường Sơn Nam là?
A. Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên
B. Địa hình có hướng vòng cung, hai sườn đông và tây Trường Sơn Nam không đối xứng.
C. Dạng địa hình nổi bật là các cao nguyên rộng lớn, xếp tầng, bề mặt phủ đất đỏ badan
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 5: Địa hình các-xtơ khá phổ biến, có những cảnh quan đẹp như vùng hồ Ba Bể, vịnh Hạ Long là đặc điểm của địa hình nào?
A. Vùng núi Tây Bắc
B. Vùng núi Đông Bắc
C. Vùng Trường Sơn Bắc
D. Vùng Trường Sơn Nam
Câu 6: Đặc điểm địa hình vùng núi Tây Bắc?
A. Địa hình cao nhất nước ta với độ cao trung bình 1 000 - 2 000 m
B. Trong vùng có nhiều dãy núi cao (dãy Hoàng Liên Sơn, dãy Pu Đen Đinh) và những cao nguyên hiểm trở chạy song song, kéo dài theo hướng tây bắc - đông nam.
C. Địa hình Tây Bắc là bị chia cắt mạnh
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 7: Đặc điểm địa hình vùng núi Đông Bắc là?
A. Địa hình thấp dần theo hướng Tây Bắc xuống Đông Nam
B. Độ cao trung bình phổ biến dưới 1.000 m
C. Đặc trưng của vùng núi này là những cánh cung núi lớn và vùng đồi (trung du) phát triển mở rộng
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 8:Vùng núi Trường Sơn Nam nằm ở?
A. Giữa sông Hồng và sông Cả
B. Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã
C. Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông Nam Bộ.
D. Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc
Câu 9:Vùng núi Trường Sơn Bắc nằm ở?
A. Giữa sông Hồng và sông Cả
B. Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã
C. Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông Nam Bộ.
D. Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc
Câu 10: Vùng núi Tây Bắc nằm ở?
A. Giữa sông Hồng và sông Cả
B. Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã
C. Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông Nam Bộ.
D. Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc
Câu 11: Vùng núi Đông Bắc nằm ở?
A. Giữa sông Hồng và sông Cả
B. Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã
C. Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông Nam Bộ.
D. Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc
Câu 12: Tác động của con người đến địa hình nước ta là?
A. Biến đổi các dạng địa hình tự nhiên
B. Tạo ra ngày càng nhiều các dạng địa hình nhân tạo
C. Tác động qua quá trình con người khai thác tài nguyên thiên nhiên, phát triển kinh tế,…
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 13: Địa hình đồng bằng nước ta có đặc điểm gì?
A. Chiếm 1/4 diện tích phần đất liền
B. Chia thành nhiều khu vực
C. Điển hình là dải đồng bằng duyên hải miền Trung, bị đồi núi ngăn cách thành nhiều đồng bằng nhỏ.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 14: Việt Nam có vùng núi nào lan ra sát biển hoặc bị biển nhấn chìm thành các quần đảo?
A. Vùng biển Hạ Long
B. Quảng Ninh
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 15: Đồi núi nước ta chạy dài 1 400 km, từ ?
A. Tây Bắc tới Nam Bộ
B. Tây Bắc tới Tây Nguyên
C. Tây Bắc tới Đông Nam Bộ
D. Đông Bắc tới Đông Nam Bộ
Câu 16: Địa hình núi cao trên 2.000 m chỉ chiếm bao nhiêu diện tích cả nước?
A. 10% diện tích
B. 15% diện tích
C. 1% diện tích
D. 5% diện tích
Câu 17: Địa hình Việt Nam chủ yếu là?
A. Núi cao
B. Đồng bằng
C. Đồi núi thấp
D. Đáp án khác
Câu 18: Núi Ngọc Linh (2598m) thuộc dãy:
A. Trường Sơn Bắc.
B. Trường Sơn Nam.
C. Hoàng Liên Sơn.
D. Tất cả đều sai.
Câu 19: Ở phía Bắc Việt Nam giáp với nươcs?
A. Lào
B. Hàn Quốc
C. Trung Quốc
D. Mianma
Câu 20: Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam:
A. Tây-Đông
B. Bắc - Nam
C. Tây Bắc-Đông Nam
D. Đông Bắc – Tây Nam
Câu 21: Đồi núi chiếm tới bao nhiêu diện tích phần đất liền?
A. 1/4 diện tích
B. 1/2 diện tích
C. 3/4 diện tích
D. Đáp án khác
Câu 22: Đặc điểm của địa hình Việt Nam là?
A. Đất nước chủ yếu là biển
B. Đất nước nhiều đồi núi
C. Đất nước chủ yếu là đồng bằng
D. Đáp án khác
Câu 23: Các dãy núi chạy theo hướng vòng cung là?
A. Ngân Sơn
B. Bắc Sơn
C. Đông Triều,
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 24: Các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam của nước ta có ở các vùng núi?
A. Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam
B. Tây Bắc, Trường Sơn Bắc
C. Đông Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam
D. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc
Câu 25: Các dãy núi chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam là?
A. Dãy Hoàng Liên Sơn
B. Dãy Trường Sơn (Trường Sơn Bắc),…
C. Pu Đen Đinh
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 26: Đồng bằng nào tiếp giáp Vịnh Thái Lan?
A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Các đồng bằng duyên hải miền Trung
D. Đáp án khác
Câu 27: Đồng bằng nào có nhiều đồng bằng nhỏ nằm ở ven biển miền trung?
A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Các đồng bằng duyên hải miền Trung
D. Đáp án khác
Câu 28: Đặc điểm địa hình của Đồng bằng sông Cửu Long là?
A. Được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông Mê Công
B. Trên mặt đồng bằng không có đê lớn để ngăn lũ
C. Đồng bằng có hệ thống kênh rạch tự nhiên và nhân tạo dày đặc có tác dụng tiêu nước, thau chua, rửa mặn.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 29: Bờ biển nước ta dài?
A. 3260 km2
B. 3270 km2
C. 3620 km2
D. 3360 km2
Câu 30: Bờ biển nước ta có dạng địa hình nào?
A. Bờ biển bồi tụ
B. Bờ biển mài mòn
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Đáp án khác
 Bài 3 Khoáng sản Việt Nam
Câu 1: Các trận động đất xảy ra với cường độ mạnh thường xảy ra ở:
A. Điện Biên.
B. Hà Giang.
C. Quảng Ninh.
D. Yên Bái.
Câu 2: Trong giai đoạn Tân kiến tạo đã hình thành các mỏ khoáng sản chủ yếu ở các khu vực: 
A. Vùng nền cổ Việt Bắc
B. Khu vực Bắc
C. Vùng nền Kom Tum
D. Thềm lục địa, dưới đồng bằng châu thổ và Tây Nguyên.
Câu 3: Khoáng sản được hình thành trong những điều kiện địa chất và cổ địa lí rất lâu dài và tồn tại dưới dạng:
A. Rắn
B. Lỏng
C. Khí
D. Tất cả đều đúng
Câu 4: Vùng mỏ Bắc Trung Bộ có loại mỏ nào?
A. Mỏ crôm 
B. Thiếc, đá quý
C. Sắt
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 5: Việc khai thác và sử dụng còn chưa hợp lí đem lại hậu quả gì?
A. Gây lãng phí
B. Ảnh hưởng xấu đến môi trường và phát triển bền vững
C. Một số loại khoáng sản bị khai thác quá mức dẫn tới nguy cơ cạn kiệt
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 6: Khoáng sản nào phân bố chủ yếu ở  bể than Quảng Ninh?
A. Ti-tan
B. Sắt
C. Than đá
D. Dầu mỏ và khí tự nhiên
Câu 7: Khoáng sản nào phân bố chủ yếu ở vùng thềm lục địa phía đông nam?
A. Ti-tan
B. Sắt
C. Than đá
D. Dầu mỏ và khí tự nhiên
Câu 8: Dầu mỏ và khí tự nhiên có trữ lượng khoảng?
A. 9.6 tỉ tấn
B. 1.1 tỉ tấn
C. 2 tỉ tấn
D. 10 tỉ tấn dầu quy đổi
Câu 9: Mỏ nội sinh thường có ở?
A. Vùng núi Đông Bắc
B. Vùng núi Tây Bắc
C. Vãy Trường Sơn,...
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 10: Sự phong phú, đa dạng của khoáng sản do đâu?
A. Việt Nam ở vị trí giao nhau giữa các vành đai sinh khoáng
B. Có lịch sử phát triển địa chất lâu dài và phức tạp
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 11: Dầu mỏ và khí đốt phân bố chủ yếu ở
A. Các đồng bằng
B. Bắc Trung Bộ
C. Việt Bắc
D. Thềm lục địa
Câu 12: Than phân bố chủ yếu ở
A. Đông Bắc
B. Đông Nam Bộ
C. Tây Nguyên
D. Tây Bắc
Câu 13: Trong giai đoạn Cổ kiến tạo đã hình thành các mỏ khoáng sản?
A.  Apatit, than, sắt, thiếc, titan
B.  Chì, đồng, vàng, đá quý.
C. Apatit, dầu khí, crom, thiếc.
D.  Vàng, dầu khí, kim cương, đá quý.
Câu 14: Ý nào không đúng về  vai trò của việc khai thác họp lí và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản?
A. Khoáng sản là loại tài nguyên không thể phục hồi được.
B. Một số khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt,
C. Khai thác sử dụng còn lãng phí.
D. Khoáng sản nước ta còn trữ lượng rất lớn
Câu 15: Các mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn là:
A. Than, dầu mỏ, khí đốt.
B. Bôxit, apatit.
C. Đá vôi, mỏ sắt.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 16: Nhận xét nào sau đây đúng và đầy đủ về tài nguyên khoáng sản của nước ta:
A. Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản.
B. Việt Nam là một quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản, nhưng có có một số mỏ khoáng sản với trữ lượng lớn.
C. Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản nhưng chủ yếu là các khoáng sản có trữ lượng vừa và nhỏ.
D. Tài nguyên khoáng sản nước ta phân bố rộng khắp trên cả nước.
Câu 17: Giải pháp nhằm sử dụng hợp lí tài nguyên khoáng sản là?
A. Phát triển các hoạt động điều tra, thăm dò; khai thác, chế biến; giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường sinh thái và cảnh quan
B. Đẩy mạnh đầu tư, hình thành ngành khai thác, chế biến đồng bộ, hiệu quả với công nghệ tiên tiến, thiết bị hiện đại.
C. Phát triển công nghiệp chế biến các loại khoáng sản, hạn chế xuất khẩu khoáng sản thô
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 18: Đá vôi phân bố chủ yếu ở?
A. Trường Sơn Bắc.
B. Vùng núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ.
C. Hoàng Liên Sơn.
D. Tất cả đều sai.
Câu 19: Tổng trữ lượng khoảng 9,6 tỉ tấn, phân bố tập trung ở Tây Nguyên (Đắk Nông, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum,...), ngoài ra còn có ở một số tỉnh phía bắc (Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang,...) chỉ loại khoáng sản nào?
A. Than đá
B. Dầu mỏ và khí tự nhiên
C. Bô-xít
D. Sắt
Câu 20: Các mỏ ngoại sinh hình thành từ quá trình trầm tích tại?
A. Các vùng biển nông
B. Vùng bờ biển hoặc các vùng trũng được bồi đắp
C. Vùng lắng đọng vật liệu từ các vùng uốn nếp cổ có chứa quặng,...
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 21: Các mỏ nội sinh thường hình thành ở?
A. Các vùng có đứt gãy sâu
B. Các vùng uốn nếp mạnh
C. Các vùng có hoạt động mac-ma xâm nhập hoặc phun trào
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 22: Khoáng sản nước ta phân bố ở?
A. Miền Bắc
B. Miền Trung
C. Tây Nguyên
D. Đáp án khác
Câu 23: Vùng mỏ có trữ lượng lớn là?
A. Vùng mỏ Đông Bắc với các mỏ sắt, ti tan (Thái Nguyên), than (Quảng Ninh).
B. Vùng mỏ Bắc Trung Bộ với các mỏ crôm (Thanh Hoá), thiếc, đá quý (Nghệ An), sắt (Hà Tĩnh).
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 24: Quy mô của các mỏ khoáng sản ở Việt Nam là?
A. Trữ lượng lớn
B. Trữ tượng ít
C. Trữ lượng trung bình và nhỏ
D. Đáp án khác
Câu 25: Cơ cấu của khoáng sản Việt Nam là?
A. Khoáng sản nước ta khá phong phú và đa dạng
B. Trên lãnh thổ Việt Nam có hơn 60 loại khoáng sản khác nhau
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Phong phú nhưng chưa được phát hiện
Câu 26: Than phân bố tập trung chủ yếu ở ?
A. Bể than Đông Bắc
B. Bể than Sông Hồng
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Đồng bằng sông Hồng
Câu 27: Apatit tập trung ở ?
A. Tây Nguyên (Đăk Nông, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum)
B. Bình Phước, Phú Yên
C. Lào Cai
D. Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang
Câu 28: Quặng bô-xit ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở?
A. Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang
B. Tây Nguyên (Đăk Nông, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum)
C. Bình Phước, Phú Yên
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 29: Quặng sa khoáng tập trung ở?
A. Ven biển các tỉnh từ Thanh Hoá vào đến Bà Rịa - Vũng Tàu.
B. Ven biển các tỉnh từ Thanh Hoá vào đến Đà Nẵng.
C. Miền núi các tỉnh từ Thanh Hoá vào đến Bà Rịa - Vũng Tàu.
D. Đáp án khác
Câu 30: Quặng titan ở Việt Nam có loại hình nào?
A. Quặng gốc
B. Quặng sa khoáng
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Quặng hỗn hợp
Bài 4 Khí hậu Việt Nam 
Câu 1: Ở vùng núi Tây Bắc có đai khí hậu nào?
A. Nhiệt đới
B. Cận nhiệt
C. Ôn đới núi cao
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 2: Tháng I, chênh lệch nhiệt độ giữa 2 miền Bắc - Nam rõ rệt  do đâu?
A. Miền Bắc chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lạnh, nhiệt độ giảm sâu
B. Miền Nam nóng quanh năm
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 3: Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ?
A. Từ Tây sang Đông
B. Từ trên xuống dưới
C. Bắc vào Nam
D. Đáp án khác
Câu 4: Khí hậu phân hóa theo mùa có đặc điểm?
A. Mùa hạ có sự hoạt động của rõ mùa Tây Nam
B. Mùa đông có sự hoạt động của gió mùa Đông Bắc
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Đáp án khác

onthicaptoc.com Trac nghiem Dia 8 KNTT theo Bai hoc

Xem thêm
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 8
NĂM HỌC 2023-2024
CẢ NĂM : 35 tuần x 3 tiết = 105 tiết
TRẮC NGHIỆM MÔN ĐỊA LÍ 8
Bài 1 Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam
Câu 1: Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ Việt Nam mang lại?
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II MÔN ĐỊA LÍ 8
NĂM HỌC 2023-2024
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH – LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 8BỘ SÁCH CÁNH DIỀU
1. Phân phối chương trình môn Lịch sử 8
2. Phân phối chương trình môn Địa lí 8
5. MÔN: ĐỊA LÍ.
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN ĐỊA LÝ - Năm học 2023 - 2024
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 8
NĂM HỌC 2023-2024