onthicaptoc.com
TUẦN 4
BÀI 2: SÁNG CHẾ CÔNG NGHỆ (T2)
I. Yêu cầu cần đạt
1. Về năng lực
Năng lực chung
+ Năng lực tự chủ và tự học: Hình thành phương pháp tự đọc hiểu tài liệu, vận dụng kiến thức đã học để thực hiện nhiệm vụ.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Hình thành thói quen trao đổi, hỗ trợ, hợp tác với nhau trong học tập.
Năng lực công nghệ
+ Năng lực nhận thức công nghệ: Nêu được vai trò của sáng chế trong đời sống và sự phát triển của công nghệ. Nêu được lịch sử sáng chế ra sản phẩm công nghệ tiêu biểu.
2. Về phẩm chất
- Chăm chỉ: Thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng học được ở nhà trường vào đời sống hằng ngày.
- Trách nhiệm: Nhắc nhở bạn bè chấp hành các quy định trong lớp, có ý thức giữ gìn vệ sinh.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Một số hình ảnh trong SGK, sưu tầm thêm hình ảnh tài liệu về các sáng chế công nghệ trên thế giới và Việt Nam.
- HS: SGK, SBT.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (3’)
a. Mục tiêu: Tạo hứng thú học tập và nhu cầu tìm hiểu về các sáng chế sản phẩm công nghệ tiêu biểu.
b. Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu trả lời câu hỏi: Vai trò của sáng chế trong đời sống?
- Gọi 1 HS trả lời
- Gọi HS khác nhận xét.
- GV dẫn dắt vào bài mới.
- Nghe câu hỏi
- Trả lời
- Nhận xét
- Nghe
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
Lịch sử sáng chế một số sản phẩm công nghệ tiêu biểu (20’)
a. Mục tiêu: Nêu được lịch sử sáng chế ra sản phẩm công nghệ tiêu biểu.
b. Tổ chức thực hiện:
- Tìm hiểu định nghĩa sáng chế trong bảng giải thích thuật ngữ:
Sáng chế là tạo ra được một sản phẩm công nghệ mới, độc đáo mà trước đó chưa có
* Nhiệm vụ 1: Tìm hiểu về lịch sử sáng chế động cơ hơi nước.
- GV yêu cầu HS quan sát hình động cơ hơi nước trang 11 SGK, đọc thông tin gợi ý và trả lời câu hỏi:
+ Ai là người sáng chế ra động cơ hơi nước?
+ Động cơ hơi nước được sáng chế vào năm nào?
- GV cùng HS tóm tắt lại lịch sử sáng chế ra động cơ hơi nước và dẫn dắt tới hoạt động tiếp theo.
* Nhiệm vụ 2: Tìm hiểu về lịch sử sáng chế động cơ điện.
- GV yêu cầu HS quan sát hình động cơ điện trang 12 SGK, đọc thông tin gợi ý và trả lời các câu hỏi:
+ Ai là người sáng chế ra động cơ điện?
+ Động cơ điện được sáng chế vào năm nào?
- Có thể hỏi thêm HS một số câu hỏi:
+ Năng lượng dùng cho động cơ điện là gì?
+ Hãy kể tên một số sản phẩm công nghệ dùng động cơ điện?
- GV cùng HS tóm tắt lịch sử sáng chế ra động cơ điện và dẫn dắt tới hoạt động tiếp theo.
* Nhiệm vụ 3: Tìm hiểu về lịch sử sáng chế máy tính điện tử.
- GV yêu cầu HS quan sát máy tính điện tử trang 12 SGK, đọc thông tin gợi ý và trả lời các câu hỏi:
+ Người sáng chế ra máy tính điện tử là ai?
+ Máy tính điện tử được sáng chế vào năm nào?
- GV yêu cầu trả lời câu hỏi: Em hãy kể tên một số loại máy tính điện tử mà em biết?
- GV yêu cầu HS tiếp tục trả lời câu hỏi: Hãy nêu một số công dụng của máy tính điện tử mà em biết?
- GV cùng HS tóm tắt lịch sử sáng chế ra máy tính điện tử và dẫn dắt vào hoạt động tiếp theo.
* Nhiệm vụ 4: Tìm hiểu về lịch sử sáng chế điện thoại.
- GV yêu cầu HS quan sát hình điện thoại trang 13 SGK, đọc thông tin gợi ý và trả lời các câu hỏi:
+ Người sáng chế ra điện thoại là ai?
+ Điện thoại được sáng chế vào năm nào?
- GV đặt thêm câu hỏi yêu cầu HS trả lời: Em hãy kể tên một số loại điện thoại mà em biết?
- GV cùng HS tóm tắt lịch sử sáng chế ra điện thoại và dẫn dắt tới hoạt động tiếp theo.
- Quan sát, đọc thông tin và trả lời câu hỏi:
+ Động cơ hơi nước do Giêm Oát sáng chế.
+ Động cơ hơi nước được sáng chế vào năm 1784.
- Nghe.
- Quan sát, đọc thông tin và trả lời câu hỏi:
+ Động cơ điện do En-ni-ốt Giéc-lít sáng chế.
+ Động cơ điện được sáng chế vào năm 1828.
- Trả lời:
+ Năng lượng dùng cho động cơ điện là điện.
+ Một số sản phẩm công nghệ dùng động cơ điện: quạt điện, xe máy điện, ô tô điện, tàu điện,…
- Nghe.
- Quan sát đọc thông tin và trả lời câu hỏi:
+ Máy tính điện tử do hai giáo sư người Mỹ là Giôn Mauli và Pret-pơ Éc-cơ sáng chế.
+ Máy tính điện tử được sáng chế vào năm 1946.
- Trả lời: Một số loại máy tính điện tử mà em biết là: máy tính xách tay, máy tính bàn, máy tính bảng,…
- Trả lời: Máy tính điện tử được dùng làm công cụ tính toán, soạn thảo văn bản, truy cập Internet, gửi thư điện tử,…
- Quan sát, đọc thông tin và trả lời câu hỏi:
+ Điện thoại do nhà khoa học A-lếch-xan-đơ Gra-ham Beo sáng chế.
+ Điện thoại được sáng chế vào năm 1876.
- Trả lời: Một số loại điện thoại là: điện thoại để bàn, điện thoại di động phím bấm, điện thoại thông minh,…
3. Hoạt động luyện tập (7’)
a. Mục tiêu: Củng cố kiến thức về lịch sử sáng chế một số sản phẩm công nghệ tiêu biểu.
b. Tổ chức thực hiện:
- GV tổ chức trò chơi “Ai nhanh, ai đúng?” trang 13 SGK: Cùng bạn ghép thẻ tên sáng chế phù hophw với thẻ năm sáng chế.
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi và trả lời.
- GV gọi đại diện nhóm lên ghép thi cùng nhóm khác
- Gọi nhóm khác nhận xét.
- GV nhận xét tuyên dương và chốt đáp án:
+ Điện thoại: Năm 1876
+ Máy tính điện tử: Năm 1946
+ Động cơ hơi nước: Năm 1784
+ Động cơ điện: Năm 1828.
- GV cùng HS chốt kiến thức về lịch sử sáng chế một số sản phẩm công nghệ tiêu biểu.
- GV chốt kiến thức nội dung bài học, yêu cầu ghi nhớ trong SGK trang 13.
- Nghe hướng dẫn trò chơi
- Thảo luận nhóm.
- Trả lời
- Nhận xét.
- Nghe
- Nghe
- Đọc ghi nhớ.
4. Hoạt động vận dụng(5’)
a. Mục tiêu: Tìm hiểu và chia sẻ với bạn bè một số sáng chế công nghệ của Việt Nam qua sách báo hoặc Internet.
b. Tổ chức thực hiện:
- GV giao nhiệm vụ cho HS về tìm hiểu qua sách báo, Internet hay thực tế xung quanh sau đó ghi chép các tên sáng chế, năm sáng chế, tên người sáng chế và ứng dụng của sáng chế đó vào cuộc sống.
- GV tổ chức cho HS chia sẻ kết quả của mình tìm với các bạn trong lớp, sau đó GV nhận xét và đánh giá.
- Nghe nhiệm vụ và thực hiện nhiệm vụ.
- Trình bày kết quả, nghe nhận xét.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (Nếu có):……………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com GA Cong nghe 5 Canh dieu tuan 4

Xem thêm
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2024-2025
Môn: Công nghệ 9
00BÙI VĂN HỒNG (Chủ biên) LÊ THḷ MỸ NGA – LÊ THḷ XINH
322385629912732648524636433294253630572
Kế hoạch bài dạy
TUẦN 4
BÀI 2: SÁNG CHẾ CÔNG NGHỆ (T2)
I. Yêu cầu cần đạt
TUẦN 7
Thực hiện từ ngày
BÀI 3: NHÀ SÁNG CHẾ (T3)
TUẦN 5
BÀI 3: NHÀ SÁNG CHẾ (T1)
I. Yêu cầu cần đạt
TUẦN 1
Thực hiện từ ngày 9/2024
CHỦ ĐỀ A: MÁY TÍNH VÀ EM
TUẦN 6
BÀI 3: NHÀ SÁNG CHẾ (T2)
I. Yêu cầu cần đạt