onthicaptoc.com
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
Câu hỏi trắc nghiệm: 35 câu (70%)
Câu hỏi tự luận : 3 câu (30%)
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng % điểm
(12)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Một số yếu tố thống kê và xác suất
Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm (5 tiết)
1
2%
Biến cố hợp và biến cố giao. Biến cố độc lập. Các quy tắc tính xác suất. (4 tiết)
3
1
TL1
18%
2
Hàm số mũ và hàm số logarit.
Phép tính lũy thừa với số mũ thực. (3 tiết)
2
4%
Phép tính lôgarit (2 tiết)
2
1
6%
Hàm số mũ. Hàm số lôgarit (3 tiết)
1
1
4%
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit. (3 tiết)
2
1
TL3
16%
3
Đạo hàm
Định nghĩa đạo hàm. Ý nghĩa hình học của đạo hàm. (2 tiết)
2
1
6%
Các quy tắc tính đạo hàm. (3 tiết)
2
1
1
8%
Đạo hàm cấp hai. (1 tiết)
2
4%
4
Quan hệ vuông góc trong không gian. Phép chiếu vuông góc.
Hai đường thẳng vuông góc. (1 tiết)
1
2%
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. (4 tiết)
1
2%
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện. (3 tiết)
1
1
1
6%
Hai mặt phẳng vuông góc. (2 tiết)
1
1
4%
Khoảng cách. (2 tiết)
2
1
6%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều. Thể tích một số hình khối 3. (3 tiết)
1
TL2
12%
Tổng
20
0
10
1
5
1
0
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 11
STT
Chương/chủ đề
Nội dung
Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Một số yếu tố thống kê và xác suất
Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm
Nhận biết:
- Nhận biết về mẫu số liệu ghép nhóm.
- Nhận biết được các số đặc trung đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm: Số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị, mốt.
Thông hiểu:
- Tính được các số đặc trung đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm: Số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị, mốt.
- Hiểu được ý nghĩa vai trò của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn.
Câu 1
Biến cố hợp và biến cố giao. Biến cố độc lập. Các quy tắc tính xác suất.
Nhận biết:
- Một số khái niệm về xác suất cổ điển: hợp và giao các biến cố; biến cố độc lập.
Thông hiểu:
– Tính được xác suất của biến cố hợp bằng cách sử dụng công thức cộng.
– Tính được xác suất của biến cố giao bằng cách sử dụng công thức nhân (cho trường hợp biến cố độc lập).
Vận dụng
– Tính được xác suất của biến cố trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp.
– Tính được xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây.
Câu 2, 3, 4
Câu 5
TL1
2
Hàm số mũ và hàm số logarit
Phép tính lũy thừa với số mũ thực.
Nhận biết: Nhận ra được khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0; luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương.
Thông hiểu: Giải thích được các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực.
– Sử dụng được tính chất của phép tính luỹ thừa trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Tính được giá trị biểu thức số có chứa phép tính luỹ thừa bằng sử dụng máy tính cầm tay.
Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính luỹ thừa (ví dụ: bài toán về lãi suất, sự tăng trưởng,...).
Câu 6, 7
Phép tính lôgarit
Nhận biết: Khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a ≠ 1) của một số thực dương.
Thông hiểu: Giải thích được các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó.
– Sử dụng được tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) của lôgarit bằng cách sử dụng máy tính cầm tay.
Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính lôgarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độ pH trong Hoá học,...).
Câu 8, 9
Câu 10
Hàm số mũ. Hàm số lôgarit.
Nhận biết: hàm số mũ và hàm số lôgarit. Nêu được một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số lôgarit.
– Nhận dạng được đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit.
Thông hiểu: Giải thích được các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng.
– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với hàm số mũ và hàm số lôgarit (ví dụ: lãi suất, sự tăng trưởng,...)
Câu 11
Câu 12
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit.
Nhận biết: - Nhận biết công thức nghiệm của phương trình mũ hoặc phương trình logarit
Thông hiểu: Giải một số phương trình, bất phương trình mũ, lôgarit.
Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độ pH, độ rung chấn,...)
Câu 13, 14
Câu 15
TL3
Đạo hàm
Định nghĩa đạo hàm. Ý nghĩa hình học của đạo hàm
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đạo hàm. Tính được đạo hàm của một số hàm đơn giản bằng định nghĩa.
Thông hiểu:
- ý nghĩa hình học của đạo hàm.
Vận dụng: – Thiết lập được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị.
Câu 16, 17
Câu 18
Các quy tắc tính đạo hàm
Nhận biết: Tính được đạo hàm của một số hàm số sơ cấp cơ bản (như hàm đa thức, hàm căn thức đơn giản, hàm số lượng giác, hàm số mũ, hàm số lôgarit).
Thông hiểu: Sử dụng được các công thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương của các hàm số và đạo hàm của hàm hợp.
Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với đạo hàm (ví dụ: xác định vận tốc tức thời của một vật chuyển động không đều,...).
Câu 19,20
Câu 21
Câu 22
Đạo hàm cấp hai
Nhận biết: Khái niệm đạo hàm cấp hai của một hàm số.
– Tính được đạo hàm cấp hai của một số hàm số đơn giản.
Thông hiểu:
-Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với đạo hàm cấp hai (ví dụ: xác định gia tốc từ đồ thị vận tốc theo thời gian của một chuyển động không đều,...).
Câu 23, 24
4
Quan hệ vuông góc trong không gian. Phép chiếu vuông góc.
Hai đường thẳng vuông góc
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm góc giữa hai đường thẳng trong không gian.
– Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc trong không gian.
Vận dụng:
– Chứng minh được hai đường thẳng vuông góc trong không gian trong một số trường hợp đơn giản. Vận dụng cao:
– Sử dụng được kiến thức về hai đường thẳng vuông góc để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
Câu 25
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
Nhận biết:
– Nhận biết được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
– Nhận biết được khái niệm phép chiếu vuông góc.
Thông hiểu:
– Xác định được điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
– Xác định được hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng, một tam giác. – Giải thích được được định lí ba đường vuông góc.
– Giải thích được được mối liên hệ giữa tính song song và tính vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng.
Vận dụng:
– Tính được thể tích của hình chóp, hình lăng trụ, hình hộp trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: nhận biết được đường cao và diện tích mặt đáy của hình chóp).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức về đường thẳng vuông góc với mặt phẳng để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
Câu 26
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện
Nhận biết :
- Khái niệm góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
– Nhận biết được khái niệm góc nhị diện, góc phẳng nhị diện.
Thông hiểu: Xác định và tính được số đo góc nhị diện, góc phẳng nhị diện trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: nhận biết được mặt phẳng vuông góc với cạnh nhị diện).
– Sử dụng được kiến thức về góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc nhị diện để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
Câu 27
Câu 28
Hai mặt phẳng vuông góc.
Nhận biết:
– Nhận biết được hai mặt phẳng vuông góc trong không gian.
Thông hiểu:
– Xác định được điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc.
– Giải thích được tính chất cơ bản về hai mặt phẳng vuông góc.
– Giải thích được tính chất cơ bản của hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều.
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức về hai mặt phẳng vuông góc để mô hình trong thực tiễn.
Câu 29
Câu 30
Câu 31
Khoảng cách
Nhận biết:
- Nhận biết được hình chiếu của một điểm trên mặt phẳng, đường thẳng.
- Nhận biết được đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau.
Thông hiểu:
- Xác định được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng; khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng; khoảng cách giữa hai đường thẳng song song; khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song; khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song trong những trường hợp đơn giản.
- Xác định được khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: có một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa đường thẳng còn lại).
Vận dụng: Sử dụng được kiến thức về khoảng cách trong không gian để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
-Tính khoảng cách bằng cách sử dụng nhiều phương pháp
Câu 32, 33
Câu 34
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều. Thể tích một số hình khối 3
Nhận biết: Câu hỏi liên quan cạnh, đỉnh mặt, hình chóp đều, lăng trụ đứng, lăng trụ đều...
– Nhận biết được công thức tính thể tích của hình chóp, hình lăng trụ, hình hộp.
Thông hiểu: Tính được thể tích của hình chóp, hình lăng trụ, hình hộp.
Vận dụng: Vận dụng được kiến thức về hình chóp để tính thể tích khối chóp
Câu 35
TL2
Tổng
20-TN
10TN+1TL
5TN+ 1TL
1 TL
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Ma tran dac ta de thi HK2 Toan 11 Canh Dieu 23 24
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11