www.onthicaptoc.com
ĐỀ 46
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2020
MÔN VẬT LÝ
Thời gian: 50 phút
Câu 1 (VD): Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s ở nơi có gia tốc trọng trường . Chiều dài con lắc là:
A. 25 cm B. 100 cm C. 50 cm D. 75 cm
Câu 2 (NB): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hoà. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là :
A. B. C. D.
Câu 3 (NB): Một con lắc có vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình . Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là:
A. B. C. D.
Câu 4 (VD): Một ống dây điện hình trụ có chiều dài 62,8cm có 1000 vòng dây. Mỗi vòng dây có diện tích S = 50 cm2 đặt trong không khí. Độ tự cảm của ống dây là bao nhiêu ?
A. 0,1H B. 0,01H C. 0,02H D. 0,2H
Câu 5 (TH): Để chu kì con lắc đơn tăng gấp 2 lần, ta cần
A. tăng chiều dài lên 2 lần B. tăng chiều dài lên 4 lần
C. giảm chiều dài 2 lần D. giảm chiều dài 4 lần
Câu 6 (VD): Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là . Biết cường độ âm chuẩn là . Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
A. 80 dB B. 70 dB C. 50 dB D. 60 dB
Câu 7 (VD): Hai dao động điều hòa có các phương trình li độ lần lượt là và
. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:
A. 8,5 cm. B. 17 cm. C. 13 cm. D. 7 cm.
Câu 8 (VD): Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm , chất điểm có li độ bằng
A. – 2 m B. C. 2cm D.
Câu 9 (NB): Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng
A. xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ
B. xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng phương
C. xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau
D. xuất phát từ hai nguồn bất kì
Câu 10 (TH): Điện áp giữa hai cực của một vôn kế nhiệt là thì số chỉ của vôn kế này là:
A. 141V B. 70V C. 100V D. 50V
Câu 11 (VD): Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm, được rung với tần số f, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định. Người ta đo được khoảng cách giữa một nút và một bụng ở cạnh nhau bằng 10cm. Sợi dây có
A. hai đầu cố định. B. sóng dừng với 13 nút
C. một đầu cố định và một đầu tự do D. sóng dừng với 13 bụng
Câu 12 (TH): Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp. Điều chỉnh để , thì trong mạch có cộng hưởng điện, tần số góc được tính theo công thức:
A. B. C. D.
Câu 13 (NB): Mắc một vôn kế nhiệt vào một đoạn mạch điện xoay chiều. Số chỉ của vôn kế mà ta nhìn thấy được cho biết giá trị của hiệu điện thế
A. cực đại B. hiệu dụng C. tức thời D. trung bình
Câu 14 (NB): Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện chạy qua mạch và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch luôn:
A. Lệch pha nhau 600 B. Lệch nhau 900 C. Cùng pha nhau D. Ngược pha nhau
Câu 15 (TH): Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?
A. Biên độ sóng. B. Tần số của sóng. C. Bước sóng. D. Tốc độ truyền sóng.
Câu 16 (VD): Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiện điều hòa theo thời gian.
B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Câu 17 (NB): Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. là phương ngang. B. là phương thẳng đứng.
C. vuông góc với phương truyền sóng. D. trùng với phương truyền sóng.
Câu 18 (VD): Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25m. Sóng truyền trên dây với bước sóng là:
A. 1,5 m B. 2,0 m. C. 0,5 m D. 1,0 m
Câu 19 (TH): Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Tốc độ của vật đạt cực đại
A. Khi vật qua vị trí cân bằng B. Khi vật qua vị trí biên
C. Ở thời điểm t = 0 D. Ở thời điểm
Câu 20 (VD): Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy . Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
A. B. C. D.
Câu 21 (VD): Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài có phương trình sóng là: Trong đó u và x được tính bằng cm và t tính bằng giây. Hãy xác định vận tốc truyền sóng.
A. 2 m/s. B. 3 m/s. C. 4 m/s. D. 1 m/s.
Câu 22 (VD): Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ thì động năng của vật là:
A. B. C. D.
Câu 23 (VD): Một điện tích – 1µC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là
A. 9000 V/m, hướng ra xa nó. B. 9.109 V/m, hướng về phía nó.
C. 9.109 V/m, hướng ra xa nó. D. 9000 V/m, hướng về phía nó.
Câu 24 (VD): Ảnh thật cách vật 60 cm và cao gấp 2 lần vật. Thấu kính này
A. là thấu kính hội tụ có tiêu cự B. là thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm
C. là thấu kính phân kì có tiêu cự D. là thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm
Câu 25 (VD): Một nguồn O phát sóng cơ có tần số 10 Hz truyền theo mặt nước theo đường thẳng với v = 60cm/s. Gọi M và N là điểm trên phương truyền sóng cách O lần lượt 20cm và 45cm. Trên đoạn MN có bao nhiêu điểm dao động lệch pha với nguồn O góc ?
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 26 (VD): Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100V. Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp đó là 2U. Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng
A. 200V B. 220V C. 100V D. 110V
Câu 27 (VD): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện có dụng kháng mắc nối tiếp với điện trở thuần . Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:
A. B.
C. D.
Câu 28 (VD): Một con lắc đơn dao động điều hoà tại một nơi với chu kì là T, tích điện q cho con lắc rồi cho dao động trong một điện trường đều có phương thẳng đứng thì chu kì dao động nhỏ là T’. Ta thấy T > T’ khi:
A. điện trường hướng lên B. điện trường hướng xuống
C. q < 0 và điện trường hướng xuống D. q < 0 và điện trường hướng lên
Câu 29 (VD): Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, người ta đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch đó. Biết ZC = R. Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50V và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ là :
A. B. C. 50V D.
Câu 30 (VD): Cho mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm L và r. Biết . Công suất tiêu thụ của mạch là 320W thì r bằng?
A. 25Ω B. 50Ω C. 160Ω D. 80Ω
Câu 31 (VD): Một mạch mắc nối tiếp gồm điện trở , một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm và một tụ điện có điện dung C thay đổi. Tần số dòng điện f = 50Hz. Để tổng trở của mạch là 60Ω thì điện dung C của tụ điện là:
A. B. C. D.
Câu 32 (VDC): Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn AN và NB mắc nối tiếp, đoạn AN gồm biến trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm , đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C không đổi. Đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều có biểu thức . Vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu đoạn AN. Để số chỉ của vôn kế không đổi với mọi giá trị của biến trở R thì điện dung của tụ điện có giá trị bằng:
A. B. C. D.
Câu 33 (VD): Một chất điểm có khối lượng m = 100g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình . Động năng cực đại của chất điểm bằng
A. 0,32mJ B. 0,32J C. 3,2J D. 3200J
Câu 34 (VD): Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz, dao động truyền đi với vận tốc 0,4 m/s theo phương Oy, trên phương này có hai điểm P và Q với PQ = 15cm. Biên độ sóng bằng a = 1cm và không thay đổi khi lan truyền. Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1 cm thì li độ tại Q là:
A. 2cm B. 0cm C. – 1cm D. 1cm
Câu 35 (VD): Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 10C bằng cách cho dòng điện 2A đi qua một điện trở 6Ω. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Thời gian cần thiết là
A. 17,5s B. 17,5 phút. C. 175 phút. D. 175s
Câu 36 (VD): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 25g và lò xo có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức theo phương trùng với trục của lò xo dưới tác dụng của ngoại lực tuần toàn . Khi ω lần lượt là 10rad/s và 15 rad/s thì biên độ dao động của vật tương ứng là A1 và A2. So sánh ta thấy:
A. B. C. D.
Câu 37 (VDC): Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật M có khối lượng 400g và lò xo có độ cứng 40 N/m đang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 5cm. Khi M qua vị trí cân bằng người ta thả nhẹ vật m có khối lượng 100g lên M (m dính chặt ngay vào M). Sau đó hệ m và M dao động với biên độ:
A. B. 4,25cm C. D.
Câu 38 (VD): Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn MB chỉ có tụ điện C. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng:
A. B. C. D.
Câu 39 (VDC): Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1m và vật nhỏ có khối lượng 100g mang điện tích 2.10-5C. Treo con lắc đơn này vào trong điện trường đều cường độ điện trường hướng theo hương ngang và có độ lớn 5.104 V/m. Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song với vecto cường độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trọng trường một góc 540 rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hoà. Lấy g = 10m/s2. Tốc độ của vật khi sợi dây lệch góc 400 so với phương thẳng đứng theo chiều của vectơ cường độ điện trường là:
A. 0,59m/s B. 3,41m/s C. 2,78 m/s D. 0,49m/s
Câu 40 (VDC): Đặt một điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C nối tiếp mà tụ điện có điện dung thay đổi được. Mắc lần lượt các vôn kế V1, V2, V3 có điện trở vô cùng lớn vào hai đầu điện trở thuần, hai đầu cuộn cảm và giữa hai bản của tụ điện. Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho số chỉ của vôn kế V1,V2,V3 lần lượt chỉ giá trị lớn nhất và người ta thấy: số chỉ lớn nhất của V3 bằng 3 lần số chỉ lớn nhất của V2. Tỉ số giữa chỉ số lớn nhất của V3 so với số chỉ lớn nhất của V1 là:
A. B. C. D.
Đáp án
1-A
2-B
3-C
4-B
5-B
6-B
7-C
8-A
9-B
10-C
11-C
12-C
13-B
14-C
15-B
16-D
17-C
18-D
19-A
20-A
21-A
22-D
23-D
24-A
25-D
26-A
27-C
28-D
29-B
30-A
31-D
32-C
33-A
34-B
35-D
36-B
37-A
38-D
39-D
40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
Phương pháp giải:
Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn :
Giải chi tiết:
Ta có :
Câu 2: Đáp án B
Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là :
Câu 3: Đáp án C
Biểu thức cơ năng của con lắc :
Câu 4: Đáp án B
Phương pháp giải:
Độ tự cảm của ống dây điện chiều dài l, tiết diện S; gồm N vòng dây:
Giải chi tiết:
Độ tự cảm của ống dây là:
Câu 5: Đáp án B
Phương pháp giải:
Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn :
Giải chi tiết:
Ta có:
→ Để tăng chu kì con lắc đơn tăng gấp 2 lần ta cần tăng chiều dài lên 4 lần.
Câu 6: Đáp án B
Phương pháp giải:
Công thức xác định mức cường độ âm:
Giải chi tiết:
Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
Câu 7: Đáp án C
Phương pháp giải:
Biên độ dao động tổng hợp được xác định bởi công thức:
Giải chi tiết:
Hai dao động thành phần vuông pha nên biên độ của dao động tổng hợp là:
Câu 8: Đáp án A
Phương pháp giải:
Thay t vào phương trình li độ x
Giải chi tiết:
Tại thời điểm chất điểm có li độ bằng:
Câu 9: Đáp án B
Phương pháp giải:
+ Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương cùng chu kì (hay tần số) và có hiếu số pha không đổi theo thời gian.
+ Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng hai sóng kết hợp khi gặp nhau thì có những điểm ở đó chúng luôn luôn tăng cường lẫn nhau; có những điểm ở đó chúng luôn luôn triệt tiêu nhau.
Giải chi tiết:
Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng phương.
Câu 10: Đáp án C
Phương pháp giải:
+ Vôn kế đo giá trị điện áp hiệu dụng.
+ Công thức liên hệ giữa điện áp hiệu dụng và cực đại :
Giải chi tiết:
Số chỉ của vôn kế là :
Câu 11: Đáp án C
Phương pháp giải:
Khoảng cách giữa một nút và một bụng cạnh nhau bằng :
Điều kiện có sóng dừng trên dây hai đầu cố định :
Điều kiện có sóng dừng trên dây một đầu cố định, một đầu tự do :
Giải chi tiết:
Khoảng cách giữa một nút và một bụng ở cạnh nhau bằng 10cm, suy ra :
Vậy có sóng dừng trên dây một đầu cố định một đầu tự do.
Câu 12: Đáp án C
Phương pháp giải:
Điều kiện để có cộng hưởng điện :
Giải chi tiết:
Khi trong mạch có cộng hưởng điện :
Câu 13: Đáp án B
Mắc một vôn kế nhiệt vào một đoạn mạch điện xoay chiều. Số chỉ của vôn kế mà ta nhìn thấy được cho biết giá trị của hiệu điện thế hiệu dụng.
Câu 14: Đáp án C
Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở: u, i cùng pha
Câu 15: Đáp án B
Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì tần số của sóng không đổi.
Câu 16: Đáp án D
Phương pháp giải:
Vật dao động điều hoà có:
+ Lực kéo về tác dụng lên vật, vận tốc biến thiên điều hoà theo thời gian.
+ Động năng, thế năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
+ Cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn.
Giải chi tiết:
Cơ năng của vật dao động đi Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Câu 17: Đáp án C
Phương pháp giải:
Sóng ngang là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
Giải chi tiết:
Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 18: Đáp án D
Phương pháp giải:
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng liên tiếp là
Khoảng cách ngắn nhất giữa 1 nút sóng và 1 bụng sóng liên tiếp là
Giải chi tiết:
Khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25m, suy ra :
Câu 19: Đáp án A
Tốc độ của vật đạt cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
Câu 20: Đáp án A
Phương pháp giải:
Độ lớn gia tốc cực đại:
Giải chi tiết:
Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là:
Câu 21: Đáp án A
Phương pháp giải:
Phương trình sóng tổng quát:
Đồng nhất phương trình bài cho với phương trình sóng tổng quát.
Giải chi tiết:
Đồng nhất phương trình sóng bài cho với phương trình sóng tổng quát ta có:

Câu 22: Đáp án D
Phương pháp giải:
Động năng:
Giải chi tiết:
Động năng của vật là:
Câu 23: Đáp án D
Phương pháp giải:
Véctơ cường độ điện trường do một điện tích điểm q gây ra tại một điểm cách điện tích khoảng r:
+ Điểm đặt: tại điểm ta xét
+ Phương: là đường thẳng nối điểm ta xét với điện tích
+ Chiều: ra xa điện tích nếu q > 0, hướng vào nếu q < 0
+ Độ lớn:
Giải chi tiết:
Vecto cường độ điện trường có độ lớn:
Và hướng về phía điện tích.
Câu 24: Đáp án A
Phương pháp giải:
Sử dụng lí thuyết về sự tạo ảnh qua TKHT và TKPK.
Công thức thấu kính:
Giải chi tiết:
Ảnh tạo bởi thấu kính là ảnh thật nên thấu kính đã cho là TKHT.
Khoảng cách giữa ảnh và vật là:
Ảnh thật ngược chiều vật và cao gấp 2 lần vật nên:
Từ (1) và (2) suy ra:
Tiêu cự của thấu kính:
Câu 25: Đáp án D
Phương pháp giải:
Công thức tính độ lệch pha:
Cho:
Giải chi tiết:
Theo bài ra ta có:
Số điểm dao động lệch pha với nguồn O góc trên đoạn MN bằng số giá trị k nguyên thoả mãn :
Có 4 giá trị k nguyên nên có 4 điểm thoã mãn yêu cầu đề bài.
Câu 26: Đáp án A
Phương pháp giải:
Công thức máy biến áp:
Giải chi tiết:
Theo bài ra ta có:
Lấy:
Câu 27: Đáp án C
Phương pháp giải:
Cường độ dòng điện cực đại:
Độ lệch pha giữa u và i:
Giải chi tiết:
Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch:
Độ lệch pha giữa u và i:
Biểu thức của cường độ dòng điện:
Câu 28: Đáp án D
Phương pháp giải:
+ Chu kì của con lắc đơn chỉ chịu tác dụng của trọng lực:
+ Chu kì của con lắc đơn chịu thêm tác dụng của lực điện:
Trong đó:
+ Lực điện:
Giải chi tiết:
+ Khi chỉ chịu tác dụng của trọng lực:
+ Khi q < 0 và điện trường hướng lên thì hướng xuống cùng phương, cùng chiều.
Chu kì dao động của con lắc đơn lúc này:
Từ (1) và (2) suy ra: T > T’
Câu 29: Đáp án B
Phương pháp giải:
uR sớm pha hơn uC góc nên:
Điện áp cực đại đặt vào hai đầu đoạn mạch:
Sử dụng VTLG xác định giá trị của điện áp tức thời trên tụ.
Giải chi tiết:
Ta có:
Do uR và uC vuông pha nên:
Biểu diễn trên VTLG ta có:

Từ VTLG ta có tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50V và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ là
Câu 30: Đáp án A
Phương pháp giải:
Điện áp hiệu dụng:
Hệ số công suất:
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch:
Giải chi tiết:
Ta có:
Hệ số công suất:
Lại có:
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch:
Câu 31: Đáp án D
Phương pháp giải:
Cảm kháng và dung kháng:
Tổng trở:
Giải chi tiết:
Cảm kháng:
Tổng trở:
Câu 32: Đáp án C
Phương pháp giải:
Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn AN:
Giải chi tiết:
Số chỉ của vôn kế:
Để thì:
Câu 33: Đáp án A
Phương pháp giải:
Động năng cực đại:
Giải chi tiết:
Động năng cực đại của chất điểm là:
Câu 34: Đáp án B
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức tính độ lệch pha:
Sử dụng VTLG
Giải chi tiết:
Độ lệch pha giữa P và Q:
Biểu diễn vị trí của hai điểm P và Q trên VTLG ta có:

Từ VTLG ta thấy li độ tại Q là 0.
Câu 35: Đáp án D
Phương pháp giải:
Nhiệt lượng nước thu vào :
Điện năng tiêu thụ của dòng điện :
Ta có :
Giải chi tiết:
Nhiệt lượng mà 1kg nước thu vào để tăng thêm 10C là :
Điện năng dòng điện tiêu thụ :
Ta có :
Câu 36: Đáp án B
Phương pháp giải:
+ Tần số góc của dao động riêng :
+ Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số góc của ngoại lực có giá trị càng gần giá trị của tần số góc của dao động riêng.
Giải chi tiết:
Tần số góc của dao động riêng :
Đồ thị mô tả sự phụ thuộc của biên độ vào tần số của dao động cưỡng bức :

Ta có :
Câu 37: Đáp án A
Phương pháp giải:
Tần số góc :
Tốc độ của vật khi qua VTCB:
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng tính được tốc độ của hệ vật (M; m) khi qua VTCB:
Giải chi tiết:
+ Tần số góc của con lắc M:
+ Tốc độ của M khi qua VTCB:
+ Tốc độ của (M; m) khi qua VTVB:
+ Tần số góc của hệ con lắc (M; m) là:
+ Biên độ dao động của hệ (M; m) là:
Câu 38: Đáp án D
Phương pháp giải:
Sử dụng giản đồ vecto và các kiến thức hình học
Giải chi tiết:
Ta có:
Ta có giản đồ vecto:


Suy ra tứ giác là hình thoi
Câu 39: Đáp án D
Phương pháp giải:
Gia tốc trọng trường hiệu dụng:
Tốc độ của vật:
Giải chi tiết:
Do có phương ngang nên cũng có phương ngang và

Tại VTCB góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là:
Kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trọng trường một góc 540 rồi buông nhẹ
→ Biên độ góc là:
Gia tốc trong trường hiệu dụng là:
Tại vị trí sợi dây lệch góc 400 so với phương thẳng đứng theo chiều của vectơ cường độ điện trường có li độ góc là:
Tốc độ của vật tại đó là:
Câu 40: Đáp án C
Phương pháp giải:
Điện áp hiệu dụng:
C thay đổi để UCmax:
Giải chi tiết:
Số chỉ của các vôn kế:
Mạch điện chỉ có C thay đổi nên ta có:
Theo bài ra ta có:
Tỉ số giữa chỉ số lớn nhất của V3 so với số chỉ lớn nhất của V1 là :
www.onthicaptoc.com
ĐỀ 47
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2020
MÔN VẬT LÝ
Thời gian: 50 phút
Câu 1: Sóng điện từ
A. là sóng dọc và truyền được trong chân không.
B. là sóng ngang và truyền được trong chân không.
C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.
Câu 2: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện và cuộn cảm . Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch là
A. 7962 rad/s. B. Hz. C. 7962 Hz. D. rad/s.
Câu 3: Một bóng đèn có ghi 6 V – 3 W, một điện trở và một nguồn điện được mắc thành mạch kín như hình vẽ. Biết nguồn điện có suất điện động V và điện trở trong Ω; đèn sáng bình thường. Giá trị của là
A. 22 Ω.
B. 12 Ω.
C. 24 Ω.
D. 10 Ω.
Câu 4: Hằng số điện môi của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây
A. 81. B. 22,4. C. 1,000594. D. 2020.
Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc rad/s vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm H. Cảm kháng của cuộn cảm là
A. 20 Ω. B. Ω. C. Ω. D. 40 Ω.
Câu 6: Roto của máy phát điện xoay chiều một pha quay với tốc độ (vòng/phút). Nếu số cặp cực bên trong máy phát là thì tần số dòng điện do máy phát sinh ra được tính bởi biểu thức
A.. B.. C.. D..
Câu 7: Hiện nay chỉ số chất lượng không khí AQI (ari quality index) tại Hà Nội là đề tài thời sự được nhiều người quan tâm. Một số gia đình đã chọn máy lọc không khí của Nhật Bản nội địa để giảm thiểu các tác ddiingj tiêu cực do không khí ô nhiễm. Tuy nhiên hiệu điện thế định mức của loại máy này là 100 V nên để sử dụng với mạng điện dân dụng tại Việt Nam thì cần một máy biến áp có tỷ lệ giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng cuộn thứ cấp là
A. 2,2. B. 22. C. 1,1. D. 11.
Câu 8: Trên một sợi dây có sóng dừng. Tần số và tốc độ truyền sóng trên dây tương ứng là 50 Hz và 20 m/s. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền nhau trên sợi dây bằng
A. 20 cm. B. 40 cm. C. 10 cm. D. 50 cm.
Câu 9: Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có độ dài dây treo tại nơi có gia tốc trọng trường là
A.. B. . C. . D. .
Câu 10: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ là . Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận các giá trị nào sau đây?
A. 5 cm. B. 40 cm. C. 10 cm. D. 20 cm.
Câu 11: Trong dao động điều hòa, độ lớn gia tốc của vật tăng dần khi
A. nó đi từ vị trí cân bằng tới vị trí biên. B. thế năng của nó giảm dần.
C. động năng của nó tăng dần. D. nó đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng.
Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Con lắc có động năng gấp ba lần thế năng tại vị trí vật cách vị trí cân bằn
A. cm. B. cm. C. 5 cm. D. 2,5 cm.
Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp và dao động cùng tần số, cùng pha và cùng biên độ 1 cm. Phần tử sóng tại là trung điểm của dao động với biên độ
A. 1 cm. B. 2 cm. C. 0 cm. D. cm.
Câu 14: Bước sóng của một sóng cơ có tần số 500 Hz lan truyền với vận tốc 340 m/s là
A. 840 m. B. 170000 m. C. 147 cm. D. 68 cm.
Câu 15: Điện tích của electron và proton lần lượt là C và C. Độ lớn của lực tương tác điện giữa electron và proton khi chúng cách nhau 0,1 nm trong chân không là
A. N. B. N. C. N. D. N.
Câu 16: Ba tụ điện giống nhau μF ghép song song thành một bộ tụ. điện dung của bộ tụ đó là

onthicaptoc.com 10 De On Thi THPT QG mon Ly 2020 Tap 5

Xem thêm
Họ, tên thí sinh:………………………………………
Số báo danh:…………………………………………
Lời giải
Câu 1. Một vật dao động điều hòa với phương trình Tần số góc của vật là
A. 0,5(rad/s).B. 2(rad/s).C. 0,5π(rad/s). D. π(rad/s).
Câu 2. Một con lắc đơn có khối lượng m, chiều dài l dao động điều hòa. Khi vật ở vị trí có li độ góc nhỏ thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là
Câu 1. Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
A. cùng biên độ. B. cùng pha. C. cùng tần số góc.D. cùng pha ban đầu.
Câu 2. Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi:
Câu 1 (VD): Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s ở nơi có gia tốc trọng trường . Chiều dài con lắc là:
A. 25 cm B. 100 cm C. 50 cm D. 75 cm
Câu 2 (NB): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hoà. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là :
Câu 1 (NB). Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
Câu 1: Trong một dao động điều hòa có chu kì thì thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có gia tốc đại đến vị trí có gia tốc bằng một nửa gia tốc cực đại có giá trị là
A. .B. .C. .D. .
Câu 2: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp và dao động với cùng tần số và cùng pha ban đầu, số đường cực tiểu giao thoa nằm trong khoảng là
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Ở một nơi xác định, một con lắc đơn dao động với chu kỳ T, biên độ góc α0. Khi độ dài của con lắc tăng lên 4 lần và biên độ góc giảm 2 thì chu kì con lắc
A. không đổiB. tăng 4 lầnC. tăng 2 lầnD. tăng 16 lần